1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Sinh lớp 12 cơ bản năm 2020 - 2021 THPT Linh Trung | Lớp 12, Sinh học - Ôn Luyện

4 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 21,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đặc điểm: Biến đổi đồng loạt, theo hướng xác định, tương ứng với điều kiện môi trường, không di truyền - Ý nghĩa: Giúp cơ thể phản ứng linh hoạt về kiểu hình c ơthể có khả năng thích ứ[r]

Trang 1

Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P KI M TRA CU I KÌ 1 (2020-2021) Ậ Ể Ố

MÔN SINH 12 KHXH

I T LU N : 3Đ Ự Ậ

1 H u qu và vai trò c a đ t bi n đa b i ậ ả ủ ộ ế ộ

a H u qu : ậ ả

- Th đa b i th ng g p th c v t ít g p đ ng v t ể ộ ườ ặ ở ự ậ ặ ở ộ ậ

- Th đa b i có hàm l ng ADN tăng lên g p b i t ng h p ch t h u c m nh t bào sinh d ng toể ộ ượ ấ ộ ổ ợ ấ ữ ơ ạ ế ưỡ

kích th c thân, cành, lá, qu , h t to h n d ng l ng b i, ch ng ch u t t, năng su t cao, sinh tr ng phátướ ả ạ ơ ạ ưỡ ộ ố ị ố ấ ưở tri n m nh.ể ạ

- Các th ể t đa b i l ự ộ ẻ (3n, 5n, ) không có kh năng giao t bình th ng Nh ng gi ng cây ăn ả ử ườ ữ ố quả không h t ạ nh nho, d a h u, th ng là d ng t đa b i l ư ư ấ ườ ạ ự ộ ẻ

b Vai trò:

- Đ t bi n đa b i cung c p ộ ế ộ ấ nguyên li u cho ti n hoá ệ ế , đóng vai trò quan tr ng trong quá trình ti n hoáọ ế góp ph n ầ t o loài m i ạ ớ

* Đ t bi n l ch b i th ộ ế ệ ộ ườ ng gây h u qu n ng n cho th đ t bi n h n đ t bi n đa b i vì đ t bi n ậ ả ặ ề ể ộ ế ơ ộ ế ộ ộ ế

l ch b i làm m t cân b ng toàn b h gen cu c th ệ ộ ấ ằ ộ ệ ả ơ ể

2 Ý nghĩa liên k t gen ế

- H n ch xu t hi n bi n d t h p, b o đ m s duy trì b n v ng t ng nhóm tính tr ng quy đ nh b i cácạ ế ấ ệ ế ị ổ ợ ả ả ự ề ữ ừ ạ ị ở gen trên cùng m t NST ộ

- Trong ch n gi ng: ch n đ c các nhóm tính tr ng t t luôn đi kèm nhauọ ố ọ ượ ạ ố

3 Ý nghĩa hoán v gen: ị

- T o ra bi n d t h p, cung c p nguyên li u cho ch n gi ng và ti n hoá.ạ ế ị ổ ợ ấ ệ ọ ố ế

- Giúp các gen quý n m trên các NST t ng đ ng khác nhau có th t h p l i v i nhau nhóm liên k tằ ươ ồ ể ổ ợ ạ ớ ế

m iớ

- D a vào k t qu phép lai phân tích T n s hoán v gen kho ng cách t ng đ i gi a các gen trênự ế ả ầ ố ị ả ươ ố ữ

NST là c s l p ơ ở ậ b n đ di truy n ả ồ ề và d đoán đ c t n s xu t hi n các t h p gen m i.ự ượ ầ ố ấ ệ ổ ợ ớ

4 Ý nghĩa di truy n liên k t v i gi i tính ề ế ớ ớ : D a vào các tính tr ng liên k t gi i tính đ s m phân bi t đ c,ự ạ ế ớ ể ớ ệ ự cái và đi u ch nh t l đ c cái theo m c tiêu s n xu t.ề ỉ ỉ ệ ự ụ ả ấ

5 Đ c đi m di truy n ngoài nhân: ặ ể ề

- Nh n bi t ậ ế : K t qu cu phép lai thu n ngh ch khác nhau, con luôn có ki u gi ng m gen quy đ nh ế ả ả ậ ị ể ố ẹ ị tính tr ng nghiên c u n m ngoài nhân (di truy n qua t bào ch t) – ki u hình theo dòng mạ ứ ằ ề ế ấ ể ẹ

- Di truy n ngoài nhân do gen trong ti th hay l c l p quy đ nh.ề ể ụ ạ ị

- Vai trò ch y u thu c v t bào ch t c a giao t cái Vì t bào ch t c a h p t chính là t bào ch t c aủ ế ộ ề ế ấ ủ ử ế ấ ủ ợ ử ế ấ ủ

tr ng.ứ

- Các tính tr ng di truy n qua t bào ch t không tuân theo các quy lu t di truy n NST vì t bào ch t ạ ề ế ấ ậ ề ế ấ không phân chia đ ng đ u cho các t bào con nh đ i v i NST.ồ ề ế ư ố ớ

- ng i Ở ườ b nh đ ng kinh ệ ộ do đ t bi n đi m trong 1 gen n m trong ti th , đ c di truy n t m sang ộ ế ể ằ ể ượ ề ừ ẹ con

6 Th ườ ng bi n (m m d o ki u hình): ế ề ẻ ể

- Khái ni m: ệ Th ng bi n là ườ ế s thay đ i v ki u hình ự ổ ề ể c a m t ki u gen khi môi tr ng s ng thay đ i.ủ ộ ể ườ ố ổ

- Đ c đi m: ặ ể Bi n đ i đ ng lo t, theo h ng xác đ nh, t ng ng v i đi u ki n môi tr ng, không di ế ổ ồ ạ ướ ị ươ ứ ớ ề ệ ườ truy nề

- Ý nghĩa: Giúp c th ph n ng linh ho t v ki u hình c th có kh năng thích ng tr c các thay ơ ể ả ứ ạ ề ể ơ ể ả ứ ướ

đ i c a môi tr ng ổ ủ ườ

7 M c ph n ng ứ ả ứ :

- Khái ni m: ệ M c ph n ng là ứ ả ứ t p h p ậ ợ các ki u hình khác nhau c a cùng m t ki u gen (t ng ng ể ủ ộ ể ươ ứ

v i các MT khác nhau)ớ

- Đ c đi m: ặ ể

+ M c ph n ng do ki u gen quy đ nh và đ c di truy n.ứ ả ứ ể ị ượ ề

+ Trong ki u gen , m i gen có m c ph n ng riêng Tính tr ng ch t l ng có m c ph n ng h p, vàể ỗ ứ ả ứ ạ ấ ượ ứ ả ứ ẹ

ít ph thu c môi tr ng Tính tr ng s l ng có m c ph n ng r ng, ph thu c nhi u vào môi tr ng.ụ ộ ườ ạ ố ượ ứ ả ứ ộ ụ ộ ề ườ

- Cách xác đ nh m c ph n ng cu m t KG ị ứ ả ứ ả ộ : t o ra các cá th sinh v t có cùng ki u gen sau đó choạ ể ậ ể sinh s ng trong nh ng môi tr ng khác nhau, và theo dõi s phát tri n các tính tr ng chúng T ng h p t tố ữ ườ ự ể ạ ở ổ ợ ấ

c bi u hi n c a tính tr ng chính là m c ph n ng c a ki u gen c n xét.ả ể ệ ủ ạ ứ ả ứ ủ ể ầ

II TR C NGHI M 7Đ Ắ Ệ :

Trang 2

1 Cơ chế phát sinh các giao tử (n +1) và giao tử (n – 1)

A Do một hoặc một số cặp NST không phân ly trong quá trình giảm phân

B Do một cặp NST không nhân đôi trong giảm phân

C Do một cặp NST không phân ly ở quá trình giảm phân

D Tất cả các cặp NST không phân ly trong quá trình phân bào

2 Giao tử bình thường kết hợp với giao tử (n + 1) hình thành thể đột biến

A Thể một nhiễm B Thể ba nhiễm

C Thể hai nhiễm D Thể khuyết nhiễm

3 Ở người hội chứng Claiphenter là dạng đột biến :

A Thể một (2n – 1) B Thể ba (2n + 1) C Thể không (2n – 2) D Thể bốn (2n + 2)

4 Hội chứng Tocner là do

A Nữ giới có bộ NST giới tính là XO C Nữ giới có bộ NST giới tính là XXX

B Nam giới có bộ NST giới tính là YO D Nam giới có bộ NST giới tính là XXY

5 Trong trường hợp nào sau đây có thể tạo ra hợp tử phát triển thành người mắc hội chứng Đao?

A Giao tử mang 2 NST 22 kết hợp với giao tử bình thường

B Giao tử mang 3 NST 21 kết hợp với giao tử bình thường

C Giao tử mang 2 NST 21 kết hợp với giao tử bình thường

D Giao tử mang 3 NST 22 kết hợp với giao tử bình thường

6 Hội chứng Claiphenter, trong bộ NST, cặp NST giới có ký hiệu là

A XY B XXY C OX D XXX

7 Hội chứng Đao là loại hội chứng

A Ở nam, do có 3 NST 21, tay chân dài, tinh hoàn teo, si đần vô sinh

B Do có 3 NST giới tính, ở nam hay nữ, mắt một mí, hai mắt sếch, si đần, vô sinh

C Cặp NST số 21 có 3 chiếc, nữ lùn cổ ngắn, mắt một mí, hai mắt sếch, cơ quan sinh dục kém phát triển, si đần, vô sinh

D Do có 3 NST ở cặp thứ 21, ở nam hay nữ, mắt một mí, hai mắt sếch, si đần, vô sinh

8 Thể tam bội được hình thành là do

A Giao tử (n) x giao tử (n + 1) C Giao tử (n) x giao tử (2n)

B Giao tử (2n) x giao tử (2n) D Giao tử (n) x giao tử (n - 1)

9 Trong công tác giống, hướng tạo ra những giống cây trồng tự đa bội lẻ thường được áp dụng đối với

những loại cây nào sau đây?

A Nho, dưa hấu B Cà phê, ngô C Điều, đậu tương D Lúa, lạc

10 Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 18, số NST ở thể tam bội, thể một nhiễm và thể ba nhiễm

lần lượt là

A 27 , 17 , 19 B 21 , 17 , 19 C 27, 19 , 21 D 27 , 19 , 17

11 Người mắc bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây là một dạng thể ba?

12 Khi nói về thể đa bội ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Thể đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường

(2) Thể dị đa bội có thể được hình thành nhờ lai xa kèm theo đa bội hóa

(3) Thể đa bội có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử

(4) Dị đa bội là dạng đột biến làm tăng một số nguyên lần bộ nhiễm sắc thể đơn bội của mộtloài

13 Với gen trội là trội hoàn toàn, phép lai nào sau đây sẽ cho thế hệ sau đồng loạt 1 kiểu gen và 1 kiểu hình?

A Bb x BB và BB x bb C BB x bb và Bb x Bb

B BB x BB và BB x bb D BB x BB và BB x Bb

14 Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Cho biết quá trình

giảm phân diễn ra bình thường, phép lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng là

A AA x Aa B Aa x aa C Aa x Aa D AA x aa

15 Tỉ lệ loại kiểu hình aaB- dd từ phép lai AaBbDd x AaBbDd là

A 3/16 B 3/8 C 9/16 D 6/64

16 Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai AaBb x AaBb cho đời con

có kiểu gen aabb chiếm tỉ lệ

Trang 3

17 Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, các gen phân li độc lập và tác động riêng rẽ, các

alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd x AaBbDD cho đời con có tối đa :

A 18 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình C 9 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình

B 18 loại kiểu gen và 18 loại kiểu hình D 8 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình

18 Hiện tượng các gen thuộc những lôcut khác nhau cùng tác động quy định một tính trạng là

A Gen trội lấn át gen lặn C Tương tác gen không alen

B Tính đa hiệu của gen D Liên kết gen

19 Loại tác động của gen thường được chú ý trong sản xuất nông nghiệp là

A Tương tác bổ trợ giữa hai loại gen trội C Tác động cộng gộp

B Tác động át chế giữa các gen không alen D.Tác động đa hiệu

20 Tính trạng màu da ở người là trường hợp di truyền theo cơ chế

A Một gen bị đột biến thành nhiều alen

B Nhiều gen không alen cùng chi phối 1 tính trạng

C Một gen chi phối nhiều tính trạng

D Nhiều gen không alen quy định nhiều tính trạng

21 Số nhóm gen liên kết bằng

A Số NST đơn bội (n) C Số NST trong tế bào sinh dưỡng

B Số cặp NST trong tế bào sinh dục D Số NST lưỡng bội của loài

22 Trong tế bào, các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể

A luôn tương tác với nhau cùng quy định một tính trạng

B phân li độc lập, tổ hợp tự do trong quá trình giảm phân hình thành giao tử

C tạo thành một nhóm gen liên kết và có xu hướng di truyền cùng nhau

D luôn giống nhau về số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các loại nuclêôtit

23 Bản đồ gen ( bản đồ DT) là :

A Sơ đồ về vị trí và khoảng cách giữa các gen trên từng NST trong bộ NST của một loài

B Trình tự sắp xếp các nucleotit trong phân tử ADN của một NST

C S l ng NST trong nhân c a m t loài ố ượ ủ ộ

D S đ phân b các NST trong nhân c a m t loài.ơ ồ ố ủ ộ

24 Tần số hoán vị gen là :

A Tổng phần trăm số tế bào xảy ra hoán vị trên tổng số tế bào tham gia quá trình phân bào

B Tổng phần trăm số giao tử các hoán vị tính trên tổng số giao tử cái được sinh ra

C Tỉ lệ giữa số kiểu giao tử hoán vị với số liểu giao tử liên kết

D Tổng phần trăm các loại giao tử mang gen hoán vị tính trên tổng số giao tử được sinh ra

25 Kiểu gen , có tần số hoán vị là 38%, các loại giao tử tạo ra và tỉ lệ là :

A.AB = ab = 19 % và Ab = aB = 31% C AB = ab = 38 % và Ab = aB = 12%

B. AB = Ab = aB = ab = 25 % D AB = ab = 12 % và Ab = aB = 38%

26 Phép lai một tính trạng cho đời sau phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 7 Tính trạng này di truyền theo quy

luật

A Tương tác gen B Tác động đa hiệu C Phân li độc lập D Phân li đồng đều

27 Ở ngô, ba cặp gen không alen (Aa, Bb, Dd) nằm trên 3 cặp NST thường tương tác cộng gộp cùng quy

định tính trạng chiều cao cây Sự có mặt của mỗi gen trội trong kiểu gen làm cây cao thêm 7 cm Cho biết cây thấp nhất có chiều cao 143 cm Kiểu gen gen của cây có chiều cao 157 cm là :

A AABBDD B Aabbdd C aaBbDD D aaBbDd

28 Cặp NST giới tính quy định giới tính nào dưới đây không đúng ?

A.Ở châu chấu cái là XX và đực là XO C Ở ruồi giấm đực là XY và cái là XX

B. Ở gà trống là XY và mái là XX D Ở người nữ là XX và nam là XY

29 Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp NST giới tính là XY và giới cái mang cặp NST giới

tính là XX ?

A Cá, chim, gà và vịt C Chim, gà vịt và bò

B Cá, tôm, chim và vịt D Trâu, bò, sư tử và mèo

30 Di truyền thẳng là hiện tượng :

A. Gen trên NST giới tính Y, giới XY truyền cho giới XY

B. Gen trên NST giới tính Y, giới XY truyền cho giới XX

C. Gen trên NST giới tính X, giới XY truyền cho giới XY

D. Gen trên NST giới tính X, giới XY truyền cho giới XX

31 Ở người, bệnh nào sau đây là di truyền thẳng ? (do gen nằm trên NST giới tính Y vùng không tương

đồng)

Trang 4

A Bênh máu khó đông, bệnh Tocno

B Bệnh mù màu, bệnh máu khó đông

C Bệnh mù màu, tật dính ngón tay thứ hai và 3

D Tật dính ngón tay và tật túm lông ở tai

32 Ở người, bệnh tật nào sau đây di truyền liên kết với giới tính ?

A Bệnh mù màu, tật dính ngón tay thứ hai và thứ ba, bệnh máu khó đông

B Tật túm lông ở túm lông ở tai, hội chứng OX, bệnh máu khó đông

C Tật dính ngón tay thứ hai và thứ ba, bệnh động kinh, bệnh mù màu

D Hội chứng 3X, hội chứng Claiphenter, hội chứng OX

33 Gen trong tế bào chất có ở bào quan nào ?

A Lạp thể và thể gonghi B Ti thể và lưới nội chất

C Ti thể và lạp thể D.Ti thể và không bào

34 Nếu kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhau, kiểu hình phân ly đồng đều ở hai giới thì kết quả nào

được rút ra ở dưới đây là đúng ?

A Gen quy định tính trạng nằm trên NST Y

B Gen quy định tính trạng nằm trên NST X

C Gen quy định tính trạng nằm trong tế bào chất

D Gen quy định tính trạng nằm trên NST thường

35 Mối quan hệ giữa gen và tính trạng :

A Gen → rARN → polypeptit → protein → tính trạng

B Gen → mARN → protein → polypeptit → tính trạng

C Gen → mARN → polypeptit → protein → tính trạng

D Gen → tARN → polypeptit → protein → tính trạng

36 Nhận định nào sau đây không đúng?

A Tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng và thay đổi theo môi trường

B Sự mềm dẻo kiểu hình là sự biến đổi của cơ thể trước các điều kiện môi trường khác nhau

C Mỗi tính trạng có một mức phản ứng khác nhau

D Sự mềm dẻo của kiểu hình là sự biến đổi kiểu gen trước các điều kiện môi trường khác nhau

37 Khả năng phản ứng của cơ thể sinh vật trước những thay đổi của môi trường do yếu tố nào sau đây quy

định ?

A Kiểu gen của cơ thể C Kiểu hình của cơ thể

B Điều kiện của môi trường D Tác động của con người

38 Màu sắc của hoa cẩm tú cầu phụ thuộc vào

A Nhiệt độ của đất C Nhiệt độ của môi trường Độ pH của đất D Ánh sáng

39 Cho các hiện tượng sau đây:

(1) Màu hoa C m tú c u thay đ i ph thu c vào đ pH c a đ t: N u pH < 7 thì hoa có màu lam, n u pH = 7ẩ ầ ổ ụ ộ ộ ủ ấ ế ế thì hoa có màu tr ng s a, còn n u pH > 7 thì hoa có màu h ng ho c màu tím.ắ ữ ế ồ ặ

(2) Trong qu n th c a loài b ng a có các cá th có màu l c, nâu ho c vàng, ng y trang t t trong lá cây,ầ ể ủ ọ ự ể ụ ặ ụ ố cành cây ho c c khô.ặ ỏ

(3) Loài cáo B c c c s ng x l nh vào mùa đông có lông màu tr ng, còn mùa hè thì có lông màu vàngắ ự ố ở ứ ạ ắ

ho c xám.ặ

(4) B nh phêninkêtô ni u ng i do r i lo n chuy n hóa axit amin phêninalanin N u đ c phát hi n s mệ ệ ở ườ ố ạ ể ế ượ ệ ớ

và áp d ng ch đ ăn kiêng phù h p thì có th h n ch tác đ ng c a b nh tr ụ ế ộ ợ ể ạ ế ộ ủ ệ ở ẻ

(5) Lá c a cây v n niên thanh th ng có r t nhi u đ m ho c v t màu tr ng xu t hi n trên m t lá xanh.ủ ạ ườ ấ ề ố ặ ệ ắ ấ ệ ặ

Có bao nhiêu hi n t ng nêu trên là th ng bi n (s m m d o ki u hình)?ệ ượ ườ ế ự ề ẻ ể

40 Sự mềm dẻo kiểu hình là

A Kiểu hình do kiểu gen bị biến đổi dưới tác dụng của môi trường

B Kiểu gen của cùng một kiểu hình thay đổi trước điều kiện môi trường khác nhau

C Hiện tượng một kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau

D Kiểu gen do kiểu hình bị biến đổi dưới tác dụng của môi trường

Ngày đăng: 10/03/2022, 13:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w