Vì axit nitric đặc nóng có tính oxi hóa mạnh nên không những tác dụng với kim loại mà còn phản ứng được với một số phi kim như S, C, P,... TÍNH CHẤT HÓA HỌC 2[r]
Trang 1TUẦN 8
TIẾT 15 - 16
BÀI 9: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
HOẠT
1
Giới thiệu nội dung chính của bài
học
BÀI 9: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
A AXIT NITRIC NỘI DUNG
B MUỐI NITRAT
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG Nguyễn Ánh Dương
A AXIT NITRIC
ĐIỀU CHẾ ỨNG DỤNG TÍNH CHẤT HĨA HỌC TÍNH CHẤT VẬT LÍ CẤU TẠO PHÂN TỬ
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG Nguyễn Ánh Dương
2
sự hình thành liên kết và hình ảnh về
Yêu cầu HS rút ra kết luận về đặc
điểm cấu tạo và tính chất hĩa học
Các cặp electron dùng chung của nitơ bị lệch về phía oxi, do đĩ nitơ cĩ
số oxi hĩa là +5, thể hiện tính oxi hĩa mạnh
thể hiện tính axit
I CẤU TẠO PHÂN TỬ
+5
+5 +4 +3 +2 +1 0 -3 TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG Nguyễn Ánh Dương
I CẤU TẠO PHÂN TỬ
+5
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG Nguyễn Ánh Dương
3
Yêu cầu HS dựa vào kiến thức đã
học ở cấp 2, điền các thơng tin cơ
bản về tính chất vật lí
- Trạng Thái : Lỏng
- Màu sắc : khơng màu
- Khả năng tan trong nước: tốt
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Trạng thái tồn tại :
Khả năng tan trong nước :
Lỏng Khơng màu Mùi hắc Tan tốt trong nước Kém bền
Axit nitric dể gây bỏng, cĩ thể phá hủy da, giấy, vải ….Cần cẩn thận khi sử dụng
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG Nguyễn Ánh Dương
4
Cho HS quan sát lại hình ảnh cấu tạo
của axit nitric Yêu cầu HS nhắc lại
tính chất hĩa học dự đốn của axit
nitric
Axit nitric cĩ tính oxi hĩa và tính axit
III TÍNH CHẤT HĨA HỌC
+5
1 TÍNH AXIT
a Làm đổi màu chất chỉ thị :
b Tác dụng với bazơ :
c Tác dụng với oxit bazơ :
d Tác dụng với muối của axit yếu hơn:
Làm quỳ tím hĩa đỏ
HNO H + NO + −
→
Fe(OH) + 3HNO → Fe(NO ) + 3H O
3
3H + Fe(OH) + → Fe + 3H O +
NaOH + HNO → NaNO + H O
2
H + OH + − → H O
CuO + 2HNO → Cu(NO ) + H O
2 2
CuO + 2H + → Cu + + H O
BaCO + 2HNO → Ba(NO ) + CO ↑ + H O 2
BaCO + 2H + Ba + CO + + H O
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG Nguyễn Ánh Dương
5
Yêu cầu HS nhắc lại về tính axit
gồm những tính chất nào?
Cùng HS điền đầy đủ thơng tin vào
các tính chất của axit thơng thường,
viết các phương trình phản ứng hĩa
học dạng phân tử và ion thu gọn
- Làm đổi màu chất chỉ thị
- Phản ứng với bazơ, oxit bazơ
6
- Cho HS quan sát thí nghiệm giữa
axit nitric đặc nĩng với Fe và Cu Từ
đĩ so sánh với các axit khác
- Giải thích nguyên nhân vì sao axit
cĩ thể phản ứng với Cu?
- Viết các phương trình hĩa học xảy
ra Lưu ý, axit nitric đặc nĩng khi
Axit nitric đặc nĩng cĩ thể phản ứng với Cu mặc dù Cu đứng sau hidro trong dãy hoạt động hĩa học Vì axit nitric cĩ tính oxi hĩa mạnh, cĩ thể oxi hĩa được các kim loại yếu hơn cả hidro
III TÍNH CHẤT HĨA HỌC
2 TÍNH OXI HĨA
Axit nitric cĩ tính oxi hĩa mạnh, cĩ thể oxi hĩa được hầu hết kim loại { trừ vàng (Au) và bạch kim (Pt)}
a Axit nitric đặc nĩng a.1 Tác dụng với kim loại Phương trình tổng quát
3 t o → 3 ) 2 ↑ 2 đặc n
(Với n là hĩa trị cao nhất của M)
Ví dụ:
3 đặc t o →
Fe + HNO
o t
3
Cu + HNO đặc →
Fe(NO ) + NO ↑ + H O
3 2 2 2 Cu(NO ) + NO ↑ + H O
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG Nguyễn Ánh Dương
Trang 2tác dụng với kim loại luơn tạo ra khí
7
Vì axit nitric đặc nĩng cĩ tính oxi
hĩa mạnh nên khơng những tác dụng
với kim loại mà cịn phản ứng được
với một số phi kim như S, C, P,
Viết các phương trình hĩa học minh
họa
III TÍNH CHẤT HĨA HỌC
2 TÍNH OXI HĨA
a Axit nitric đặc nĩng a.1 Tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt) a.2 Tác dụng với một số phi kim (như C, S, P,….)
o t đặc
o
S + HNO đặc → H SO + NO ↑ + H O o
P + HNO đặc → H PO + NO ↑ + H O
6
5
2 5
a.3 Tác dụng với hợp chất HNO 3 đặc cịn oxi hĩa được nhiều hợp chất vơ cơ và hữu cơ Vải, giấy, mùn cưa, dầu thơng,… Bị phá hủy hoặc bốc cháy khi tiếp xúc với HNO 3 đặc
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG Nguyễn Ánh Dương
8
Thơng báo axit nitric đặc cĩ thể phá
hủy các hợp chất Cho HS quan sát
thí nghiệm chứng minh axit nitric
đặc cĩ thể phản ứng với các hợp
chất hữu cơ
9
- Cho Hs quan sát video thí nghiệm
về hiện tượng thụ động hĩa trong
axit nitric đặc nguội của Fe Rút ra
kết luận và bổ sung thêm Cr và Al
- Cho HS quan sát video thí nghiệm
so sánh tính oxi hĩa của axit nitric
đặc và axit nitric lỗng Từ đĩ yêu
cầu HS rút ra kết luận
- Fe, Al, Cr bị thụ động hĩa trong
- Axit nitric lỗng cũng cĩ tính oxi hĩa mạnh, cĩ thể phản ứng với hầu hết kim loại, trừ vàng và bạch kim
III TÍNH CHẤT HĨA HỌC
2 TÍNH OXI HĨA
a Axit nitric đặc nĩng
Al, Fe và Cr bị thụ động hĩa trong HNO 3 đặc nguội
c Axit nitric lỗng
Giống như HNO 3 đặc, HNO 3 lỗng cũng cĩ tính oxi hĩa mạnh HNO 3 lỗng cĩ thể oxi hĩa hầu hết kim loại (trừ Au và Pt), khi HNO 3 càng lỗng tác dụng với kim loại càng hoạt động thì N +5
trong HNO 3 bị khử càng sâu.
Ví dụ:
Fe + HNO loãng → Fe(NO ) + NO ↑ + H O
3
Mg + HNO rất loãng → Mg(NO ) + NH NO + H O
4
4
Al + HNO loãng → Al(NO ) + N ↑ + H O
10 36 10 3 18 TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG Nguyễn Ánh Dương
3 Cu +8 HNO loãng → 3Cu(NO ) + 2 NO ↑ + 4 H O
10
phân bĩn, sản xuất thuốc nổ, dùng trong cơng nghiệp và dược phẩm
IV ỨNG DỤNG
Axit nitric sản xuất ra dùng để điều chế phân đạm NH 4 NO 3 , Ca(NO 3 ) 2 Ngồi ra axit nitric cịn được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT, thuốc nhuộm, dược phẩm…
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG Nguyễn Ánh Dương
11
Nêu phương pháp điều chế trong
phịng thí nghiệm và trong cơng
nghiệp, yêu cầu HS viết các phương
trình hĩa học xảy ra
V ĐIỀU CHẾ
1 TRONG PHỊNG THÍ NGHIỆM
2 TRONG CƠNG NGHIỆP
850 900
Pt
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG Nguyễn Ánh Dương
12
Yêu cầu HS nhắc lại khả năng hịa
tan và khả năng phân li thành ion
của muối nitrat Từ đĩ đưa ra kết
luận
Tất cả các muối nitrat đều tan và đều
là chất điện li mạnh 1 Tất cả muối nitrat đều là chất dể tan trong nước và là chất điện li mạnhI TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT
2
→
2 Phản ứng nhiệt phân
o
o
o
* Các muối nitrat của kim loại hoạt động mạnh (K đến Ca)
* Các muối nitrat của kim loại hoạt động trung bình (Mg đến Cu)
* Các muối nitrat của kim loại hoạt động yếu (sau Cu)
o
Ví dụ:
Ví dụ:
o t
Ví dụ:
o
B MUỐI NITRAT
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG Nguyễn Ánh Dương
13
Yêu cầu HS cho biết độ bền của
muối nitrat
Viết các phương trình nhiệt phân
muối nitrat Lưu ý cho HS về đặc
điểm của cation kim loại trong muối
ảnh hưởng đến sản phẩm nhiệt phân
Tất cả các muối nitrat đều kém bền với nhiệt
14
- Dựa vào phương tình phân li khi
phương pháp nhận biết muối nitrat
- Hướng dẫn HS viết phương trình
phản ứng
- Nêu ứng dụng và chu trình của nitơ
Nhận biết muối nitrat bằng cách thêm axit sunfuric vào muối nitrat, sau đĩ cho đồng vào, thấy dung dịch màu xanh và xuất hiện khí khơng màu hĩa nâu trong khơng khí Đĩ là phương pháp nhận biết muối nitrat
I TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT
3 Nhận biết ion nitrat
Trong mơi trường trung tính hoặc bazơ, ion nitrat khơng cĩ tính oxi hĩa Trong mơi trường axit ion nitrat thể hiện tính oxi hĩa giống như HNO 3
Để nhận biết ion nitrat, người ta thêm một ít vụn đồng và dung dịch H 2 SO 4 lỗng vào rùi đun nĩng nhẹ hỗn hợp Phản ứng tạo thành dung dịch màu xanh, khi NO khơng màu hĩa nâu trong khơng khí
2
1 Tất cả muối nitrat đều là chất dể tan trong nước và là chất điện li mạnh
2 Phản ứng nhiệt phân
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG Nguyễn Ánh Dương
II ỨNG DỤNG
Các muối nitrat được sử dụng chủ yếu làm phân bĩn hĩa học Kalinitrat cịn được sử dụng để điều chế thuốc nổ đen
C CHU TRÌNH CỦA NITƠ TRONG TỰ NHIÊN (SGK)
Trang 3trong tự nhiên
15
Tóm tắt nội dung chính trong bài
học
TÓM TẮT BÀI HỌC
A HNO3
2
2
NO
N O
M + HNO M(NO ) + H O +
N
NH NO
↑
↑
B MUỐI NITRAT
o t
o t
o t