1. Trang chủ
  2. » Ngoại ngữ

Đề khảo sát giữa kỳ 1 môn Toán 8

4 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 293,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu học sinh làm bài theo cách khác hướng dẫn chấm mà đúng thì chấm và cho điểm tối đa của bài đó.. Đối với bài hình học (câu 3), nếu học sinh không vẽ hình thì không được tính điểm.[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN TÂN YÊN

ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ I Năm học: 2019 - 2020

Môn: Toán 8

Thời gian làm bài: 90 phút

Phần 1: Trắc nghiệm: ( 3 điểm )

Chọn đáp án đúng nhất trong những câu hỏi sau

Câu 1: Kết quả của phép nhân – x2(x2 – 1) là

Câu 2: Kết quả của phép tính ( x – 3)( x + 5) là

Câu 3: Khai triển ( 2x – y)3 ta được:

A 8x3– y3

B 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3

Câu 4: Phân tích đa thức 9x2 – 4y2 thành nhân tử ta được kết quả

Câu 5: Cho x – y = 2 và xy = 3 Thì giá trị của biểu thức x2 + y2 là:

Câu 6: Đa thức 2x4y2 + 6xy3 – 2x2y chia hết cho đơn thức

Câu 7: Chia đa thức 5xy2 + 3x2y – x2y2 cho đơn thức – xy được kết quả

Câu 8: Giá trị của x để x2 – 6x + 9 = 0 là

Trang 2

Câu 9: Tứ giác ABCD là hình thang cân nếu

Câu 10: Cho hình thang ABCD (AB//CD), M, N lần lượt là trung điểm của AD và

BC Biết AB = 8cm; MN = 6cm Khi đó CD bằng:

Phần 2: Tự luận: ( 7 điểm )

Câu 1: (2,0 điểm)

2

2) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: x3 – 4x2 + 4x – xy2

Câu 2: (2,0 điểm)

1) Tìm x biết: x(x – 3) – x + 3 = 0

2) Làm tính chia ( x2 – 5x + 2x3 – 2): (x + 2)

Câu 3: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, D là trung điểm của BC M là

điểm đối xứng D qua AB, DM cắt AB tại E; N là điểm đối xứng với D qua AC,

DN cắt AC tại F Chứng minh:

1) Tứ giác AEDF là hình chữ nhật

2) AD//CN

3) Điểm M đối xứng với điểm N qua điểm A

Câu 4 : (0,5 điểm)

Biết đa thức f(x) chia x – 3 dư 4 và chia x + 4 dư 18 Tìm số dư khi chia đa

thức f(x) cho đa thức x2

+ x – 12

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT

TÂN YÊN

ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN LỚP 8

Thời gian làm bài: 90 phút

Lưu ý khi chấm bài:

Dưới đây chỉ là sơ lược các bước giải và thang điểm Bài giải của học sinh cần chặt chẽ, hợp logic toán học Nếu học sinh làm bài theo cách khác hướng dẫn chấm mà đúng thì chấm và cho điểm tối đa của bài đó Đối với bài hình học (câu 3), nếu học sinh không

vẽ hình thì không được tính điểm

Phần 1 Trắc nghiệm ( mỗi câu trả lời đúng được 0,3 điểm) (3.0 điểm)

3 – 4x2 + 4x – xy2 = x( x2 – 4x + 4 – y2) 0.5

= x[ (x2 – 4x + 4) – y2] = x[ (x – 2)2 – y2] 0.25

1

x(x – 3) – x + 3 = 0

x(x – 3) – ( x – 3) = 0

0.25

x – 3 = 0 hoặc x – 1 = 0 => x = 3 hoặc x = 1 0.25

2

2x3 + x2 – 5x – 2 x + 2

2x3 + 4x2 2x2 – 3x + 1

–3x2 – 5x – 2

–3x2 – 6x

x – 2

x + 2

– 4

0.75

Trang 4

Câu 3 (2.5 điểm)

N F

D

B

1

(1

điểm)

90 ; 90 ; AF 90 ;

90 ; 90 ; AF 90

2

(0.75điể

m)

Hs chứng minh được F là trung điểm của AC 0.25

3

(0.75điể

m)

Giả sử thương của phép chia f(x) cho x2 + x – 12 là g(x) và dư là ax

+ b

Do đó f(x) = (x2

+ x – 12).g(x) + ax + b

= (x – 3)(x + 4).g(x) + ax + b (1)

Áp dụng định lý Be –zout ta được:

Vì đa thức f(x) chia cho x – 3 dư 4 nên f(3) = 4

Vì đa thức f(x) chia cho x + 4 dư 10 nên f(– 4) = 18

0.25

Thay x = 3 và x = – 4 vào (1) ta được 3 4 2

Vậy dư khi chia đa thức f(x) cho đa thức x2

+ x – 12 là – 2x +10

0.25

Ngày đăng: 04/03/2021, 08:39

w