(Bạn ở đâu trong những kgoanrg thời gian này?) và viết câu trả lời về mình sử dụng những trạng từ thời gian đã cho trong ngoặc. GOOD LUCK TO YOU[r]
Trang 1Bài làm Tiếng Anh dành cho học sinh lớp 5
Unit 9 : WIL IT REALLY HAPPEN?
Lesson 1 : Words
I Từ vựng:
Học sinh mở sách Student book p 64 và file VIDEO Nghe và đọc theo:
II Story: Student book p.64: Lần 1: Học sinh nghe và dò theo chữ để nhận diện cách đọc từ Lần 2: Đọc theo VIDEO và trả lời câu hỏi sau đây: 1 Where do Amy and Leo have to go to ? ………
2 And when will they come back ? ………
3 Which plane does Holly talk about? ………
4 How long will it take to go to Australia? ………
5 Are there any super-fast planes like that? ………
Trang 2Look at Workbook ,page 60:
Note: Học sinh đọc câu và nhìn hình Đánh số tương ứng với bức hình
NOTE: Học sinh đọc đoạn văn và điền từ thích hợp vào chỗ trống
Lesson 2 :Grammar (học sinh đọc kỹ ngữ pháp để làm bài )
Trang 3
1 Câu khẳng định
S + will + Verb (nguyên mẫu)
Will = ‘ll (sẽ làm 1 việc nào đó/ xảy ra trong tương lai )
2 Câu phủ định
S + will not / won’t + Verb (nguyên mẫu)
Will not = won’t ( sẽ không làm / xảy ra trong tương lai )
3 Câu hỏi Yes/No
Will + S + Verb (nguyên mẫu)? Yes, S will/ No, S won’t
Học sinh làm bài trong sách Student Book , page 65
Học sinh đọc đoạn văn và điền từ Will hoặc Won’t vào chỗ trống
Học sinh làm bài trong sách WorkBook , page 61
Trang 4Note: Học sinh nhìn những thứ bạn đó sẽ đem (remember) và những thứ sẽ không đem
(don’t take) cho chuyến đi ngày mai Đọc câu hỏi từ 1-6 và viết Yes, she will (nếu đem)
hoặc No, she won’t (nếu không đem)
Note: Học sinh đọc đoạn văn và điền will hoặc won’t dựa theo bức hình
Lesson 3: Grammar 2 and song
Thì Will đi với những trạng từ chỉ thời gian sau:
1 In + khoảng thời gian ( trong 2 tiếng, 1 ngày, 3 tuần, 2 tháng, )
Ex: in 2 days, in a month, in two weeks,…
2 Next + week/month/year ( tuần tới, tháng tới, năm tới)
3 On + thứ trong tương lai (on Monday)
Trang 54 This + morning/afternoon/evening/week/month/year (sáng/chiều/tối nay,
tuần/tháng/năm này)
5 Tomorrow: ngày mai
6 Soon: sớm
7 Later: sau
Note: Học sinh mở VIDEO nghe và hát theo
WORKBOOK p 62
Note: Học sinh đọc câu hỏi where will you be at these time? (Bạn ở đâu trong những
kgoanrg thời gian này?) và viết câu trả lời về mình sử dụng những trạng từ thời gian đã cho trong ngoặc
GOOD LUCK TO YOU
Lưu ý : học sinh làm bài trong vở Tiếng Anh ,chỉ ghi câu trả lời ngắn gọn ,xong gửi lại cho giáo viên Tiếng Anh kiểm tra