1. Trang chủ
  2. » Toán

toán 91 thcs dương văn thì

2 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 30,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, biết chữ số hàng chục kém chữ số hàng đơn vị là 4 đơn vị và tổng các bình phương của hai chữ số bằng 80.. Toán chuyển động.[r]

Trang 1

ĐẠI SỐ 9

BÀI 6 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH

LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

Bước 1 Lập hệ phương trình:

- Chọn các ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho các ẩn số;

- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo các ẩn và các đại lượng đã biết;

- Lập hệ phương trình biểu thị sự tương quan giữa các đại lượng

Bước 2 Giải hệ phương trình vừa thu được.

Bước 3 Kết luận

- Kiểm tra xem trong các nghiệm của hệ phương trình, nghiệm nào thỏa mãn điều kiện của ẩn;

- Kết luận bài toán

B BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN

Dạng 1 Toán về quan hệ giữa các số

Phương pháp giải: Ta sử dụng một số kiến thức liên quan sau đây:

1 Biểu diễn số có hai chữ số: ab 10a b trong đó a là chữ số hàng chục và b là chữ số hàng

đơn vị

2 Biểu diễn số có ba chữ số: abc 100a 10b c trong đó a là chữ số hàng trăm và b là chữ số hàng chục và c là chữ số hàng đơn vị.

Bài 6.1 Cho một số có hai chữ số Nếu đổi chỗ hai chữ số của nó thì được một số lớn hơn số

đã cho là 63 Tổng của số đã cho và số mới tạo thành bằng 99 Tìm số đã cho

Bài 6.2 Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2, nếu viết xen chữ số 0 vào giữa chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị thì số đó tăng thêm

630 đơn vị

Bài 6.3 Chữ số hàng chục của một số có hai chữ số lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 5 Nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau ta được một số bằng

3

8 số ban đầu Tìm số ban đầu

Bài 6.4 Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, biết chữ số hàng chục kém chữ số hàng đơn vị là

4 đơn vị và tổng các bình phương của hai chữ số bằng 80

Dạng 2 Toán chuyển động

Phương pháp giải: Một số lưu ý khi giải bài toán về chuyển động:

1 Có ba đại lượng tham gia là quãng đường (s), vận tốc (v) và thời gian (t).

2 Ta có công thức liên hệ giữa ba đại lượng s, v và t là:

s = v.t.

Bài 6.5 Một ôtô đi quãng đường AB với vận tốc 50 km/h, rồi đi tiếp quãng đường BC với vận tốc 45 km/h Biết quãng đường dài 165 km và thời gian ôtô đi trên quãng đường AB ít hơn thời gian đi trên quãng đường BC là 30 phút Tính thời gian ô tô đi trên mỗi đoạn đường Bài 6.6 Một ôtô dự định đi từ A đến B trong một thời gian nhất định Nếu xe chạy mỗi giờ nhanh hơn 10 km thì đến nơi sớm hơn dự định 3 giờ, còn nếu xe chạy chậm lại mỗi giờ 10 km

Trang 2

thì đến nơi chậm mất 5 giờ Tính vận tốc của xe lúc đầu, thời gian dự định và chiêu dài quãng

đường AB

Bài 6.7 Một canô chạy trên sông trong 7 giờ, xuôi dòng 108 km và ngược dòng 63 km Một lần khác cũng trong 7 giờ canô xuôi dòng 81 km và ngược dòng 84 km Tính vận tốc nước

chảy và vận tốc canô

Ngày đăng: 03/03/2021, 19:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w