1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHẢO SÁT TOÁN TOÀN TRƯỜNG

5 110 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khảo sát Toán Toàn Trường
Trường học Trường Tiểu học Hải Thành
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 122,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu1 : Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng a.. Tính diện tích của khu đất đó... b Một trăm hai mươi lăm triệu bốn trăm nghìn hai trăm.... Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu mé

Trang 1

Câu1 : Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

a (1đ): Phân số 2

3 bằng phân số nào dưới đây:

A. 6

9 B.

9

6 C.

12

15

b.(1đ): Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 4 tạ = kg là:

A: 40 B: 400 C: 4000

c.(1đ): Hình chữ nhật có chiều dài là 15cm và chiều rộng là 8cm Vậy diện tích sẽ là:

A: 46cm2 B: 120cm2 C: 23cm2

Bài 2: Tính (4đ)

a 37821 - 19456 = b 10625 : 25 = c 5

8 - 1

Bài 3: (3đ) Một khu đất chữ nhật có nửa chu vi là 24 m, chiều dài hơn chiều rộng

4m Tính diện tích của khu đất đó

Trang 2

Họ và tên:……….…… Lớp: 4………

 ………

TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI THÀNH

Điểm BÀI KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐÂU NĂM HỌC: 2010 - 2011 Số phách

Môn: Toán Lớp 4

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

Bài 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

a (1đ): 5km 43m = ……….m Số điền vào chỗ chấm là:

A: 5043 m ; B: 543m ; C: 5340 m ; D: 5430 m

b.(0.5đ): Một hình vuông có cạnh 8cm Diện tích hình vuông đó là:

A: 16 cm2 ; B: 32 cm2 ; C: 64 cm2 ; D: 24 cm2

c (0.5đ): Số tròn chục liền sau số 430 là:

A: 429 ; B: 450 ; C: 431 ; D: 440

Bài 2: (4đ) Đặt tính rồi tính:

25 473 + 5246 78 386 – 5 167 30 927 x 6 40 765: 5

Bài 3: (1đ) Viết số, biết số đó gồm:

a) Năm triệu ba trăm sáu mươi bốn nghìn bảy trăm tám mươi ……….…… b) Một trăm hai mươi lăm triệu bốn trăm nghìn hai trăm

Bài 4 (3đ): Một cửa hàng có 18150m vải Cửa hàng may 118 bộ quần áo, mỗi bộ hết

3m Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải?

Bài giải:

Số phách

Trang 3

Bài 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

a Số lớn nhất trong các số: 627,276,762,672,267,726

b Số thích hợp điền vào chỗ chấm 8cm 6mm = mm

c 440 – 40 399 Dấu điền dấu vào ô trống:

d Cho: x – 322 = 415 Vậy x = ?:

Bài 2: (4đ) Đặt tính rồi tính:

Bài 3: (1đ) Hãy viết các số sau:

a.Tám trăm linh năm viết là:

b Bảy trăm bảy mươi bảy viết là:

Trang 4

Họ và tên:……….…… Lớp: 2………

 ………

TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI THÀNH

Điểm BÀI KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐÂU NĂM HỌC: 2010 - 2011 Số phách

Môn: Toán Lớp 2

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (2đ):

a) Viết tiếp các số có một chữ số vào ô trống:

b)

1 2

b) Viết số bé nhất có một chữ số:………

c) Viết số lớn nhất có một chữ số:………

Bài 2: (4đ) Đặt tính rồi tính:

50 + 15 = 7 + 30 = 80 – 40 = 78 – 8 =

Bài 4 (2đ): Điền dấu >, <, = vào ô trống

55 54 90 + 4 94

Bài 5 (2đ): Nhà An nuôi 30 con gà trống và 20 con gà mái Hỏi nhà An nuôi tất cả

bao nhiêu con gà?

Bài giải:

Số phách

Ngày đăng: 06/11/2013, 12:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

b. (0.5đ): Một hình vuông có cạnh 8cm. Diện tích hình vuông đó là: - KHẢO SÁT TOÁN TOÀN TRƯỜNG
b. (0.5đ): Một hình vuông có cạnh 8cm. Diện tích hình vuông đó là: (Trang 2)
w