KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG BỘ MÔN XÂY DỰNG DÂN DỤNG CÔNG NGHIỆP BÀI TẬP MẠNG VÒNG MÔN HỌC: CẤP THOÁT NƯỚC MSSV: NGÀY HỌC: SV: GVHD: Tháng 10 năm 2015 Bài 20: Đặc trưng hệ thống đường ống Đoạn OA AB BC CD DA L (m) 2,200 3,000 2,500 2,800 2,800 D (mm) Lưu lượng cần lấy qua nút đoạn ống Điểm O A B C D OA AB BC CD DA Q (ls) 0.00 0.00 62.00 0.00 25.00 0.00 0.42 0.00 0.00 0.00 Dung sai cho phép Q (ls) 0.1 Q (m3s) 0.0001 Điều kiện tính toán: Vmax (ms) Vmin (ms) C HW H m 2.5 0.3 120.00 16.00 Bài Làm: Lưu lương tập trung tại các điểm nút Nút O A B C D Q (ls) 0.00 630.00 692.00 0.00 25.00 Lưu lượng cấp đầu mạng Q0= QA + QB + QD = 630 + 692 + 25 = 1347 ls Qo ls 1347.00 Nhánh hở: Đoạn L (m) Q (ls) Q (m3s) D (m) Dchọn (mm) v (ms) Ktra v dh (m) OA 2,200 1347.00 1.3470 0.907 1000 1.72 tốt 5.753 Vòng 1: ABCD Đoạn L (m) Q (ls) Q (m3s) D (m) Dchọn (mm) v (ms) Ktra v dh (m) dhQ AB 3,000 670.00 0.6700 0.676 700 1.74 tốt 12.230 18.254 BC 2,500 22.00 0.0220 0.161 200 0.70 tốt 8.141 370.044 CD 2,800 22.00 0.0220 0.161 200 0.70 tốt 9.118 414.450 DA 2,800 47.00 0.0470 0.221 300 0.66 tốt 5.161 109.803 Cộng 10.190 912.551 Q(m3s) 0.006029 Kiểm tra tính tiếp Vòng 2: ABCD Đoạn L (m) Q (ls) Q (m3s) D (m) Dchọn (mm) v (ms) Ktra v dh (m) dhQ AB 3,000 676.03 0.6760 0.679 700 1.76 tốt 12.435 18.394 BC 2,500 15.97 0.0160 0.141 200 0.51 tốt 4.499 281.672 CD 2,800 15.97 0.0160 0.141 200 0.51 tốt 5.038 315.473 DA 2,800 40.97 0.0410 0.209 300 0.58 tốt 4.002 97.682 Cộng 1.104 713.221 Q(m3s) 0.000836 Kiểm tra tính tiếp Vòng 3:ABCD Đoạn L (m) Q (ls) Q (m3s) D (m) Dchọn (mm) v (ms) Ktra v dh (m) dhQ AB 3,000 676.87 0.6769 0.679 700 1.76 tốt 12.463 18.413 BC 2,500 15.13 0.0151 0.138 200 0.48 tốt 4.072 269.059 CD 2,800 15.13 0.0151 0.138 200 0.48 tốt 4.561 301.346 DA 2,800 40.13 0.0401 0.207 300 0.57 tốt 3.852 95.981 Cộng 0.022 684.799 Q(m3s) 1.73E05 Kiểm tra đạt • Nhận thấy ∆Q < ∆Q = 0.0001 m3s Vậy: QOA= 5.753 m3s • QAB = 0.6769 m3s ; ∆H(AB) = 12.463 m. • QBC = 0.0151 m3s ; ∆H(BC) = 4.072 m. • QCD = 0.0151 m3s ; ∆H(CD) = 4.561 m. • QDA = 0.0401 m3s ; ∆H(DA) = 3.852 m. Xác định tuyến bất lợi nhất: • Chọn tuyến chính OAB • Cột áp tại B là: 16 m Cao trình đáy đài nước tại điểm O. H(O) = ∆H (OA) + ∆H(AB) + 16 = 5.753 + 12.463 + 16 = 34.216 m.
Trang 1KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
BỘ MÔN XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP
-BÀI TẬP MẠNG VÒNG
MÔN HỌC: CẤP THOÁT NƯỚC
MSSV:
NGÀY HỌC:
SV:
GVHD:
Tháng 10 năm 2015
Trang 2Bài 20:
- Đặc trưng hệ thống đường ống
Đoạn OA AB BC CD DA
L (m) 2,20
0 3,000 2,500 2,800 2,800
D (mm)
- Lưu lượng cần lấy qua nút / đoạn ống
Điểm O A B C D OA AB BC CD DA
Q (l/s) 0.00 0.00 62.00 0.00 25.00 0.00 0.42 0.00 0.00 0.00
- Dung sai cho phép
Q (l/s) 0.1
Q
(m3/s) 0.0001
- Điều kiện tính toán:
Vmax (m/s) Vmin (m/s) C
H-W [H] m
Bài Làm :
- Lưu lương tập trung tại các điểm nút
Q (l/s) 0.00 630.00 692.00 0.00 25.00
- Lưu lượng cấp đầu mạng
Q0= QA + QB + QD = 630 + 692 + 25 = 1347 l/s
Trang 3Qo l/s 1347.00
- Nhánh hở:
Đoạn L (m) Q (l/s) (m3/s) Q D (m) Dchọn (mm) v (m/s) Ktra v dh (m)
OA 2,200 1347.00 1.3470 0.907 1000 1.72 tốt 5.753
- Vòng 1: ABCD
Đoạn L (m) Q (l/s) (m3/s) Q D (m) Dchọn (mm) v (m/s) Ktra v dh (m) dh/Q AB
3,00
BC 2,500 -22.00 -0.0220 0.161 200 0.70 tốt -8.141 370.044
CD 2,800 -22.00 -0.0220 0.161 200 0.70 tốt -9.118 414.450
DA 2,800 -47.00 -0.0470 0.221 300 0.66 tốt -5.161 109.803
Cộng -10.190
912.55 1
Q(m3/s) 0.006029 Kiểm tra tính tiếp
- Vòng 2: ABCD
Đoạn L (m) Q (l/s) (m3/s) Q D (m) Dchọn (mm) v (m/s) Ktra v dh (m) dh/Q AB
3,00
BC 2,500 -15.97 -0.0160 0.141 200 0.51 tốt -4.499 281.672
CD 2,800 -15.97 -0.0160 0.141 200 0.51 tốt -5.038 315.473
DA 2,800 -40.97 -0.0410 0.209 300 0.58 tốt -4.002 97.682
Cộng -1.104
713.22 1
Q(m3/s) 0.000836 Kiểm tra tính tiếp
Trang 4- Vòng 3:ABCD
Đoạn L (m) Q (l/s) (m3/s) Q D (m) Dchọn (mm) (m/s) v Ktra v dh (m) dh/Q
AB 3,000 676.87 0.6769 0.679 700 1.76 tốt 12.463 18.413
BC
2,50
269.05 9
CD 2,800 -15.13 -0.0151 0.138 200 0.48 tốt -4.561 301.346
DA 2,800 -40.13 -0.0401 0.207 300 0.57 tốt -3.852 95.981
Cộng -0.022 684.799
Q(m3/s) 1.73E-05
Kiểm tra đạt
Nhận thấy ∆Q < [∆Q ] = 0.0001 m3/s
Vậy: QOA= 5.753 m3/s
QAB = 0.6769 m3/s ; ∆H(AB) = 12.463 m.
QBC = -0.0151 m3/s ; ∆H(BC) = -4.072 m.
QCD = -0.0151 m3/s ; ∆H(CD) = -4.561 m.
QDA = -0.0401 m3/s ; ∆H(DA) = -3.852 m.
- Xác định tuyến bất lợi nhất:
Chọn tuyến chính OAB
Cột áp tại B là: 16 m
Trang 5- Cao trình đáy đài nước tại điểm O.
H(O) = ∆H (OA) + ∆H(AB) + 16 = 5.753 + 12.463 + 16 = 34.216 m.