* Đánh giá trẻ hàng ngày(Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Trạng thái sức khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; Kiến thức, kỹ năng của trẻ): ...?. Tên hoạt động: KPKH: Ti[r]
Trang 1TÊN CHỦ ĐỀ LỚN: Tuần thứ: 23 Thời gian thực hiện:4 tuần.
Tên chủ đề nhánh 3:Thời gian thực hiện: Số tuần 1
A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
- Trao đổi với phụ huynh vềtrẻ
- Trẻ được chơi tự do
- Trẻ quan sát tranh đàmthoại về chủ đề con vật sốngdưới nước
- Trẻ được hít thở không khítrong lành vào buổi sáng
- Được tắm nắng và pháttriển thể lực cho trẻ
- Rèn luyện kỹ năng vậnđộng và thói quen rèn luyệnthân thể
- Biết tên mình và bạn
- Theo dõi chuyên cần trẻ
- Cô đến sớm dọn
vệ sinh, thông thoáng phòng học
- Tranh chủ đề
- Sân tập bằng phẳng sạch sẽ, xắc xô
- Kiểm tra sức khỏe của trẻ
- Sổ theo dõi, bút
Trang 2- Cô vui vẻ niềm nở đón trẻ, nhắc nhở trẻ biết chào
hỏi lễ phép Nhắc trẻ chào cô, chào bố mẹ, hướng
dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi qui định
- Cho trẻ vào lớp chơi theo ý thích Cô trao đổi
tình hình chung của trẻ với phụ huynh
- Cho trẻ quan sát tranh: Trò chuyện cùng trẻ về
Động vật sống trong rừng
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Đó là những con vật gì?
+ Chúng sống ở đâu?
+ Chúng hiền lành hay không hiền lành?
- GD trẻ yêu quý và chăm sóc bảo vệ chúng
- Trẻ chào cô, chào bố mẹ
- Trẻ cất đồ dùng cá nhânđúng nơi qui định
- Trẻ quan sát và tròchuyện cùng cô
- Cho trẻ xếp thành hàng dọc theo tổ vừa đi vừa
hát bài “Chị ong nâu và em bé” Sau đó cho trẻ đi
thường, đi bằng gót, đi kiễng gót, chạy chậm Sau
đó cho trẻ đi về thực hiện BTPC
2 Trọng động:- Trẻ thực hiện theo nhạc cùng cô.
- Hô hấp: Hít vào thở ra kết hợp với sử dụng đồ
vật
- Tay: Co và duỗi tay sang 2 bên
- Lườn: Quay sang trái, sang phải
- Chân: Chân: Đứng lần lượt từng chân co cao
đầu gối
- Bật: Bật tại chỗ
3 Hồi tĩnh:
- Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng quanh sân 1-2 vòng
- Trẻ thực hiện theo hướngdẫn của cô
- Trẻ tập cùng cô
- Trẻ đi lại nhẹ nhàng
* Điểm danh: Cô lần lượt gọi tên trẻ Báo ăn - Trẻ dạ cô khi gọi đến tên
Trang 3A.TỔ CHỨC CÁC Hoạt
- Phát triển ngôn ngữ, khảnăng giao tiếp và xử lý tìnhhuống cho trẻ
- Trẻ chơi đoàn kết với cácbạn
- Trẻ biết phối hợp cùngnhau để xây dựng, lắp ghép
- Phát triển trí tưởng tượngsáng tạo
- Phát triển ngôn ngữ, tự tin trên sân khấu
- Trẻ yêu thích hoạt động nghệ thuật
- Trẻ biết cách làm tranhtruyện
- Trẻ biết phân loại các convật
- Đồ chơi bán hàng tôm, cua,
cá
- Đồ dùng dụng cụ nấu ăn
- Đồ chơi lắp ghép, gạch, các con vật sống dưới nước
- Đất nặn, bảng
- Các bài hát trong chủ đề
- Tranh, ảnh các con vật sống dưới nước…
- lô tô các con vật dưới nước,
Trang 4HOẠT ĐỘNG
Trang 5A.TỔ CHỨC CÁC Hoạt
mắt bắt dê, Kéo cưa lừa xẻ
+ Trò chơi dân gian: Oẳn
- Rèn kĩ năng quan sát ghi nhớ có chủ đích
- Trẻ trẻ được tiếp xúc với thiên nhiên
- Trẻ biết tên một số trò chơitập thể
- Trẻ biết cách chơi, luậtchơi
- Ren trẻ có thói quen gữu
vệ sinh môi trường
- Trẻ được chơi với các thiết
bị, đồ chơi ngoài trời
-Tranh ảnh về cáccon vật sống dưới nước
- Địa điểmquan sát
- Trò chơi
- Túi đựngrác
- Đồ chơi ngoài trời
Trang 6- Cô cho trẻ hát “ Cá vàng bơi”.
- Dẫn trẻ đến địa điểm quan sát và đàm thoại
+ Hỏi trẻ những con vật nào sống dưới nước?
+ Cô đưa tranh con cua, cá, tôm cho trẻ đàm thoại
đặc điểm đặc chưng với trẻ ích lợi của chúng
- Giáo dục trẻ biết yêu quý, bảo vệ con vật
* Quan sát bầu trời
+ Hỏi trẻ trên bầu trời có những gì?
+ Ngoài gia các con còn cảm nhận được gì ?
+ Với thời tiết như vậy các con mặc quần áo ntn?
+ Đó là mùa gì?
- Giáo dục trẻ biết yêu quý, bảo vệ con vật
2.2 Trò chơi vận động:
* TCVĐ: Bịt mắt bắt dê Kéo cưa lừa xẻ
* TCDG: Oẳn tù tì Thả đỉa ba ba
- Cô nêu tên trò chơi, hỏi trẻ cách chơi (nếu trẻ
biết), cô giới thiệu lại luật chơi và cách chơi
- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần Cô bao quát trẻ chơi
- Nhận xét sau mỗi lần chơi
2.3 Chơi tự do:
* Nhặt lá rụng quanh sâm trường
- Tổ chức cho trẻ nhặt lá rụng quanh sâm trường
* Chơi với thiết bị ngoài trời:
- Cô cho trẻ chơi, nhắc nhở trẻ chơi an toàn, đoàn
- Trẻ lắng nghe
Trang 7A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
* Trước khi ăn:
- Cho trẻ rửa tay, rửa mặt
trước khi ăn
- Chuẩn bị cơm và thức ăn
cho trẻ
* Trong khi ăn:
- Chia cơm thức ăn cho trẻ
- Giới thiệu các món ăn
- Tổ chức cho trẻ ăn
* Sau khi ăn.
- Cho trẻ vệ sinh cá nhân,
- Trẻ nắm được các thao tácrửa tay, rửa mặt trước khiăn
- Đảm bảo xuất ăn cho trẻ
- Trẻ biết thức ăn có nhiềuchất dinh dưỡng, giúp cơ thểkhẻ mạnh
- Trẻ ăn ngon miệng, ăn hếtxuất
- Trẻ có thói quen, laumiệng, uống nước, vệ sinh
- Trẻ biết cần phải chuẩn bịnhững đồ dùng gì trước khingủ
- Tạo thói quen ngủ đúnggiờ, ngủ ngon giấc, sâu giấc
- Trẻ biết cách xếp gọngàng gối….vào tủ
- Khăn mặt, xà phòng
- Khăn lautay
- Cơm và thức ăn
- Khăn mặt, nước uống
- Phản, chiếu, gối
- Phòng ngủ yên tĩnh
- Lược, tủ đựng gối
Trang 8HOẠT ĐỘNG
- Cô cho trẻ hát bài "Giờ ăn", hỏi trẻ :
+ Bây giờ đến giờ gì? Trước khi ăn phải làm gì?
+ Vì sao phải rửa tay, rửa mặt?
- Cô cho trẻ nhắc lại thao tác rửa tay, rửa mặt
(nếu trẻ nhớ) Cô hướng dẫn trẻ thao tác rửa tay,
rửa mặt mới thực hiện trên không cùng cô
- Cô cho trẻ xếp hàng đi rửa tay, rửa mặt vào bàn
ăn Cô bao quát trẻ thực hiện
- Trẻ thực hiện rửa tay, rửamặt
- Cô chuẩn bị đồ ăn, bắt thìa…
- Cô chia cơm và thức ăn vào bát cho trẻ
- Cô giới thiệu tên món ăn trong ngày và giá trị
dinh dưỡng của thức ăn trong ngày
- Cô nhắc trẻ mời cô và các bạn Cho trẻ ăn
- Trẻ ăn, cô động viên trẻ ăn hết xuất, ăn văn
minh lịch sự (không nói chuyện riêng, không làm
rơi thức ăn, khi ho hay hắt hơi quay ra ngoài, thức
ăn rơi nhặt cho vào đĩa )
- Trẻ vào bàn ăn
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ mời cô và các bạn
- Trẻ ăn
- Cho trẻ cất bát, thìa, cất ghế đúng nơi, đi lau
miệng, uống nước và đi vệ sinh
- Trẻ đọc thơ "Giờ đi ngủ"
- Trẻ ngủ Cô bao quát, chỉnh tư thế ngủ chưa
đúng cho trẻ, không gây tiếng động làm trẻ giật
mình
- Trẻ dậy, cô chải tóc, nhắc trẻ đi vệ sinh
- Mặc thêm trang phục cho trẻ (nếu trời lạnh)
- Trẻ ngủ
- Trẻ dậy chải tóc, đi vệsinh
A TỔ CHỨC CÁC
Trang 9- Nhận xét nêu gương bé
ngoan cuối ngày, cuối tuần
- Rèn kĩ năng hát đọc thơ
- Trẻ mạnh dạn, tự tin khibiểu diễn trên sân khấu
- Trẻ biết các góc chơi, biếtnhiệm vụ, nội dung chơi
- Thỏa mãn nhu cầu vui chơicủa trẻ
- Trẻ biết giữ gìn đồ chơi,chơi đoàn kết cùng bạn
- Trẻ biết các tiêu chuẩn bé
ngoan
- Biết tự nhận xét bản thân,nhận xét bạn
- Giúp trẻ có ý thức phấnđấu vươn lên
- Trẻ biết chào cô, các bạn,
bố, mẹ, ông, bà
Nhạc bài vận động
- Đồ ăn, bàn, ghế
- Đồ dùng,dụng cụ hoạt động của cô và trẻ
- Bài hát, bài thơ đã học Loa đài
- Đồ dùng
đồ chơi
- Bảng bé ngoan, cờ,bé ngoan
- Đồ dùng của trẻ
HOẠT ĐỘNG
Trang 10Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
* Vận động nhẹ, ăn quà chiều
- Cô cho trẻ vào chỗ ngồi, chia quà, giáo dục dinh
dưỡng cho trẻ
- Động viên khuyến khích trẻ ăn hết suất
- Giáo dục trẻ có thói quen văn minh trong ăn uống
- Trẻ vận động cùng cô
- Trẻ ăn quà chiều
* Dẫn dắt cho trẻ nhớ lại hoạt động buổi sáng
- Cô cho trẻ ôn lại hoạt động buổi sáng Cô chú ý
hướng dẫn động viên trẻ học
- Rèn những trẻ còn yếu buổi sáng chưa nắm vững
được bài học
- Trẻ nhắc lại hoạt độngbuổi sáng
- Trẻ ôn lại hoạt độngbuổi sáng
* Biểu diễn văn nghệ
- Cho trẻ lên đọc thơ, hát, kể chuyện về chủ đề theo
nhóm, cá nhân, tập thể
- Cô củng cố, nhận xét trẻ
- Trẻ hát, đọc thơ, kểchuyện
* Hoạt động theo nhóm ở các góc
- Cô giới thiệu các góc trẻ có thể chơi
- Cô gợi ý nội dung chơi Cho trẻ chọn góc chơi trẻ
thích, giúp trẻ nhận vai chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi theo ý thích ở các nhóm
- Trẻ chơi, cô bao quát nhắc nhở trẻ chơi đoàn kết,
không tranh giành đồ chơi
- Kết thúc, cô nhận xét các góc chơi Nhắc trẻ thu
dọn đồ chơi gọn gàng đúng nơi quy định
- Trẻ quan sát Lắngnghe
- Trẻ chon góc chơi mìnhthích
- Chơi theo nhóm ở cácgóc
- Trẻ lắng nghe Thu dọn
đồ dùng đồ chơi
* Nhận xét nêu gương bé ngoan cuối ngày, cuối
tuần
- Cô gợi ý cho trẻ nêu tiêu chuẩn bé ngoan như thế
nào? Cô cho từng trẻ tự nhận xét mình.Tổ, các bạn
trong lớp nhận xét bạn
- Cô nhận xét trẻ Tuyên dương những trẻ ngoan,
giỏi động viên nhắc nhở những trẻ chưa ngoan cần
cố gắng Cho trẻ lên cắm cờ Phát bé ngoan
* Trả trẻ: Cô chỉnh đốn lại trang phục, đầu tóc cho
trẻ gọn gàng Nhắc trẻ nhớ lấy đồ dùng cá nhân
- Trẻ nhắc lại tiêu chuẩnbé ngoan.Tự nhận xétmình Nhận xét bạn tronglớp
Trang 11Thứ 2 ngày 25 tháng 02 năm 2019
Tên hoạt động: Thể dục:
VĐCB: Bật tách chân, khép chân qua 5 ô.
TCVĐ: Chuyển cá vào ao
Hoạt động bổ trợ: Bài hát “Chú voi con ở bản đôn”
I Mục đích - yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Trẻ biết tên bài tập “Bật tách chân, khép chân qua 5 ô.”
- Trẻ biết lần lượt thực hiện các động tác
2 Kỹ năng:
- Rèn cho trẻ kỹ năng khéo léo và phát triển cơ chân
- Biết cách chơi, chơi đúng luật
3 Thái độ:
- Trẻ hứng thú, có ý thức tham gia tập luyện, chăm tập thể dục để cơ thể khoẻmạnh
II Chuẩn bị:
1 Đồ dùng của giáo viên và trẻ:
- Sân tập sạch sẽ, nhạc bài hát, loa đài
- 10 vòng thể dục, lô tô các loại cá, 2 con suối
+ Chú voi trong bài hát sống ở đâu?
- Thế các con có yêu quý các con vật đó
không?
- GD: Trẻ yêu quý, chăm sóc và bảo vệ chúng
2 Giới thiệu bài:
- Các con ơi! Muốn có một cơ thể khỏe mạnh
thì hàng ngày các con phái làm gì?
- Vậy thì hôm nay cô cùng các con sẽ tập bài
thể dục “Bật tách chân, khép chân qua 5 ô” để
chúng mình có một cơ thể khỏe mạnh nhé!
Trang 123 Nội dung:
a Hoạt động 1: Khởi động
- Trẻ khởi động theo nhạc kết hợp đi các kiểu
chân theo hiệu lệnh của cô Đi thường, đi bằng
gót chân, đi bằng mũi bàn chân, đi khom lưng,
chạy chậm, chạy nhanh Sau đó đi về hàng
chuyển đội hình thành hàng ngang
b Hoạt động 2: Trọng động
* Cho trẻ thực hiện các động tác PTC:
- Tay: Co và duỗi tay về phía trước (2x8)
- Lưng: Cúi về phía trước (2x8)
TTCB: Đứng khép chân, tay chống hông
TH: Nhảy chụm 2 chân vào ô thưa nhất, tiếp
tục nhảu tách 2 chân vào 2 vòng thứ 2, tiếp tục
nhảy chụm chân vào vòng thứ 3 cú như vậy
cho đến hết.( Tiếp đất đồng thời bằng 2 chân)
*Trò chơi: Chuyển cá vào ao
- Cô giới thiệu tên trò chơi, phổ biến cách
chơi, + CC: Trên đây cô có 1 con suối có rất
nhiều cá nhưng vì hạn hán nên suối đã can
nước và những chú cá ở đây đã bị mắc cạn.và
nhiện vụ của 2 đội là giải cứu những chú cá
bằng cách bật tách khép chân và chạy thật
nhanh đến con suối và bắt cá sau đó chạy về
Trang 13- LC: Đội nào bắt được nhiều cá, và không
phạm luật đội đó chiến thắng
- Cô tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần
- Sau mỗi lần chơi cô đều nhận xét
c Hoạt động 3: Hồi tĩnh
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng tròn giả làm
chim bay, cò bay
4.Củng cố:
- Hôm nay các con được tập bài tập gì?
- Được chơi trò gì?
- Giáo dục trẻ
5 Kết thúc:
- Cô nhận xét tuyên dương trẻ
- Chuyển hoạt động
- Trẻ chơi 2-3 lần
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng tròn giả làm chim bay, cò bay
- Bật tách chân, khép chân qua
5 ô
- Bắt cá
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ chuyển hoạt động
* Đánh giá trẻ hàng ngày(Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Trạng thái sức
khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; Kiến thức, kỹ năng của trẻ):
Trang 14
- Trẻ biết tên bài thơ “Rong và cá”
- Trẻ hiểu và cảm nhận được nội dung bài thơ
2 Kỹ năng:
- Trẻ trả lời các câu hỏi của cô rõ ràng mạch lạc
- Trẻ học thuộc bài thơ
- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ
3 Thái độ:
- Trẻ mạnh dạn trả lời câu hỏi của cô
- Trẻ hứng thú nghe cô đọc thơ và tích cực tham gia các hoạt động
- Giáo dục trẻ biết yêu quý chăm sóc và bảo vệ chúng
- Thế các con có yêu quý cá vàng không?
-Yêu quý các con phải làm gì?
- GD: Trẻ yêu quý, chăm sóc và bảo vệ chúng
.2 Giới thiệu bài:
- Các con ạ hôm nay cô có 1 bài thơ rất hay nói
về cô rong xanh và đàn cá nhỏ Vậy các con hãy
lắng nghe cô đọc bài thơ “ Rong và cá” nhé!
Trang 15- Cô đọc lần 1: Diễn cảm kết hợp cử chỉ, điệu
bộ
+ Cô vừa đọc cho các con nghe bài thơ “Rong
và cá” của tác giả Phạm Hổ
- Cô đọc lần 2: Qua các slides
+ Giảng nội bài thơ: Bài thơ nói về cô rong
xanh xinh đẹp và đàn cá nhỏ múa hát bên nhau
-Lần 3: Cô đọc kết hợp với mô hình
b Hoạt động 2: Đàm thoại giúp trẻ hiểu và cảm
nhận về bài thơ
- Trong bài thơ có những nhân vật gì?
- Cô đọc 2 câu đầu và hỏi trẻ:
+ Cô Rong xanh đẹp như thế nào?
- Đọc 2 câu tiếp theo:
+ Cô Rong xanh làm gì dưới hồ nước? Hồ nước
trong hay bẩn?
- 2 câu tiếp:
+ Đàn cá nhỏ có màu sắc như thế nào?
- 2 câu cuối:
+ Đàn cá nhỏ làm gì bên cô Rong xanh?
- Các con thấy bài thơ có hay không? Các con
có yêu cô Rong xanh và đàn cá nhỏ không?
- Vậy các con phải làm gì để những chú cá và
cô rong xanh có môi trường nước thật sạch và
trong để sống khoẻ mạnh và bơi lội?
* Giáo dục:
- Giáo dục trẻ không vứt rác xuống ao, hồ Bảo
vệ nguồn nước xung quanh mình Sử dụng nước
- Các con vừa được nghe cô đọc bài thơ gì?
- Giáo dục trẻ: yêu quý chăm sóc và bảo vệ
chúng bằng cách không vứt rác bừa bãi ra ao,
- Trẻ thực hiện
- Rong và cá
- Trẻ lắng nghe
Trang 165 kết thúc:
- Nhận xét, tuyên dương trẻ
- Cho trẻ chuyển hoạt động
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ chuyển hoạt động
* Đánh giá trẻ hàng ngày(Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Trạng thái sức
khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; Kiến thức, kỹ năng của trẻ):
Thứ 4 ngày 27 tháng 02 năm 2019
Trang 17Tên hoạt động: KPKH: Tim hiểu về một số con vật sống dưới nước.
- Rèn kỹ năng nhận biết nhanh dấu hiệu đặc trưng của 2 con vật
- Rèn khả năng phát âm, quan sát, so sánh, phân biệt cho trẻ
3 Thái độ:
- Giáo dục trẻ biết động vật sống dưới nước là nguồn hải sản - thực phẩm có giátrị dinh dưỡng cao đối với sức khỏe con người và có ý thức bảo vệ nguồn hải sản
II Chuẩn bị:
1 Đồ dùng của giáo viên và trẻ:
- Một bể cá có vài con cá ( cá rô, cá chép, cá quả, tôm, cua…)
- Tranh ảnh về loài cá nước ngọt, cá nước mặn
-Yêu quý các con phải làm gì?
- GD: Trẻ yêu quý, chăm sóc và bảo vệ chúng
bằng cách không vứt rác ra ao hồ sông suối
2 Giới thiệu bài:
- Những con vật đó có đặc điểm như thế nào?
- Trẻ hát
- “Cá vàng bơi”
- Dưới nước
- Trẻ kể
- Có ạ
- Trẻ yêu quý, chăm sóc và
bảo vệ chúng
- Văng ạ
Trang 18Vậy hôm nay cô cùng các con tìm hiểu về các
con vật sống dưới nước nhé
3 Nội dung:
a Hoạt động 1: Nhận biết tên gọi, đặc điểm vận
động, môi trường sống của một số động vật
- Cô cho trẻ xờ vào mình cá và hỏi:
+ Xờ vào mình cá con thấy như thế nào?
Cô giải thích: Da cá hơi nhớt, trơn để cá dễ
dàng bơi trong nước
Cô chỉ vào mang cá: Mang cá có nhiều lớp, màu
đỏ Khi bơi các lớp màng cá khép mở lọc ô xi
trong nước để thở Do vậy nếu đưa cá ra khỏi
nước thì cá sẽ chết
+ Các loài cá trong bể thuộc cá nước ngọt hay
cá nước mặn?
+ Các con biết tên loài cá nào sống ở trong môi
trường nước ngọt nữa?
+ Môi trường nước ngọt là ở đâu?
+ Môi trường nước mặn là ở đâu?
- Tương tự đàm thoại con cua, con tôm…
+ Con cua và con tôm có đặc điểm nào đặc biệt
- Con ốc có vỏ ngoài cứng,
có các lớp xoáy, thân ốc nằmtrong vỏ, có nắp che kín Con