1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Collocation for IELTS writing

71 37 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 2,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Website: https://ieltsxuanphi.edu.vn/ Hotline: 0916300750 Xuân Phi Revolution Cuộc cách mạng The discovery of penicilli n produced a revolution in medicine Sự khám phá ra penicillin đã

Trang 1

[Grab your reader’s attention with a great quote from the document or use this space to emphasize a key point To place this text box anywhere on the page, just drag it.]

Trang 2

Website: https://ieltsxuanphi.edu.vn/

Hotline: 0916300750 (Xuân Phi)

1 TECHNOLOGY 3

2 SOCIETY 11

3 PROBLEMS 17

4 CULTURE 24

5 HEALTH 32

6 ANIMALS 41

7 EMPLOYMENT 47

8 ENVIRONMENT 53

9 THE MEDIA 60

10 GLOBALIZATION 65

Trang 3

Many powerful instrument of calculation are invented thanks to the current advanced technology

Rất nhiều công cụ tính toán mạnh mẽ đã được phát minh nhờ có sự can thiệp của công nghệ tân tiến ngày nay

Perform all kinds

of computations

Thực hiện tất cả các loại tính toán

Modern computers nowadays are able to perform mostly all kinds

of computations

Máy tính hiện đại ngày nay có thể thực hiện được hầu hết tất cả các loại tính toán

Do research Làm nghiên cứu Students who want to

have higher education in this university must do research at least twice a year

Sinh viên muốn học cao học tại trường Đại học này phải làm nghiên cứu

ít nhất 2 lần 1 năm

Wireless

connection

Kết nối không dây A Wireless network is a

type of the computer network that uses the wireless connections for connecting network nodes for data transfer

Mạng không dây là một loại mạng lưới máy tính

mà sử dụng kết nối không dây để kết nối những đầu mối phục vụ chuyển đổi dữ liệu

Trang 4

Máy móc với những công nghệ tân tiến đóng một vai trò quan trong trong cuộc sống hiện đại

State-of-the-art Rất hiện đại (sử

Bảng điều khiển sử dụng công nghệ mới nhất và được tin là rất tân tiến

User-friendly Thân thiện với người

Provide access

to knowledge

Kết nối tới tri thức The Internet provides

access to knowledge unlimitedly

Mạng Internet kết nối tới tri thức một cách không giới hạn

Download

materials

download more materials

on the Internet for self- practice

Học sinh nên chủ động tải thêm tài liệu trên mạng để tự luyện tập

Trang 5

Website: https://ieltsxuanphi.edu.vn/

Hotline: 0916300750 (Xuân Phi)

Revolution Cuộc cách mạng The discovery of penicilli

n produced a revolution

in medicine

Sự khám phá ra penicillin

đã tạo ra một cuộc Cách mạng cho nền Y học

Automatically

operated

cars are going to be soon produced to meet the needs of disadvantaged people

Ô tô tự lái sẽ sớm được sản xuất để đáp ứng nhu cầu của người khuyết tật

Distance

learning

to replace conventional learning in near future

Học từ xa có vẻ như sẽ thay thế cách học truyền thống trong tương lại không xa

Remotely access

email

Truy cập email từ xa Users can save time

when working by remotely accessing email

Người dùng có thể tiết kiệm thời gian khi làm việc bằng cách truy cập email từ xa

Trang 6

Cho mọi người một

cơ hội nêu ý kiến

Social networking sites is considered to be an useful tool to give people

a chance to have public voice about social issues

Mạng xã hội được tin rằng là một công cụ hữu dụng cho mọi người cơ hội để nêu lên ý kiến về những vấn đề xã hội

Cha me nên kiểm soát hoạt động ảo của con họ

để chúng không trở nên nghiện thế giới ảo

Online degrees Bằng cấp từ khóa

học trực tuyến

Many online courses provide online degrees for learners with

affordable price

Rất nhiều khoá học online cấp bằng cấp online cho người họ với một mức giá dễ chịu

A perfect

communication

device

Một thiết bị liên lạc hoàn hảo

Smart phone is a perfect communication device with wireless Internet conncetion

Điện thoại thông minh là một thiết bị liên lạc hoàn hảo với mạng Internet kết nối không dây

Trang 7

Website: https://ieltsxuanphi.edu.vn/

Hotline: 0916300750 (Xuân Phi)

The advent of

computer

Sự ra đời của máy

tính

Life was transformed

by the advent of the

computer

Cuộc sống đã thay đổi bởi

sự ra đời của máy tính

Accelerate pace

of life

Đẩy nhanh tốc độ cuộc sống

The advent of hi-tech devices such as smart phone, tablet has accelerate pace of life

Sự ra đời của những thiết

bị công nghệ cao như điện thoại thông minh, máy tính bảng đã đẩy nhanh tốc độ cuộc sống

Học sinh không nên phụ thuộc quá nhiều vào mạng Internet khi làm bài tập

Meet the need

of

Đáp ứng nhu cầu

của

Wireless network connection meets the need of users who want

to access the Internet anywhere

Mạng không dây đáp ứng nhu cầu của những người dùng mà muốn truy cập Internet ở mọi nơi

Work

requirement

Yêu cầu công việc Work requirements have

proven to be an effective way to help people free themselves from the welfare trap

Yêu cầu công việc đã chứng minh được là 1 biện pháp hiệu quả giúp

Trang 8

Website: https://ieltsxuanphi.edu.vn/

Hotline: 0916300750 (Xuân Phi)

giải phóng con người khỏi cái bẫy phúc lợi

E-commerce site Website thương mại

điện tử

The buying and selling activities becomes easier thanks to E-commerce site

Hoạt động mua và bán trở nên dễ dàng hơn nhờ

có Website thương mại điện tử

The Internet Mạng Internet Wireless network

connection meets the need of users who want

to access the Internet anywhere

Mạng không dây đáp ứng nhu cầu của những người dùng mà muốn truy cập mạng Internet ở mọi nơi

Surf the net Lướt mạng Internet Wireless network

connection meets the need of users who want

to surf the Internet anywhere

Mạng không dây đáp ứng nhu cầu của những người dùng mà muốn lướt mạng Internet ở mọi nơi

of computer operation

Chương trình phần mềm thường được định nghĩa như một loạt những chỉ dẫn, hay môt chuỗi các quá trình mà cho phép máy tính hoạt động

Trang 9

Website: https://ieltsxuanphi.edu.vn/

Hotline: 0916300750 (Xuân Phi)

Harness

technology

Khai thác công nghệ The recent surge of

interest in harnessing technology for distance learning has led to the advent of a number of programmes

Sự dấy lên gần đây của trào lưu khai thác công nghệ trong hoạt động học từ xa đã dẫn tới sự ra đời của một số chương trình

Liên lạc trực tuyến là một phần không thể thiếu được trong cuộc sống của giới trẻ

Offer immediate

communication

Cung cấp sự liên lạc

tức thời

Emergency call function

of smart phone offers immediate

communication when you are in

dangeroussituation

Chức năng cuộc gọi khẩn cấp của điện thoại thông minh cung cấp sự liên lạc tức thời khi bạn đang trong tình huống nguy hiểm

Facetime is a helpful application which allow global communication without travelling

Facetime là một ứng dụng hữu ích cho phép liên lạc toàn cầu mà không cần di chuyển

Facebook cho phép bạn

bè giữ kết nối dù họ ở bất

cứ đâu

Trang 10

Blended learning Phương pháp học Blended learning is Phương pháp học kết

effectiveness and học bởi sự hiệu quả và

Trang 11

1 SOCIETY

Seek money and

material

satisfaction

Tím kiếm sự thỏa mãn về tiền bạc

Rất nhiều sinh viên nữ

bỏ học đại học từ lứa tuổi rất trẻ để tìm kiếm

sự thoả mã về tiền bạc

và vật chất từ những người đàn ông lớn tuổi

Enhance police

power

Tăng cường quyền lực của cảnh sát

Guns are allowed to use in the US to enhace police

power

Súng được cho pho phép sử dụng tại Mỹ để tăng cường quyền lực của cảnh sát

If accused, he can claim to have been duped by a spy

even more cunning than

himself

Nếu bị tố cáo, anh ta có thể khai rằng đã bị bịp bởi một điệp viên còn xảo quyệt hơn anh ta

Các hành vi chống đối

xã hội là những hành động gây hại hoặc thiếu

để tâm tới hạnh phúc và yên ổn của người khác

Sinh ra trong một gia đình không êm ấm, anh

ta có xu hướng trở

Trang 12

crime

Chính phủ nên có những hành động nhằm giải quyết những vấn đề liên quan tới tệ nạn xã

hội

Provide relief Cung cấp sự hỗ

trợ

Tax- cut proposals could offer r elief to homeowners

Việc đề xuất cắt giảm thuế có thể cung cấo sự

Uống rượu khi chưa đủ tuổi là một vấn đề sức khoẻ cộng đồng nghiêm trọng tại Hoa Kỳ

Sự cắt giảm phương tiện công cộng sẽ đòi hỏi sự gia tăng chi tiêu vào những phương tiện cá

Nếu các công dân không chấp hành pháp luật, họ

sẽ bị phạt

Trang 13

ENGLISH TIÉNG VIỆT EXAMPLES TRANSLATION

Minimize the

crime rate

Giảm thiểu tỷ lệ tội phạm

The government should implement strict law to minimize the crime rate

Chính phủ nên thi hành những luật lệ nghiêm khắc để giảm thiểu tỷ lệ

The division has served as the main deterrent force

in the Pacific region

Khu vực này được sử dụng như một lực lượng mang tính răn đe ở khu vực Thái Bình Dương

Juvenile

delinquency

Sự vi phạm pháp luật của trẻ vị thành niên

Lack of parental control is seen to lie behind drug abuse and juvenile delinquery

Thiếu kiểm soát của cha

mẹ được xem là lý do sau việc lạm dụng thuốc

và sự vi phạm pháp luật của trẻ vị thành niên

Observe rules and

regulations

Chấp hành nội quy và quy định

Observing rules and regulations is students’

responsibility when going

to school

Chấp hành nội quy và quy định là trách nhiệm của học sinh khi đi học ở

stability

Phá hoại của công là một vấn đề xã hội cần được giải quyết để suy trì trật tự xã hội

Trang 14

Live under the

poverty line

Sống dưới mức nghèo khổ

Children in Africa is living under the poverty line

Trẻ em ở Châu Phi đang sống dưới mức nghèo

khổ

Domestic

violence Bạo lực gia đình

Domestic violence is an urgent issue faced by rural-area household

Bạo lực gia đình là một vấn đề cấp thiết mà các

hộ gia đình tại nông thôn phải đối mặt

Enforce justice Thực thi công lý The judge’s duty is to

enforce justice

Nhiệm vụ của quan toà

là thực thi công lý

Bring somebody

to court Đưa ai đó ra tòa

We have to bring this murderer to court

Chúng ta phải đưa tên sát nhân giết người này

Cảnh sát đang làm viêc hết sức để ngăn chặn một vụ phạm tội liên quan tới vận chuyển ma

tuý

Trang 15

ENGLISH TIÉNG VIỆT EXAMPLES TRANSLATION

Avoid dangerous

situations

Tránh những tình huống nguy hiểm

The detective has to be very careful to avoid dangerous situations

Nhà thám tử phải rất cẩn trọng để tránh những tình huống nguy

hiểm

Incite violence Xúi giục bạo lực

Hollywood movies tend to incite violence among teenagers

Phim hollywood có xu hướng xúi giục bạo lực đối với trẻ vị thành niê

Give rise to Làm gia tăng

Violent movies give rise to the number of teenager

Parenting education have

a profound effect on children’s behaviours

Giáo dục phụ huynh có một ảnh hưởng sâu sắc đối với hành vi của trẻ

Học sinh làm kết bạn với người xấu có thể bị xúi giục phạm tội

Deter crimes Ngăn chặn tội ác

The police is working their best to deter a crime related to drug traffic

Cảnh sát đang làm viêc hết sức để ngăn chặn một vụ phạm tội liên quan tới vận chuyển ma

tuý

Trang 16

Equip sb with smt Trang bị cho ai cái

Parents should equip their children with basic knowledge about society

Bố mẹ nên trang bị cho con những kiến thức cơ bản về xã hội

Capital

punishment Hình phạt tử hình

The serie killer had to face with the capital punishment

Tên sát nhân giết người hàng loạt phải đối mặt với hình phạt tử hình

Nam

The mass media

Các phương tiện truyền thông đại chúng

The mass media plays an important role in connecting people to the world outside

Các phương tiện truyền thông đại chúng đóng vai trò quan trọng trong việc kết nối con người với thế giới bên ngoài

Negative

influence

Sự ảnh hưởng tiêu cực

Bad friends undoubtedly have a negative influence

on students

Bạn xấu ko còn nghi ngời gì khi sẽ có ảnh hướng xấu tới học sinh

Low-income

families

Các gia đình có thu nhập thấp

Managing tuition fee for kids is a huge proble towards low-income

families

Xoay xở học phí cho con

là một vấn đề lớn đối với gia đình thu nhập

thấp

Trang 17

Có thể bạn không thể hoàn toàn tránh được sự nổi loạn tuổi vị thành niên nhưng bạn có thể ngăn chặn nó khỏi việc khỏi việc đạt tới cực hạn

Cheat at exams Gian lận trong

Việc hiện đại hoá các toà nhà lịch sử thường gây hại nhiều hơn lợi

Prestigious

university

Trường đại học danh giá

Harvard is a prestigious university in the USA

Harvard là một đại học danh giá tại nước Mỹ

thành khóa học

It’s hard to find a good job

if you don’t have a school diploma

Sẽ rất khó tìm được một công việc mới nếu như bạn không có chứng chỉ tại trường học

Optional course Khóa học tùy

chọn

Spanish is an optional course in our school beside compulsory one- English

Tiếng Tâu Ban Nha là một khoá học tự chọn tại trường

ta bên cạnh khoá bắt buộc

là Tiếng Anh

Trang 18

Mỗi người nên là một công dân tuân thủ pháp luật để duy trì trật tự xã hội

Institution of

higher learning

Tổ chức giáo dục bậc cao

After fishing your bachelor degree, you can learn more in institution of higher learning

Sau khi hoàn thành xong bằng cử nhân, bạn có thể học thêm tại các tổ chức giáo dục bậc cao

Formal education Giáo dục chính

quy

In the mordern society, formal education is no longer a must for a student

Trong xã hội hiện đại, giáo dục chính quy đã ko còn là một điều bắt buộc cho học sinh

Compulsory

course

Khóa học bắt buộc

Business admistration is a compulsory course for economics-major student

Quản trị kinh doanh là một khoá học bắt buộc của sinh viên chuyên ngành kinh tế

Knowledge

economy

Nền kinh tế tri thức

The knowledge economy is the use of knowledge to create goods and service

Nền kinh tế tri thức là việc

sử dụng tri thức để tạo ra sản phẩm và dịch vụ

Trang 19

ENGLISH TIẾNG VIỆT EXAMPLES TRANSLATION

Quality education Chất lượng giáo

dục

The quality education of Finland is always on top of the world

Chất lượng giáo dục tại Phần Lan luôn luôn đứng đầu thế giới

Future citizen Công dân tương

Extracurricular

activity

Hoạt động ngoại khóa

Schools should have bonus points for extracurricular activities of students

Trường học nên có điểm cộng cho những hoạt động ngoại khoá của học sinh

Teach with

multimedia

Giảng dạy sử dụng đa phương tiện

Teachers must be trained

to know how to teach with multimedia

Giáo viên cần được đào tạo

để biết cách giảng dạy sử dụng đa phương tiện

Practical skills Các kỹ năng

thực tiễn

Presentation skill is one of the practical skills that students must have

Kỹ năng thuyết trình là một trong những kỹ năng thực tiễn mà mỗi học sinh cần

Theoritical

knowledge

Kiến thức lí thuyết

Theoritical knowledge is likely to be the most tedious part of a learning course

Kiến thức lý thuyết có vẻ như là phần nhàm chán nhất trong một khoá học

Trang 20

Exam-oriented

education

Giáo dục định hướng thi cử

Exam-oriented education will destroy the

creativeness of students

Giáo dục định hướng thi cử

sẽ tiêu diệt sự sáng tạo ở sinh viên

Take an exam Dự thi

Students take an exam at the end of the semester

Get

qualifications/ a

degree

Có được các chứng chỉ/ một bằng cấp

He becam a cook after getting a cooking qualification in Paris, France

Anh ấy trở thành đầu bếp sau khi lấy được chứng chỉ nấu ăn tại Paris, Pháp

Study for a

qualification

Học lấy văn bằng/ chứng chỉ

You have to study for qualification if you want to become a M.A in this field

Bạn phải học lấy văn bằng nếu bạn muốn làm Thạc sĩ trong ngành này

Apply for a course Đăng ký một

khóa học

You can apply for a course

if you are an IELTS beginner

Bạn có thể đăng kí một khoá học nếu bạn mới bắt đầu học IELTS

Enroll on a course Ghi danh vào

một khóa học

To improve his presentation skill, John has enrolled on a course

Để phát triển kĩ năng thuyết trình, John đã ghi danh một khoá học

Trang 21

ENGLISH TIẾNG VIỆT EXAMPLES TRANSLATION

A university

graduate

Người tốt nghiệp đại học

Almost evrery university graduates face with unemployed issue

Hầu hết những người tốt nghiệp đại học đều đối mặt với vấn đề tốt nghiệp

Do a post

graduate course

Học khóa học sau đại học

To prepare for the M.A course, you should do a post degree course

Để chuẩn bị cho khoá học Thạc sĩ, bạn nên học một khoá học sau đại học

Win a scholarship Giành được một

học bổng

My brother won a scholarship to the UK last year

Em trai tôi giành được một suất học bổng tới UK năm ngoái

Take a gap year

Bỏ trống 1 năm (thường giữa phổ thông và đại học)

Youngsters tend to take a gap year to try some new experiences

Người trẻ có xu hướng bỏ trống 1 năng để trải nghiệm những điều mới

A gifted student Một học sinh có

năng khiếu

A gifted students is expected to be good at all subjects

Một học sinh có năng khiếu được trông chờ sẽ học tốt mọi môn học

Trang 22

Mature student Sinh viên trưởng

thành

A mature students must

be responsible to their study

Một học sinh trưởng thành phải có trách nhiệm với việc học của họ

Critical analysis Phân tích phản

biện

Critical analysis is an significant skill that each university student should have

Chính phủ đang phải đối mặt với những vấn đề liên quan tới môi trường

Meet entry

requirements

Đáp ứng yêu cầu đầu vào

The contestant must meet the entry requirement to take part in the next round

Thí sinh phải đáp ứng yêu cầu đầu vào để tham gia vào vòng tiếp theo

Learn by heart Học thuộc lòng

Stop learning by heart everything you are taught!

You must understand it first

Ngưng học thuộc mọi thứ bạn được dạy Bạn cần phải hiểu nó trước đã

Demonstrate an

ability

Thể hiện khả năng

To be promoted to a higher positon in the company, you have to demonstrate your ability

Đê được cân nhắc lên một

vị trí cao hơn trong công ty này, bạn cần phải thể hiện khả năng của mình

Trang 23

ENGLISH TIẾNG VIỆT EXAMPLES TRANSLATION

Proven ability

Khả năng đã được chứng minh

Proven ablity about the case has been released according the mass media

Khả năng đã được chứng minh về vụ ấn đã được tiết

lộ thông qua các phương tiện truyền thông

Core subjects Những môn học

Trang 24

3 CULTURE

Cultural diversity Sự đa dạng văn

hóa

The students should have respect for different races and the cultural diversity

Học sinh nên tôn trọng đa sắc tộc và sự đa dạng văn hóa

Cultural difference Sự khác biệt văn

hóa

Chinese and American people will find they have more similarities than cultural differences

Người Trung Quốc và người

Mỹ có nhiều sự tương đồng hơn là khác biệt về văn hóa

Be likely to lead to

conflicts

Có khả năng dẫn đến xung đột

Poor communication is likely to lead to conflicts and harms the

organization

Giao tiếp kém có khả năng dẫn đến xung đột và làm hại đến tổ chức

Many regional

conflicts

Nhiều xung đột khu vực/ vùng miền

There are many regional conflicts among

European countries

Có rất nhiều xung đột vùng miền giữa các quốc gia ở châu Âu

It is not the case Nó không phải là

Trang 25

ENGLISH TIẾNG VIỆT EXAMPLES TRANSLATION

innovation at all levels in the company

đẩy việc đổi mới văn hóa ở tất cả các cấp của công ty

Violate the

interests of other

groups

Xâm phạm lợi ích của các nhóm khác

They were accused of violating the interests of other groups

Họ bị buộc tội vì xâm phạm lợi ích của nhóm khác

Different skin

colours

Những màu da khác nhau

People from different parts of the world often have different skin colors

Những người từ những nơi khác nhau trên thế giới thường có những màu da khác nhau

Different cultural

practices

Những tập quán văn hóa khác nhau

The world has been enriched with thousands

of different cultural practices since the dawn

of civilization

Thế giới đã trở nên phong phú với hàng ngàn tập quán văn hóa khác nhau từ buổi đầu của thời đại văn minh

Criticise people Chỉ trích người

khác

It’s essential to think twice before criticising people

Cần phải nghĩ hai lần trước khi chỉ trích người khác

Trang 26

Nghiên cứu đã chỉ ra sự khác biệt giữa ngoại hình và tính cách

Disorderly

behaviour

Hành vi gây mất trật tự

He was charged with disorderly behavior

Anh ta bị buộc tội với hành

vi gây mất trật tự

Provide an

explanation

Đưa ra một lời giải thích

He cannot provide any explanation for his absence the day before

Anh ta không thể đưa một lời giải thích nào cho sự vắng mặt của mình ngày hôm trước

Provide a clear

evidence

Đưa ra một bằng chứng rõ ràng

They provide no clear evidence to suggest that underwater births are dangerous

Họ không đưa ra bằng chứng rõ ràng nào để chứng minh rằng sinh dưới nước là nguy hiểm

Quyển sách này sẽ nâng cao

sự thấu hiểu của bạn về những lễ hội truyền thống

Trang 27

ENGLISH TIẾNG VIỆT EXAMPLES TRANSLATION

Promote

compassion

Thúc đẩy tình thương/ lòng trắc

ẩn

They have just launched their annual campaign to promote compassion

Họ vừa mới khởi động chiến dịch hàng năm nhằm thúc đẩy lòng trắc ẩn

Remove cultural

barriers

Loại bỏ các rào cản văn hóa

One of the challenges of having a diverse

workforce is to remove cultural barriers

Một trong những thách thức để có một lực lượng lao động đa dạng là phải loại bỏ được các rào cản văn hóa

Raise awareness

about

Nâng cao nhận thức về

The campaign has certainly succeeded in raising public awareness about environmental problems

Chiến dịch này đã thành công trong việc nâng cao nhận thức cộng đồng về các vấn đề môi trường

Ideological

concepts

Những quan niệm trong tư tưởng

He strove to bring the ideological concepts into the foreground

Anh ấy cố gắng mang những quan niệm trong tư tưởng vào nền tảng

Trang 28

Stimulate/ stimulus Kích thích/ Sự kích

thích

These activities are designed to stimulate the children intellectually

Những hoạt động này được thiết kế nhằm thúc đẩy trí thông minh của trẻ nhỏ

Mỗi cuộc cách mạng công nghiệp sẽ thúc đẩy một làn sóng toàn cầu hóa về kinh

tế

Cultural heritage Di sản văn hóa

Vietnam possesses an array of intangible cultural heritages that have been recognized by UNESCO

Việt Nam sở hữu hàng loạt các di sản văn hóa vật thể được công nhận bởi UNESCO

Cultural exchange Trao đổi văn hóa

Although cultural exchange obviously occurred, this phenomenon did not always occasion positive end results

Mặc dù sự trao đổi văn hóa hiển nhiên đã diễn ra, không phải lúc nào nó cũng đem lại hiệu quả tích cực

Trang 29

ENGLISH TIẾNG VIỆT EXAMPLES TRANSLATION

The best thing you can do

to speed up your recovery is to rest

Điều tốt nhất bạn có thể làm để tăng tốc độ hồi phục

là nghỉ ngơi

Confine To Hạn chế

By closing the infected farms, we're hoping to confine the disease to the north of the region

Bằng việc đóng cửa các trang trại bị nhiễm bệnh, chúng tôi hy vọng có thể hạn chế căn bệnh lan ra khu vực phía Bắc

Materialistic

society Xã hội vật chất

We all live in a materialistic society where the majority of people are more worried about what we have than who we are

Chúng ta đều đang sống trong xã hội vật chất khi mà mọi người đều quan tâm đến những gì chúng ta có hơn là chúng ta là ai

Material

possession Sở hữu vật chất

The court appointed a receiver to take material possession of the

company

Toàn án chỉ định một người

để chiếm hữu tài sản vật chất của công ty

Trang 30

Material incentives

Những phần thưởng bằng vật

chất

Material incentives may improve productivity of the company

Những phần thưởng vật chất có thể sẽ thúc đẩy năng suất của công ty

Improve the quality

of the people

Nâng cao phẩm chất con người

Government has finally announced its policy on improving the quality of the people

Chính phủ cuối cùng cũng công bố chính sách của mình về việc nâng cao phẩm chất con người

Both spiritual and

material rewards

Cả phần thưởng tinh thần và vật chất

He promised the employees both spiritual and material rewards for their work

Anh ta đã hứa với nhân viên

Nếu bạn đặt mình là họ, bạn đã đối xử với họ tốt hơn

Bạn cần phải trân trọng thầy cô của mình

Trang 31

ENGLISH TIẾNG VIỆT EXAMPLES TRANSLATION

Provide support to

social activists

Hỗ trợ cho các nhà hoạt động xã

hội

The organization has provided great support to social activists

Tổ chức đã hỗ trợ rất lớn cho các nhà hoạt động xã hội

Support/reward

social workers

Hỗ trợ / thưởng cho nhân viên xã

hội

The social workers have been reward for their contribution to the community

Những nhân viên xã hội đã được thưởng vì những đóng góp của họ đến cộng đồng

Trang 32

ENGLISH TIẾNG VIỆT EXAMPLES TRANSLATION

A balanced diet Một chế độ ăn

uống cân bằng

If you have a balanced diet, you are getting all the vitamins you need

Nếu bạn có một chế độ ăn uống cân bằng, bạn sẽ nhận được những loại vitamin cơ thể cần

Proteins Các chất protein Women with a greater

lean body mass have higher rates of proteins synthesis in pregnancy

Những người phụ nữ có thân hình săn chắc hơn có tỷ lệ tổng hợp các chất protein trong thai

Bạn nên ăn các đồ có chứa các chất carbonhydrate hai giờ sau khi tập luyện

Grains Các loại ngũ cốc A tornado destroyed

grains field across much

of the delta

Một cơn lốc xoáy đã phá hủy hết các các cánh đồng trồng ngũ cốc ở vùng đồng bằng

Dairy produce Sản phẩm từ sữa There is no reason to

believe that any other type of yoghurt or dairy product is implicated in the outbreak

Không có lý do gì để tin rằng có bất kì loại sữa chua uống hay sản phẩm từ sữa nào có liên quan đến sự bùng phát này

Trang 33

ENGLISH TIẾNG VIỆT EXAMPLES TRANSLATION

Fats Các chất béo The layer of

subcutaneous fat provides women with better insulation than men

Lượng mỡ dưới da của phụ nữ giúp họ có khả năng giữ nhiệt tốt hơn nam giới

Vegetarian Người ăn chay Some vegetarians avoid

eggs and dairy products

as well as meat

Có một số người ăn chay không

ăn cả trứng, sữa cũng như bất

Chiếc máy này đã được ra mắt

để cải thiện hệ thống chăm sóc sức khỏe cộng đồng

Stay healthy/

keep fit/

Giữ sức khỏe / giữ gìn sự cân đối /

Doing exercises is considered to be the best way to keep fit

THể dục thể thao được xem như cách tốt nhất để giữ cơ thể cân đối

Maintain fitness duy trì vóc dáng Maintaining fitness and

a toned, lean body that

is the result of maintenance of habits

Duy trì được một cơ thể săn chắc, cân đối là kết quả của việc duy trì một thói quen về tập luyện và dinh dưỡng lâu dài

Trang 34

over time, both training and nutrition

Fitness centre Trung tâm thể

dục

A new fitness center has just been detached from the main building

Một trung tâm thể dục mới được tách ra khỏi tòa nhà

Các thiết bị giải trí vừa có thể giúp tăng mức độ hạnh phúc của công dân, vừa có thể tạo được lợi nhuận

Ride a bicycle Đi xe đạp I do not suggest you

ride a bicycle without light at night

Tớ khuyên cậu đừng bao giờ đi

xe đạp vào buổi tối mà không

có đèn

Take public

transport

Sử dụng giao thông công cộng

Taking public transport instead of driving private car is good for the planet and good for your budget

Sử dụng các phương tiện giao thông công cộng thay vì lái xe tốt cho cả hành tinh này và hầu bao của bạn

Trang 35

ENGLISH TIẾNG VIỆT EXAMPLES TRANSLATION

Build up

resistance

Tăng sức đề kháng

Getting adequate sleep

is of the most helpful way to bulid up your resistance

Ngủ đủ giấc làm một trong những cách hữu hiệu nhất để tăng sức để kháng của bạn

Adverse reaction Phản ứng bất lợi Because he knew there

would be an adverse reaction from his friends, he tried to keep their affair secret

Vì anh ấy biết sẽ có phản ứng bất lợi từ những người bạn của mình nên anh ấy đã cố gắng giữ

bí mật chuyện tình cảm của họ

Enjoy a good

health

Tận hưởng một sức khỏe tốt

To enjoy a good health,

we must first discipline and control our own mind

Để có được một sức khỏe tốt, chúng ta trước hết cần phải rèn luyện và kiểm soát tâm trí

Go on a diet Ăn kiêng You will not achieve

your desired outcome

by going on a diet or attempting to lose weight

Bạn sẽ không để đạt được kết quả mong muốn chỉ bằng cách

ăn kiêng hay cố găng giảm cân

Gentle exercise Hoạt động thể

dục nhẹ nhàng

Gentle exercise can improve your health

Hoạt động thể dục nhẹ nhàng

có thể tăng cường sức khỏe và

sự cân đối của bạn mà không

Ngày đăng: 01/03/2021, 22:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w