1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De va da HSG

10 383 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi hsg cấp trường năm học 2010-2011
Trường học Trường THPT Cù Chính Lan
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hòa Bình
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 306 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Chỉ dùng dung dịch HCl có thể nhận biết chất nào trong số các chất sau đây chất lỏng hoặc dung dịch trong suốt.. A là một nguyên tố trong X+ có hoá trị âm là -a.. a Cho dung dịch FeNO

Trang 1

Sở GD-ĐT Hoà Bình

Tr THPT Cù Chính Lan đề thi HSG cấp trờng năm học 2010-2011 Môn thi: hoá học

(Thời gian 180 phút - Không kể thời gian phát đề)

CÂU I: (4,5 điểm)

1/ Cho các chất sau : HNO3 , Cu , Fe, S , C , NaNO3 , Cu(NO3)2 , NH4NO3 Hãy viết tất cả các phơng trình phản ứng có thể tạo ra khí NO2 từ từng chất trên, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có)

2/ Xỏc định cỏc chất A, B, C và hoàn thành 3 phản ứng sau:

NaBr + H2SO4 (đặc)→t0 Khớ A + (1)

NaI + H2SO4 (đặc)→t0 Khớ B + (2)

3/ a/ bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt 3 lọ hoá chất bột có màu sắc giống nhau:

Fe + FeO, Fe + Fe2O3, Fe2O3 + FeO

b/ trong phòng thí nghiệm làm thế nào để tách đợc khí N2 và CO2 ra khỏi hỗn hợp khí gồm: N2, O2, CO2, CO, hơi nớc ?

Câu II: (5 điểm)

1/ Sắp xếp cỏc chất sau theo chiều tăng pH: NH3, C6H5NH2, CH3COOH, (C6H5)2NH, CH3NH2,

C2H3COOH

2/ Y là đồng đẳng của benzen, CTPT là C8H10 Hóy viết cụng thức cấu tạo và gọi tờn cỏc đồng phõn của Y

Cho sơ đồ biến hoỏ:

A1 +NaOH A2 +CuO,t0 A3 A4 +H2SO4 loóng A 5

A

B1 +NaOH B2 B3 trựng hợp Polime

Biết A là một trong cỏc đồng phõn của Y cú CT là C6H5C2H5, tỉ lệ số mol A so với số mol Cl2 là 1:1, A5 là axớt cacboxylic

Xỏc định A1, A2, A3, A4, A5, B1, B2, B3 Viết phương trỡnh phản ứng

3/ Chỉ dùng dung dịch HCl có thể nhận biết chất nào trong số các chất sau đây( chất lỏng hoặc dung dịch trong suốt) Giải thích và viết PTPƯ

Toluen; Anilin; Natri axetat; Natri hiđrocacbonat; Natri phenolat; Rợu etylic

Câu III: (2,5 điểm) Hợp chất G tạo bởi anion Y3- và cation X+ , cả hai ion đều do 5 nguyên tử của hai nguyên tố tạo nên A là một nguyên tố trong X+ có hoá trị âm là -a B là một nguyên tố trong

Y3- Trong các hợp chất Avà B đều có hoá trị dơng cao nhất là a +2 Khối lợng phân tử ( phân tử khối ) bằng 149, trong đó:

Y3

X

M M

− +

> 5 Hãy xác lập công thức phân tử của G

Câu iV: (2 điểm) Biết thế oxi hoỏ- khử tiờu chuẩn:

Eo Cu2+/Cu+ = + 0,16 V; Eo Fe3+/Fe2+ = + 0,77 V; Eo Cu+/Cu = + 0,52 V

Eo Fe2+/Fe = - 0,44 V; Eo Ag+/Ag = + 0, 80V; Eo Zn2+/Zn = - 0,76 V Hóy cho biết hiện tượng gỡ xảy ra trong cỏc trường hợp sau và giải thích

a) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 b) Cho bột sắt vào dung dịch Fe2(SO4)3 c) Cho bột đồng vào dung dịch CuSO4 d) Cho bột kẽm vào dung dịch Fe2(SO4)3

Câu V: (3 điểm).

Hoà tan hoàn toàn 10,55 gam hỗn hợp X ( Al, Zn ) bằng vừa đủ dung dịch HNO3 loãng thu đợc 1,008 lít khí N2 (đktc) và dung dịch A (chứa 3 muối) Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch

NH3 d thu đợc 11,7 gam kết tủa hiđroxit

1/ Viết các PTPƯ xảy ra , Tính % khối lợng các chất trong hỗn hợp (X)

2/ Tính khối lợng mỗi muối trong dung dịch A

H2SO4đặc

1700C

+Cl2

askt

dd AgNO

3

NH3

Trang 2

Câu VI ( 3,5 điểm)

1 Đốt cháy hoàn toàn 4,12 (g) hỗn hợp hai ankan đồng đẳng kế tiếp tạo ra 12,32(g) CO2 Xác định công thức phân tử của hai ankan trên

2 Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp khí gồm ankin A và anken B Dẫn sản phẩm của phản ứng đốt cháy lần lợt qua bình (1) đựng P2O5 d và bình (2) đựng KOH đặc thì thấy khối lợng bình (1) tăng 11,7 (g) khối lợng bình (2) tăng 30,8 (g)

Xác định công thức phân tử của A, B, biết rằng A kém hơn B một nguyên tử cacbon

( Cho H =1, K= 39, O= 16, N= 14, C=12, Al=27, Zn= 65)

Trang 3

đáp án + thang điểm

Câu i

1/ Các phơng trình phản ứng tạo ra NO2 :

Cu + 4 HNO3 đặc = Cu(NO3)2 + 2 NO2 + 2 H2O

t o

Fe + 6 HNO3 đặc = Fe(NO3)3 + 3 NO2 + 3 H2O

S + 6 HNO3 đặc = H2SO4 + 6 NO2 + 2 H2O

t o

C + 4 HNO3 đặc = CO2 + 4 NO2 + 2 H2O

t o

2 Cu(NO3)2 = 2 CuO + 4 NO2 + O2

4 HNO3 = 4 NO2 + O2 + 2 H2O

2/ 2NaBr + 2H2SO4 (đặc) →t 0 SO2↑ + Br2 + Na2SO4 + 2H2O (1)

(A)

8NaI + 5H2SO4 (đặc)→t 0 H2S↑+ 4I2 + 4Na2SO4 + 4H2O (2)

(B)

SO2 + 2H2S → 3S↓ + 2H2O (3)

(C)

3/

a/ lấy mỗi hỗn hợp một ít cho vào 3 ống nghiệm riêng biệt Cho dung dịch HCl vào tong ống nghiệm, nếu they ở ống nghiệm nào chỉ tan mà không có bọt khí xuất hiện thì đó hỗn hợp gồm FeO và Fe2O3

Fe2O3 + HCl → FeCl2 + H2O

FeO + HCl → FeCl2 + H2O

Còn lại hai lọ chứa Fe + FeO và Fe + Fe2O3 lấy 2 mẫu thử rồi cho dung dịch CuSO4 d vào 2 mẫu thử :CuSO4 + Fe → FeSO4 + Cu

Loại bỏ dung dịch FeSO4, hai hỗn hợp mới là Cu + FeO và Cu+ Fe2O3 hoà tan hai hỗn hợp này bằng dung dịch HCl chỉ có 2 oxit sắt tan:

FeO + HCl→ FeCl2 + H2O

Fe2O3 + HCl→ FeCl3 + H2O

Cho thêm dung dịch NaOH d vào, ống nào xuất hiện kết tủa trắng xanh thì ống đó chứa

Fe + FeO, ống nào xuất hiện kết tủa nâu đỏ thì ống đó chứa Fe + Fe2O3

FeCl2 + NaOH → Fe(OH)2 ↓ + HCl

FeCl3 + NaOH → Fe(OH)3 ↓ + HCl

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 4

Câu ii

2/

* Cỏc đồng phõn:

* Sơ đồ: (2đ) mỗi phản ứng đỳng 0,25đ

+ HCl

+ Cl2

+ HCl

+NaOH + NaCl

+ CuO + Cu + H2O

+ 2AgNO3 + 3NH3 + 2Ag↓ +2NH4NO3

2 + H2SO4 + (NH4)2SO4

+ NaOH + NaCl

+ H2O

n

-CH-CH2-3/ Chỉ dùng dd HCl có thể nhận biết tất cả các chất

Khi cho dd HCl vào lần lợt các chất và dd

- dd CH3COONa : Có mùi giấm chua bốc ra

CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl

- dd C6H5ONa : Có hiện tợng vẩn dục

C6H5ONa + HCl → C6H5OH + NaCl

- dd NaHCO3 : Có khí bay ra

Na2 CO3 + 2 HCl → 2 NaCl + CO2↑ + H2O

- C6H5CH3 phân thành 2 lớp

- dd C6H5NH2: Đầu tiên không tan, sau tạo thành dd đồng nhất

C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl

C2H5

etyl-benzen

CH3

ortho- đi metyl-benzen

CH3

meta- đi metyl-benzen

CH3

CH3

para- đi metyl-benzen

CH3

CH3

C2H5

CH2-CH2Cl (A1) CH-CH2 (B1) Cl

CH2-CH2Cl

CH2-CH2OH

CH2-CH2OH CH2-CHO (A2)

(A3) (t0)

(A4) H2O

(A5) CH-CH3

Cl

2

CH-CH3 OH

CH-CH3

OH H2SO4 đặc1700C

(B2) CH-CH3

CH=CH2 (B3)

CH=CH2 t0, P cao

xỳc tỏc

C6H5 [ ]n

Trang 5

- C2H5OH : Tạo dd đồng nhất

Câu iii

A vừa có hoá trị âm, vừa có hoá trị dơng⇒ A là phi kim

A và B có hoá trị cao nhất là a + 2 Hai nguyên tố thuộc cùng nhóm a + 2

Tổng hoá trị dơng và hoá trị âm về giá trị tuyệt đối bao giờ cũng bằng 8, M có công thức

X3Yvì tạo bởi X+ và Y3- nên a+ a+ 2 = 8 ⇒a =3 ⇒ A, B thuộc nhóm V

Theo đầu bài: Y3

X

M M

− + > 5 ⇒ M Y3 −> 5M X+ hay 3M X++ M Y3 −> 8M X+ ⇒ M X+< 3 3

8

M + +M

= 8

G

M

= 149

8 = 18,6 Theo đầu bài M X+ do 5 nguyên tử tạo nên, vậy khối lợng nguyên tử trung bình <18,6

5 = 3,72 Nguyên tử có khối lợng nguyên tử < 3 chỉ có H ⇒ X+ là (AH4)+

Trong X+ có: MA < 18,6 - 4 thì chỉ có N có khối lợng của nguyên tử bằng 14, nhóm V, số oxi hóa -3

Gọi ion Y3- có công thức là (BC4)3- Ta có C có số oxi hóa là -2 ⇒ C ở nhóm VI

3

Y

M − = MG - M X+= 149 – 3.18 = 95 ⇒ khối lợng nguyên tử trung bình =95

5 = 19 nh vậy C phải có khối lợng nguyên tử < 19 và ở nhóm VI ⇒ C là Oxi

MB = 95- 16.4 = 31 ⇒ B là Photpho

Công thức của G là: (NH4)3PO4

Câu iv

a) Eo Ag+/Ag = + 0, 80V > Eo Fe3+/Fe2+ = +0,77 V, nên:

Tính oxi hoá: Ag+ mạnh hơn Fe3+

Tính khử: Fe2+ mạnh hơn Ag

Do đó phản ứng tự phát xảy ra giữa 2 cặp là: Ag+ + Fe2+ → Fe3+ + Ag

b) Eo Fe3+/Fe2+ = +0,77 V > Eo Fe2+/Fe = - 0,44 V, nên:

Tính oxi hoá: Fe3+ mạnh hơn Fe2+

Tính khử: Fe mạnh hơn Fe2+

Do đó phản ứng tự phát xảy ra giữa 2 cặp là: 2 Fe3+ + Fe → 3 Fe2+

Nh vậy Fe tan trong dung dịch Fe(SO4)3 tạo thành muối FeSO4, làm nhạt màu vàng ( hoặc đỏ nâu) của ion Fe3+ và cuối cùng làm mất màu (hoặc tạo màu xanh nhạt) dung dịch

c) Eo Cu+/Cu = + 0,52 V > Eo Cu2+/Cu+ = + 0,16 V, nên:

Tính oxi hoá: Cu+ mạnh hơn Cu2+

tính khử: Cu+ mạnh hơn Cu

do đó phản ứng xảy ra giữa hai cặp là:

Câu v

1)Viết PTPƯ

- DD A chứa 3 muối : Al(NO3)3, Zn (NO3)3, NH4NO3

* PTPƯ

- Khi cho hỗn hợp X tác dụng với dd HNO3

10 Al + 36 HNO3 = 10 Al(NO3)3 + 3N2 + 18 H2O (1)

Trang 6

8 Al + 30 HNO3 = 8 Al(NO3)3 + 3 NH4NO3 + 9 H2O (2) 5Zn + 12 HNO3 = 5Zn(NO3)2 + N2 + 6 H2O (3) 4Zn + 10 HNO3 = 4Zn(NO3)2 + NH4NO3 + 3 H2O (4)

- DD A t¸c dông víi dd NH3

Zn(NO3)2 + 4 NH3 = Zn(NH3)42+ + 2 NO3- (5)

- Al(NO3)3 + 3 NH3+ 3 H2O = Al(OH)3↓ + 3 NH4NO3 (6) 2) TÝnh % khèi lîng hçn hîp X vµ khèi lîng mçi muèi trong dd A

- Sè mol N2 = 122,008,4 = 0,045 (mol)

- Sè mol ↓ = Sè mol Al(OH)3 =

78

7 , 11

= 0,15 (mol) -Gäi a, b, c, d lÇn lît lµ sè mol Al, Zn tham gia c¸c PTP¦ (1),(2),(3),(4)

- Theo c¸c PTP¦ (1),(2),(6) ta cã:

Sè mol Al = Sè mol Al(NO3)3

= a + b = 0,15 (mol) (I)

=>Khèi lîng Al(NO3)3 = 0,15 × 213 = 31,95(gam)

=> %mAl = 010,15,55.27 100% = 38,39%

- Khèi lîng Zn = 10,55 − 0,15 × 27 = 6,5 (gam)

%mZn = 106,,55 100% = 61,61%

- Theo c¸c PTP¦(3),(4) ta cã:

Sè mol Zn = Sè mol Zn(NO3)2

= c+d = 0,15 (mol) (II)

- Theo c¸c PTP¦ (1),(3) ta cã:

Sè mol N2 = a c

5

1 10

3 + = 0,045 (mol) <=>3a + 2c = 0,45 (III)

- Tõ (I), (II),(III) => 3b + 2d = 0,2

- Theo c¸c PTP¦ (2),(4) ta cã : Sè mol NH4NO3 = b d

4

1 8

3

+ = 0 , 025

8

2 , 0 8

2

3b+ d = = (mol)

- Khèi lîng NH4NO3 = 0,025 × 80 = 2 (gam)

C©u vi

1) T×m CTPT (X)

- Gäi CTTQ cña X CxHyOz (x, y, z nguyªn d¬ng)

- PTP¦: CxHyOz + (

2 4

z y

x+ − ) O2 → x CO2 +

2

y

H2O (1) -Tõ tØ lÖ VCO 2 : VH 2 O = x : 2y = 14: 12 => y x =127 (I) Thay y =

7

12x

vµo tØ lÖ : Vo 2 : VCO2 = x+4y−2z : x = 15: 14 =>

5

7

=

z

x

(II)

Tõ (I), (II) => x: y : z = 7 : 12 : 5

VËy CTTN (X) lµ ( C7H12O5)n

Do KLPT (X) < 200 => n = 1

=> CTPT (X) lµ C7H12O5

2) T×m CTCT, ViÕt PTP¦

Trang 7

(X) tác dụng với NaOH (tỉ lê mol 1: 2)

=> (X) chứa 2 nhóm-COO-

(X) tác dụng với NaOH tạo muối và rợu => (X) có nhóm chức Este

- (D) có cấu tạo đối xứngvà từ 2 PT điều chế đợc cao su => (D) có CTCT nh sau:

CH2 − CH2 − CH2 − CH2

OH OH

- Mặt khác (X) có cấu tạo thẳng => CTCT (X) :

HOOC − CH2− COO CH2 − CH2 − CH2 − CH2OH

PTPƯ

*H OOC − CH2− COO CH2 − CH2 − CH2 − CH2OH + 2 NaOH →

NaOOC − CH2− COONa + HO CH2 − CH2 − CH2 − CH2 OH

* HOCH2 − CH2− CH2 − CH2OH xt t c

0

,

> CH2 = CH − CH = CH2 +2H20

* n CH2 = CH − CH = CH2 xt p t c

o

,

> (− CH2 − CH = CH − CH2-)n

1/ Các phơng trình phản ứng tạo ra NO2 :

Cu + 4 HNO3 đặc = Cu(NO3)2 + 2 NO2 + 2 H2O

t o

Fe + 6 HNO3 đặc = Fe(NO3)3 + 3 NO2 + 3 H2O

S + 6 HNO3 đặc = H2SO4 + 6 NO2 + 2 H2O

t o

C + 4 HNO3 đặc = CO2 + 4 NO2 + 2 H2O

t o

2 Cu(NO3)2 = 2 CuO + 4 NO2 + O2

4 HNO3 = 4 NO2 + O2 + 2 H2O

Câu I

2/ 2NaBr + 2H2SO4 (đặc) →t 0 SO2↑ + Br2 + Na2SO4 + 2H2O (1)

(A)

8NaI + 5H2SO4 (đặc)→t 0 H2S↑+ 4I2 + 4Na2SO4 + 4H2O (2) (B)

SO2 + 2H2S → 3S↓ + 2H2O (3) (C)

Trang 8

3/ a/ lấy mỗi hỗn hợp một ít cho vào 3 ống nghiệm riêng biệt Cho dung dịch HCl vào tong ống nghiệm, nếu they ở ống nghiệm nào chỉ tan mà không có bọt khí xuất hiện thì đó hỗn hợp gồm FeO và Fe2O3

Fe2O3 + HCl → FeCl2 + H2O FeO + HCl → FeCl2 + H2O Còn lại hai lọ chứa Fe + FeO và Fe + Fe2O3 lấy 2 mẫu thử rồi cho dung dịch CuSO4 d vào 2 mẫu thử :CuSO4 + Fe → FeSO4 + Cu

Loại bỏ dung dịch FeSO4, hai hỗn hợp mới là Cu + FeO và Cu+ Fe2O3 hoà tan hai hỗn hợp này bằng dung dịch HCl chỉ có 2 oxit sắt tan:

FeO + HCl→ FeCl2 + H2O

Fe2O3 + HCl→ FeCl3 + H2O Cho thêm dung dịch NaOH d vào, ống nào xuất hiện kết tủa trắng xanh thì ống

đó chứa

Fe + FeO, ống nào xuất hiện kết tủa nâu đỏ thì ống đó chứa Fe + Fe2O3

FeCl2 + NaOH → Fe(OH)2 ↓ + HCl FeCl3 + NaOH → Fe(OH)3 ↓ + HCl

b/

Câu II

1/

2/ * Cỏc đồng phõn:

* Sơ đồ: (2đ) mỗi phản ứng đỳng 0,25đ

+ HCl + Cl2

+ HCl

+NaOH + NaCl + CuO + Cu + H2O + 2AgNO3 + 3NH3 + 2Ag↓ +2NH4NO3

2 + H2SO4 + (NH4)2SO4

+ NaOH + NaCl

+ H2O

C2H5

etyl-benzen o- đi metyl-benzen

CH3

CH3

m- đimetyl benzen

CH 3

CH 3

p- đimetyl-benzen

CH 3

CH3

C2H5

CH2-CH2Cl (A1) CH-CH2 (B1) Cl

CH2-CH2Cl CH2-CH2OH

CH2-CH2OH CH2-CHO (A2)

(A3) (t0)

(A4) H2O

(A5) CH-CH3

Cl2

CH-CH3 OH

CH-CH3 OH

H2SO4 đặc

1700C

(B2) CH-CH3

CH=CH2 (B3)

CH=CH2 t0, P cao

xỳc tỏc [ ]n

Trang 9

n -CH-CH2-3/

Câu

III

A vừa có hoá trị âm, vừa có hoá trị dơng⇒ A là phi kim

A và B có hoá trị cao nhất là a + 2 Hai nguyên tố thuộc cùng nhóm a + 2 Tổng hoá trị dơng và hoá trị âm về giá trị tuyệt đối bao giờ cũng bằng 8, M có công thức X3Yvì tạo bởi X+ và Y3- nên a+ a+ 2 = 8 ⇒a =3 ⇒ A, B thuộc nhóm V

Theo đầu bài: Y3

X

M M

− + > 5 ⇒ M Y3 − > 5M X+ hay 3M X++ M Y3 −> 8M X+ ⇒ M X+< 3 3

8

M + +M

= 8

G

M

= 149

8 = 18,6 Theo đầu bài M X+ do 5 nguyên tử tạo nên, vậy khối lợng nguyên tử trung bình

<18,6

5 = 3,72 Nguyên tử có khối lợng nguyên tử < 3 chỉ có H ⇒ X+ là (AH4)+

Trong X+ có: MA < 18,6 - 4 thì chỉ có N có khối lợng của nguyên tử bằng 14, nhóm V, số oxi hóa -3

Gọi ion Y3- có công thức là (BC4)3- Ta có C có số oxi hóa là -2 ⇒ C ở nhóm VI

3

Y

M −= MG - M X+= 149 – 3.18 = 95 ⇒ khối lợng nguyên tử trung bình =95

5 =

19 nh vậy C phải có khối lợng nguyên tử < 19 và ở nhóm VI ⇒ C là Oxi

MB = 95- 16.4 = 31 ⇒ B là Photpho Công thức của G là: (NH4)3PO4

a/ Eo Ag+/Ag = + 0, 80V > Eo Fe3+/Fe2+ = +0,77 V, nên:

Do đó phản ứng xảy ra giữa 2 cặp là: Ag+ + Fe2+ → Fe3+ + Ag b/ Eo Fe3+/Fe2+ = +0,77 V > Eo Fe2+/Fe = - 0,44 V, nên:

Do đó phản ứng xảy ra giữa 2 cặp là: 2 Fe3+ + Fe → 3 Fe2+

Nh vậy Fe tan trong dung dịch Fe(SO4)3 tạo thành muối FeSO4, làm nhạt màu vàng ( hoặc đỏ nâu) của ion Fe3+ và cuối cùng làm mất màu (hoặc tạo màu xanh nhạt) dung dịch

c/ Eo Cu+/Cu = + 0,52 V > Eo Cu2+/Cu+ = + 0,16 V, nên:

do đó phản ứng xảy ra giữa hai cặp là:

d/

Câu

V

1/ Viết PTPƯ

- DD A chứa 3 muối : Al(NO3)3, Zn (NO3)3, NH4NO3

* PTPƯ

- Khi cho hỗn hợp X tác dụng với dd HNO3

10 Al + 36 HNO3 = 10 Al(NO3)3 + 3N2 + 18 H2O (1)

8 Al + 30 HNO3 = 8 Al(NO3)3 + 3 NH4NO3 + 9 H2O (2) 5Zn + 12 HNO3 = 5Zn(NO3)2 + N2 + 6 H2O (3) 4Zn + 10 HNO3 = 4Zn(NO3)2 + NH4NO3 + 3 H2O (4)

- DD A tác dụng với dd NH3 Zn(NO3)2 + 4 NH3 = Zn(NH3)42+ + 2 NO3- (5)

- Al(NO3)3 + 3 NH3+ 3 H2O = Al(OH)3↓ + 3 NH4NO3 (6)

2/ Tính % khối lợng hỗn hợp X và khối lợng mỗi muối trong dd A

C6H5

Trang 10

- Số mol N2 = 122,008,4 = 0,045 (mol)

- Số mol ↓ = Số mol Al(OH)3 =

78

7 , 11

= 0,15 (mol) -Gọi a, b, c, d lần lợt là số mol Al, Zn tham gia các PTPƯ (1),(2),(3),(4)

- Theo các PTPƯ (1),(2),(6) ta có:

Số mol Al = Số mol Al(NO3)3 = a + b = 0,15 (mol) (I) =>Khối lợng Al(NO3)3 = 0,15 ì 213 = 31,95(gam)

=> %mAl = 010,15,55.27 100% = 38,39%

- Khối lợng Zn = 10,55 − 0,15 ì 27 = 6,5 (gam)

%mZn = 106,,55 100% = 61,61%

- Theo các PTPƯ(3),(4) ta có:

Số mol Zn = Số mol Zn(NO3)2

= c+d = 0,15 (mol) (II)

- Theo các PTPƯ (1),(3) ta có:

Số mol N2 = a c

5

1 10

3

+ = 0,045 (mol) <=>3a + 2c = 0,45 (III)

- Từ (I), (II),(III) => 3b + 2d = 0,2

- Theo các PTPƯ (2),(4) ta có : Số mol NH4NO3 = b d

4

1 8

3 +

= 0 , 025

8

2 , 0 8

2 3

=

= + d b

(mol)

- Khối lợng NH4NO3 = 0,025 ì 80 = 2 (gam)

Câu

VI

1/

CnH2n + 2 + O2 →n CO2 + ( n + 1) H2O

gọi số mol ankan là x:

x(14n + 2) = 4,12

nX = 0,28 mol

x = 0,1 n = 2,8

vậy công thức phân tử của 2 ankan đó là C2H6 và C3H8

2/ Số mol H2O = 0,65 mol

số mol CO2 = 0,7

Số mol ankin = 0,05

Số mol anken = 0,02

gọi công thức chung của ankin là CnH2n - 2

Tổng số mol CO2 = 0,5.n + 0,02(n + 1) = 0,7 ⇒n = 2

vậy công thức phân tử của A là C2H2 của B là C3H6

3 n + 1 2

Ngày đăng: 06/11/2013, 06:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w