BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI LIÊN THÔNG CAO ĐẲNG TRƯỜNG CĐKT-CN QUẢNG NGÃI MÔN: TOÁN CƠ BẢN Tháng 11 năm 2010 Đề chính thức Thời gian: 180 phút không kể thời gian phát đề I.. PHẦN DÀ
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI LIÊN THÔNG CAO ĐẲNG TRƯỜNG CĐKT-CN QUẢNG NGÃI MÔN: TOÁN CƠ BẢN
(Tháng 11 năm 2010)
Đề chính thức Thời gian: 180 phút ( không kể thời gian phát đề)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1 (3,0 điểm):
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số y x 3 3 x2
2 Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình
Câu 2 ( 3,0 điểm)
1 Giải phương trình: log3 xlog4 xlog5 x
2 Giải phương trình: 4x2 3x 2 4x2 6x 5 42x2 3x 7 1
3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = x – 5 + 4 x 2
Câu 3 (1,0 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SB vuông góc với đáy, cạnh bên SC bằng a 3.Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
II PHẦN DÀNH CHO TỪNG THÍ SINH
A Dành cho thí sinh Ban cơ bản:
Câu 4a (1,0 điểm)
Tính tích phân:
1 0 ( 1). x
I x e dx
Câu 5a (2,0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(5;0;4), B(5;1;3), C(1;6;2), D(4;0;6)
a Viết phương trình tham số của đường thẳng AB
b Viết phương trình mặt phẳng (ABC).
B Dành cho thí sinh Ban nâng cao
Câu 4b (1,0 điểm)
Tính tích phân:
2 3
1 1
I x x dx
Câu 4b (2,0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;2;3) và mặt phẳng (P) có phương trình: x - 2y + z + 3 = 0
a Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm M và song song với mặt phẳng (P).
b Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng (P) Tìm tọa độ giao điểm H của đường thẳng (d) với mặt phẳng (P)
HẾT
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC:
Trang 2TOÁN LIÊN THÔNG CAO ĐẲNG
KHÓA THI THÁNG 11-2010
Chú ý:
I Phần chung cho tất cả các thí sinh
Câu 1:
1 Hàm sốy x 3 3 ( )x C2
* Tập xác định: D= R
* Sự biến thiên
' 2 ' 0
2
x
x
Hàm số đồng biến trên ( ;0) (2; )
và nghịch biến trên khoảng (0;2)
Hàm số có cực trị: y CD y(0) 0; y CT y(2) 4
Các giới hạn: xlim y ; limx y
Bảng biến thiên:
x 0 2
y’ + 0 - 0 + y
0
-4
* Đồ thị
Đồ thi cắt trục Ox tại điểm (0;0), (3;0)
Đồ thi cắt trục Oy tại điểm (0;0)
4
2
-2
-4
2 Phương trình:
3 2
3 2
3
0,5đ
0,5đ 0,25đ 0,25đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
Trang 3-m Do đó số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đường thẳng y =
-m vời đồ thị (C)
- nếu m > 4 hoặc m<0 thì pt có 1 nghiệm
- nếu m = 0 hoặc m = 4 thì pt có 2 nghiệm
- nếu 0<m<4 thì pt có 3 nghiệm
3 Diện tích hình phẳng đó là:
3
27
x
S x x dx x
0,25đ 0,5đ
0,5đ
Câu 2
1 Phương trình:
Điều kiện x>0 Ta biến đổi về cùng cơ số 3:
log log 3.log
log log 3.log
khi đó phương trình có dạng:
log log 3.log log 3.log
2 Viết lại phương trình dưới dạng:
2 3 2 2 2 6 5 2 3 2 2 2 6 5
4x x 4 x x 4x x 4 x x 1
Đặt
2
2
3 2
2 6 5
4
4
x x
x x
u
u v v
Khi đó phương trình tương đương với:
u v uv u v
2 2
2
1
5
x
x
Vậy phương trình có 4 nghiệm
Hàm số xác định: D = [-2; 2]
5 2 2 ) 2 (
; 5 )
2 (
; 3 )
2 (
; 7 )
2 (
2
2 0
4 1
0 '
4 1
'
2 2
f f
f f
x
x x
x y
x
x y
5 2 2 ) 2 ( y Max
]
2
;
2
[
; Min y ( 2 ) 7
] 2
; 2
0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
Trang 4Câu 3:
1 Vì SB (ABCD) SB là chiều cao của khối chóp
SB SC2 BC2 (a 3) 2 a2 a 2
Vậy thể tích khối chóp là:
V Bh a a a
2 Gọi I la trung điểm của SD,
vì tam giác SBD vuông cân tại B IB ID IS
và I nằm trên đường trung trực của BD I nằm trên trục của đa giác
đáy
IA IB IC ID IS
Vậy I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
0,25đ 0,25đ 0,5đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
A Dành cho thí sinh ban cơ bản
Câu 4a
1
0
( 1) x
I x e dx
Đặt x 1 x
dv e dx v e
1 1 0 0
I x e e dx e
Câu 5a
Cho A(5;0;4), B(5;1;3), C(1;6;2), D(4;0;6)
a Ta có AB (0;1; 1)
Phương trình tham số của đường thẳng AB đi qua A và có vtcp
(0;1; 1)
u AB
là
x=5 y=t z=4-t
b Gọi ( ) là mp(ABC) n [AB,AC]
AB (0;1; 1); AC ( 4;6; 2) n (4; 4;4)
Vậy pt mặt phẳng ( ) là
4.(x x y z 4) 4( y10 0 0) 4( z 6) 0
0,5đ
0,5đ
0,25đ 0,25đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ
S
I B
C
Trang 5B Ban nõng cao
Cõu 4b.
2
3 3
1
1
I x x dx
Đặt 3 3 3 3 2 2 2 2
u x u x u du x dx x dx u du
Đổi cận:
3 3
x=1 u= 2
3 3
9
3 3
1
u
I u du
Cõu 5b.
2 a Vỡ ( ) //( )Q P n Q n P (1; 2;1)
Vậy pt mặt phẳng (Q) là: x 2y z 0
b vỡ đường thẳng d ( )P u d n P (1; 2;1)
Vậy pt đt d là
1
2 2 3
Gọi H la giao điểm của đt d va (P) Do đú tọa độ của
(1 ; 2 2 ;3 )
H t t t
Vỡ ( ) (1 ) 2(2 2 ) (3 ) 3 0 1
2
H P t t t t
Vậy H cú tọa độ là ( ;3; )1 5
H
0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ
******************HẾT******************
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI LIấN THễNG CAO ĐẲNG TRƯỜNG CĐKT-CN QUẢNG NGÃI MễN: TOÁN CƠ BẢN
(Thỏng 11 năm 2010)
Đề dự phũng Thời gian: 180 phỳt ( khụng kể thời gian phỏt đề)
I Phần chung cho tất cả thí sinh (7,0 điểm)
Câu I.( 3,0 điểm)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2
3
x y x
Trang 62.Tìm trên đồ thị điểm M sao cho khoảng cách từ M đến đờng tiệm cận đứng bằng khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang.
Câu II.(3,0 điểm)
1 Giải phơng trình 3 5 7x 2 x 1 x 245
2.Tính tích phân a)
1
1 ln
e
x
x
b)
2 0
J cos xdx
Câu III.(1,0 điểm)
Một hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông, diện tích xung quanh là 4
1.Tính diện tích toàn phần của hình trụ.
2 Tính thể tích của khối trụ.
II.Phần riêng(3,0 điểm)
Thí sinh học chơng trình nào thì chỉ đợc làm phần dành riêng cho chơng trình đó.
A Theo chơng trình Chuẩn:
Câu IV.a(2,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz:
cho A(1;0;0), B(1;1;1), 1 1 1
; ;
3 3 3
C
a)Viết phơng trình tổng quát của mặt phẳng đi qua O và vuông góc với OC b) Viết phơng trình mặt phẳng chứa AB và vuông góc với
Câu V.a(1,0 điểm)
Tìm nghiệm phức của phơng trình z 2z 2 4i
B.Theo chơng trình nâng cao.
Câu IV.b(2,0 điểm)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng : y+2z= 0 và 2 đờng
1.Tìm toạ độ giao điểm A của đờng thẳng d với mp và giao điểm B của
đờng thẳng d' với
2 Viết phơng trình tham số của đờng thẳng nằm trong mp và cắt cả 2 đ-ờng thẳng d và d'.
Câu V.b(1 điểm) Tìm căn bậc hai của số phức 1 4 3i
HẾT
(Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu, cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm)
Chữ ký giỏm thị 1 Chữ ký giỏm thị 2
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ DỰ PHềNG:
KHểA THI THÁNG 11-2010
Chỳ ý:
Trang 7m Câu
I(3
điểm
)
1
Tập xác định: D= R\ {3}
Chiều biến thiên: 5 2
( 3)
x
Hàm số nghịch biến trên (-;3) (3;+)
Hàm số không có cực trị
Tiệm cận đứng x = 3, tiệm cận ngang y = 1
Bảng biến thiên:
x - 3 +
y'
-y 1 +
- 1
*Đồ thị: Cắt trục Oy tại 2 ;0 3 , cắt ox tại (2;0) f(x)=(x+2)/(x-3) f(x)=1 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 x y 2 Điểm M thuộc đồ thị nên ; 2 3 x M x x khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang và tiệm cận đứng lần lợt là 2 1 1 , 3 3 x y x x theo đầu bài 3 5 2 1 3 3 3 5 x x x x x
0,25 0,25 0,25 0,25
0,5
0,5
0,25
0,25 0,5
Câu
Trang 8)
3 5 7 245 (3 5 7 ) 245
2
x
x
x
2.a)Đặt
2
1
1 ln
3
x
u
I udu
b)
2
2 0
J cos xdx sin xdx
xdx xdx
0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5
Câu
III( 1
điểm
)
a) Ta có S xq 2 Rl mà l 2R nên S xq 4 R2
Theo đầu bài 4 R2 4 R 1
TP xq day
S S S R R
b) Thể tích khối trụ V R l2 2
0,5 0,5
Câu
IVa(
2
điểm
)
a Mặt phẳng có vectơ pháp tuyến 1 1 1
; ;
3 3 3
OC
phơng trình mặt phẳng là :x+ y +z = 0
b)Gọi là mp chứa AB vuông góc với , mp có vectơ pháp
tuyến là n AB n 0;1; 1
pt mặt phẳng : y- z =0
0,5 0,5
0,5 0,5
Câu
Va(1
điểm
)
Giả sử z = a+bi , theo đầu bài ta có :
2
3 4
4
b
b
0,5 0,5
Câu
IVb(
2
điểm
)
1 Đờng thẳng d cắt tại A( 1-t; t; 4t) nên : t + 2.(4t) = 0 suy ra t= 0
giao điểm A( 1;0;0)
Tơng tự tìm đợc B(5; -2;1)
2.Đờng thẳng nằm trong và cắt 2 đờng thẳng d và d' nên đi
0,5 0,5
Trang 9qua A, B, vect¬ chØ ph¬ng cña ®t lµ AB (4; 2;1)
pt ®uêng th¼ng:
1 4 2
y t
z t
0,5
C©u
Vb(1
®iÓm
)
Gi¶ sö
2
4
2 3
x y x
hÖ cã nghiÖm (2; 3),( 2; 3) VËy cã hai c¨n bËc hai lµ :
1 2 3 , 2 2 3
z i z i
0,5
0,5
******************HẾT******************