1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngữ pháp tiếng Anh thông dụng

422 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 422
Dung lượng 47,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁCH s ủ DỤNGThì hiện tại tiếp diễn dùng đề diễn tả: > Một hành động đang diễn ra ở thời điểm hiện tại.. > Hành động đang diễn ra nhưng không nhất định phải đúng ngay lúc người nói đang

Trang 1

NHÀ XUÁT BÀN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

Trang 2

The Windy (Biên soạn)

Trang 3

LÒÌ NÓI ĐẦU

Bạn đọc thân mến!

y\ Ihằm đáp ứng nhu cầu học tập, tham khảo và thực

clay đủ, súc tích, dễ hiểu, dễ nhớ, kèm theo phần ghi chủ, giải

thích và các ví die minh hoạ sinh động, chắc chắn sẽ giúp

Nội dung mà chúng tôi đưa ra trong cuôn sách là các vân

dề ngữ pháp thông dụng, cần thiết cho người học Tiếng Anh ở

mọi trình độ.

Thêm vào đỏ, phương pháp bàv khoa học của

một cách tích cực, chủ động và hiệu quả.

tiếng Anh có điều kiện trau dồi, củng cổ và nâng cao vốn kiến

bày trong cuốn sách này, nhóm biên soạn chủng tôi đang tích

e Ngữ pháp tiêng Anh căn hán

Trang 4

Trong quả trình hiên soạn clĩãc chăn không tránh khỏi

những thiếu sót, chúng tỏi rất mong nhận được sự ùng hộ,

sau được hoàn thiện hơn.

Xin trân trọng cám ơn!

The Windy

Trang 5

BAI l:W O R D CLASSES: NO UNS, VERBS,

ADJECTIVES, ETC.

Xct Ví dụ sau:

A: What are YOU doing tomorrow morning?

B: 1 am participating in an international seminar in the Hanoi Tower Building so I'm quite busy.c I J

A: Bern sc Ỉ CÍ Ì Ì Ì £7 veto sánc: ngety mai?

B: Tôi sc tham gia một buổi hội thao quốc tế tại toà nhe) Hanoi Tower Building vì vậy tôi khá bận.

-> Ta thay 8 loai tir do la:

- Dong tir (verb): am, are, doing, participating

- Danh tir (noun): seminar, Hanoi Tower Building

- Tinh tir (adjective): international, busy

- 1 rang tir (adverb): tomorrow morning, quite

- Gioi tir (preposition): in

Tu loai: danh tir, tinh tir, dong tir

NgCr p hap tieng An It can ban

Trang 6

- Từ xác định (determiner): an, the

- Đại từ (pronoun): I, you

- Liên từ (linking word): so

Một số từ có thể đàm nhiệm vai trò nhiều từ loại khác nhau tuỳ thuộc vào' cách sử dụng chúng trong câu

Ví dụ:

- How do you view the chance of success?

Anh nghĩ gì về cơ hội thành cóng?

View đóng vai trò làm động từ

- The sun disappeared from view behind a cloud.

Mặt trời khuất hỏng sau đám mây.

View đóng vai trò là một danh từ

- He works harder than others.

Anh ta lùm việc vdt va hơn nhiều người khác.

& Work đỏng vai trò là động từ

- He has a lot of work to do

Anh ta củ nhiều việc phai lùm

<=> Work đỏng vai trò là danh từ.o

Basic English Grammar in U se

Trang 7

BÀI 2: SENTENCE STRUCTURE: SUBJECT, VERB,

OBJECT, ETC Cấu trúc câu: c h II ngữ, động từ, tân ngũ'

Thành phân cua câu bao cồm clni ngừ (subject), động từ (verb), tân ngữ (object), bô ngữ (complement) và trạng lừ (adverbial) Cảu bắt đâu bàng chù ngữ và đông từ

Sau đây là 5 cấu trúc cáu chính:

Trang 9

BAI 3: DIRECT AND INDIRECT OBJECTS

Tân ngũ' trục tiêp và tân ngữ gián tiêp

Có hai cách sư dựnỉi tàn Iiiĩữ cua một ngoại động từ mà ý nghĩa cũa câukhỏim thay đỏi

- Tản n g ữ gián tiếp (indirect object) là tân lì mì chi đồ vật hoặc nuười

mà hành độiìii xảy ra đối với (hoặc dành cho) đồ vật hoặc nmrời đỏ

- Tân n<Ịữ trực tiếp (direct object) là nsurởi hoặc vật đầu tiên nhận tác

Tân ngữ gián tiếp

Tân ngữ

Renna givesc me a postcard Rcnna dira cho tỏi một

cái hint thiếp.

He buvs his children manv toys

mv sister a skirt Tôi sẽ gửi cho chị gái

(ôi một chiếc váy.

Chii

ngũ

Động từ

Tân ngữ trực tiếp

n r ' A %

Tan ngữ gián tiếp

Nghĩa

Ren na gives a post card to me Retina dua một cái hint

thiếp cho tôi.

He buys main toyswt * for his

children

Anh ta mua nhiều do chơi cho con anh ta.

ISíỊÍr p/iáp tiêng A nh căn hán

Trang 10

- Khi muốn đồi vị trí Ultra tân ngữ trực tiếp và tân ngừ gián tiếp, ta sử dims một trong hai công thức sau:

Chủ ngữ + động từ + tân ngữ trực tiếp + for/to + tân ngữ gián tiếp

- My friend gave the dictionary to Henry,

Bạn tỏi đù dưa quyên từ điên dỏ cho Henry.

- He lent his money to his girlfriend.

Anh av cho người yên vay tiền.

- The little girl brings some flowers for her mother.

Cô con gái nhò /nang hoa cho mẹ.

Chủ ngữ + (lộng từ + tân ngũ’ gián tiếp + tân ngữ trực tiếp

- My friend gave Henry the dictionary

Bạn tôi del dưa cho Henry cuồn từ diên đỏ.

- The little girl brings her mother some flowers

Cô con gái nho mang cho mẹ một vài hóng hoa.

- He lent his girlfriend his money.

Anh ẩy dù cho người vẻ ti vay tiền.

Không phải động từ nào cùng cho phép đôi vị trí tân ngừ trực tiếp và gun tiếp Báng sau là một số động từ cho phép đôi:

ỊỊ-^ Ị B a s ic English Grammarin Use

Trang 11

bringũ find make promise tell

- Ta dùng to với các động từ sau: bring, hand, offer, send, lend, own, pay,

write, throw, teach, take, sell, promise, post, read, show', tell,

- Ta dims for vói các độn« từ sau: book, cook, bring, buy, find, save,

reserve, order, make, pick, leave, get, choose, b u ild ,

Chít ỷ:

1 Một số trong các từ trên có thể dùng được cả với fo r và /o, một số khác

chi dùng với một trong hai giới từ

2 Khi tân ngừ gián tiếp đứng trước tân ngữ trực tiếp thì không dùng giới

từ giữa chúng:

Đúng: The team leader sent his director the documents last night.

3 Nếu cả tân ngữ trực tiếp và gián tiếp đềư là đại từ thì chỉ được dùng công thức thứ nhất, không dùng công thức thứ hai:

4 To introduce (giới thiệu ai với ai) và to mention (đề cập đến cái gì trước mặt ai) luôn dùng cùng với giới từ to nên chúng ta không cần

chuyển đổi vị trí hai tân ngữ trực tiếp và gián tiếp

- He mentions the party to me

Anh av đề cập với tôi về bừa tiệc.

- I introduce Tam to Ba

Tỏi giới thiệu Tàm với Ba.

Ngữ pháp tiếng Anh Cỉĩtt bủn Ị Ị Ị Ị c l

Trang 12

BÀI 4: THE PRESENT CONTINUOUS

You’re/We re/They’re eating

E E i [Basic English Crammar in l )se

Trang 13

They

He is not= isn't He/She./It is not eating =

He/She/lt isn't eating

Are you/we/they eating?

^ Yes, you/we/they are

*=$ No, vou/we/they aren't.Are

YouWeThey

Is

^ Yes he/she/it is

^ No he/she/it isn’t

SheIt

»

N gữ pháp tiêng A nh căn Inin im

Trang 14

ffi - c CÁCH s ủ DỤNG

Thì hiện tại tiếp diễn dùng đề diễn tả:

> Một hành động đang diễn ra ở thời điểm hiện tại Cách dùng này thường đi kèm với các phó từ: now, at the m om ent, at present (hiện nay, bây giờ, lúc này)

-1 am waiting for the bus at the moment.

Tôi dang đợi xe bus.

- Where are you going now?

Bạn đang đi đâu đấy?

-1 am going to the market at present.

Lúc này tôi đang đi c h ợ

- Mary isn’t playing the piano now.

Bây giờ Mary không chơi piano.

> Hành động đang diễn ra nhưng không nhất định phải đúng ngay lúc

người nói đang nói Các phó từ thường dùng: now (hiện nay), today (hôm nay), this term (kỳ này), this month (tháng này), .

- What are you doing now?

Hiện bạn đang I cun gì?

- I am working for a publishing house

Tôi đang làm cho một nhà xuất bàn.

BTSỊỊỊBasic English Grammar in Use

Trang 15

- I am still facing difficulties in learning English this term.

Kv ncty tỏi van gập nhiều khá khan trong việc học tiếng Anh.

- She is readme the book "Basic grammar in use".

CÓ ay clang dọc cuồn "Ngữpháp can ban

r Hành động mane tính chất tạm thời, không thườn«, xuyên.

- My mother often eoes to market in the morning but today she is going at noon

Me tỏi thuvng di chợ buởi sáììg nhung hỏm nay mẹ di chợ vào buôi trưa.

Trong ví dụ trên, hành động mẹ tôi di chợ vào các buỏi sáng là hành động inane tính chất cố định, lâu dài còn hành động: hôm nay mẹ di chợ vào

buổi trưa mang tính chất tạm thời Vậy hành động tạm thời này chúng ta

sẽ chia nó ở thì hiện tại tiếp dien, còn hành động mang tính lâu dài sẽ chia

ở thì hiện tại đơn Ví dụ tương tự:

- Everyday I get up at 5:30 a.in but this term I am getting up at 7:00

a 111

I Icing fige'ty tôi ngu dậy lúc 5/ì30 sáng nhung kỳ này tỏi ngìi dậy lúc 7lì sủng.

> Iỉành động đà lên ké hoạch để thực hiện trong tương lai gần Cách

dùng này thường phải kết hợp với phó từ chi thời gian đê tránh nham lần là hành động dang xay ra

Ngừ pháp tiếng A nh cản bán m u

Trang 16

- Next month, Tom and Marv is goinil to married.

Tháng sau, Tôm và Marv sẽ kết hỗn.

- They are going to the u.s this weekend.

Cuối tuần này họ sc đi Mỹ.

- He is leaving on Thursday.

Anh ta sẽ rời đi vào thừ Năm.

> Có một số động từ không dùng được ờ dạng tiếp diễn hay còn gọi là động từ tình thái Xem bài 7

IBasic English Grammar in Use

Trang 17

BÀI 5: THE PRESENT SIMPLE

H iện tại đ o n

ELI-A GIỚI THIỆU

I lìì hiện tại đơn (the present simple) diễn tả một việc cluiim clìunii hoặc lặp lại nhiều lần

Thành phân khác ơ đây cỏ thê là một danh từ chỉ nsurời một tinh từ

¡\ ịịìĩ pháp tiêng Anh can hàn

Trang 18

b Hiện tại đơn với động từ thưòng.

Chủ

ngữ

Động từ thường

- Khi chia ờ thì Hiện tại đon, đi với ngôi thứ ba số ít he, she, it hay

danh từ số ít hầu hết động từ thường thêm s ngoại trừ các động từ tận cùiig bằng O, SS, X, sh, ch, z thì thêm es.

Ví dụ:

- Teach => teaches She teaches US in English

Co ay dạy chúng tôi hằng tiếng Anh.

- Brush => brushes It always brushes in the morning

Nó thường đánh rủng vào buổi sáng.

- Go => goes Lan goes to the market

- Fix => fixes The man fixes the woman with an angry stare

Người đàn ông nhìn chằm chằm người phụ nữ với ảnh mắt giận dữ.

- Cross => crosses On the way to school, he crosses my house

Trên dường đến trường, anh ẩy đi qua nhà tỏi.

Basic English Grammar in Use

Trang 19

They are not teachers

=They aren’t teachers

aren'tHe

is not

He isn't

She is not a teacher

= She isn’t a teacher

They don’t work for a foreign company

Trang 20

Are they teachers?

^ Yes, they are

^ No they aren't

WeThey

Cau nghi van vai dong tir thirong.

Basic English Grammar in Use

Trang 21

Nhận xét:

- The phủ định và thê imlìi vấn cua hiện tại đơn luôn xuất hiện trợ độn ụ từ

- Khi chuyên san« phu định, độn« từ thường «iữ nsiuyẽn dạng Nííhĩa

là ta khôn« thêm s/es phía sau độn« từ đó nữa

- Cần phân biệt rõ độn« từ thường và trợ độn« từ (do/does)

Chím« ta sử dụn« Thì hiện tại đơn để nói:

'r Hành độn«, sự việc man« tính chung chung.

- Water is cool

Nước vồn mát.

- There are 4 seasons every year in the northern Vietnam

Phía Bắc Việt Nam, một nam cỏ hồn mùa.

- Doctors rescue their patients

Bác sỹ cim chữa hênh nhân.

> Hành dộng lặp lại nhiêu lân theo thói quen, phong tục Trong câu thường xuất hiện các trạng từ chi tần suất như usually (luôn luôn), always (luôn), often (hay), sometimes (thỉnh thoảng), seldom (hiếm khi), never (khôn« bao «iờ), everyday (hàn« ngày),

- My family often «oes abroad on Christmas day

Giáng sinh gia dinh tỏi (Inrớỉig sang nước ngoài.

Ngữplỉáp tiêng Anh căn hãn 23

Trang 22

- Tom speaks English very well

Tom nói tiếng Anh rat gioi.

- The train arrives at 5 p.m.

Chuyến tàu nety chạy lúc 5h chiểu.

> Hành động xảy ra mang tính chân lý, hiên nhiên

- The earth goes around the sun

Trái đất quay xung quanh mặt trời.

- Summer is usually hot

Mùa hè luôn nóng.

- Everest is the highest mountain in the world

Everest let ngọn núi cao nhất thế giới.

> Suy nghĩ hay cảm giác của chúng ta như thế nào về ai, cái gì Trong

câu thường xuất hiện các từ: “I think so”(Tôi nghĩ thế), ‘i like it” (Tôi

thích nó),

- She hates him I think so

Cô ấy ghét anh ta Tôi nghĩ thế.

- The hat is beautiful I like it

Cái mũ thật đẹp Tôi thích nó.

- This exercise is very difficult to understand but I get it

Bài tập này rất khó hiếu nhung tôi đã hiếu rồi.

Trong các cách nói: “I promise” (tôi hứa ), “I agree” (tôi đồng ý ), “I

apologise” (tôi xin lỗi), advise (khuyên), suggest (gợi ý), .

- 1 promise 1 won’t be late

Tỏi hứa sẽ không đến muộn nữa.

- 1 apologize for telling a lie

Tôi xin lot vì da nói dổi.

- I warn you not to do that

Tôi canh háo hạn dừng làm vậy nữa.

Trang 23

BÀI 6: PRESENT CONTINUOUS OR SIMPLE?

Hiện tại đon h a y lìiện tại tiếp diễn?

HIÊN TAI ĐƠN • • HIÊN T A IT IÉ P D IỄ N • •

- It often rains in July - Listen! It is raining.

Trời thường mưa vào tháng Nghe này! Trời dang mưa.

- Water boils at 100 degrees Nước đang sôi.

Celsius

Nước sôi ờ J00°c.

- Huong studies in this - Huong is studying business

Hương học ờ trường nciv. at the moment.

Hiện tụi Hươììg dang học

Trang 24

Những tinh huống hay trail”

tlìái có tính chất cố định, lâu

dài

- Mary often nets up at 7 a.111

Mary thưởng elety veto lúc 7

- Mary often gets up at 7 a.Ill but today she is getting up at

5 a.in

Mary thuvng day veto lúc 7 giờ sáng nhung hờm nay cỏ

ẩy dậy veto lúc 5 giờ sáng.

- They usually tell me everything but they isn’t telling me today

Họ thườìig kê với tôi mọi thứ n/nmg hôm ĩ tay họ lợi kháng

kê với tỏi

- The bus starts at 5 a.m

everyday but today it is starting one hour later

Chiécá xe huýt dó khơi hettih lúc 5 giờ seing hàng ngèty nhung hôm nay nó khới hành muộn hon một giờ ẽíồng hồ

Basic English Ci ram mar in U se

Trang 25

Hànlì động lặp lại nhiều lần

theo thói quen, phong tục

Trong câu thường xuất hiện

các trạng từ chỉ tần suất như

always (luôn luôn), often

(hay), sometimes (thinh

thoảng), seldom (hiếm khi),

never (không bao giờ) every

- That is a naughty child

Do let một dim Ire nghịch

ngợm.

s -f be+ always + Ving:

Cách này chủ yếu được dùng

o dạng khăng dinh đỏ chi một hành động thường xuyên lặp lại thường là khi sự thường xuvẽn đỏ khiến người nói hoặc khó chịu hoặc cảm thấy

là vỏ lý

- She is always losing wav

Có ẩy lúc ncio cũng lục diròng.

Ngữ pháp tiêng Anh căn bán

Trang 26

BÀI 7: STATE VERBS AND ACTION VERBS

*

Đông từ chí trang thái và đông tù’ chỉ hành đông• o • ~ • o • o

ẼQ - A GIỚI THIỆU

Động từ trạng thái (state verb)

cho biết tình trạng, trạng thái

Động từ hành động (action verb) cho ta biết đỉều gì đang

xảy ra.

- The floor is dirty

Sàn nhà thật bấn.

- This house belongs to US.

Ngôi nhà này thuộc về chúng tôi.

- She has two English books

Cô ta có hai quyên sách tiếng

Anh.

- Mai is cleaning the floor

Mai đang lau sàn nhà.

- I am buying this house next week

Tuần tới lôi sẽ mua cân nhà đó.

- She puts two English books in her bag

Cô ta để hai quyến sách tiếng Anh vào túi.

Một số động từ trạng thái không dùng ở dạng tiếp diễn:

- Trạng tháỉ tinh thần: know (biết), realize (nhận thức), recognize

(nhận ra), believe (tin tưởng), understand (hiểu), suppose (giả sử), feel (cảm thấy), think (cho rằng), imagine (tường tượng), doubt (nghi ngờ), remember (nhớ), forget (quên), mean (muốn nói), want (muốn),

- Trạng thái cảm xúc: love (yêu), prefer (thích), hate (ghét), dislike

(không thích), appreciate (biết ơn), mind (phiền),

- Sỏ’ hữu: have (có), own (làm chủ), belong (thuộc về), possess (có), .

- Giác quan: taste (nếm), smell (có mùi, ngửi), hear (nghe), feel (cảm

thấy), see (thấy),

Trang 27

Những trạng thái khác: sccm (hình như), look (trông), appear (cỏ

vè), be (thì, là), exist (tồn tại), contain (chửa đựng), consist of (bao gàm) include (gồm có)

Chú Ỷ: Các động từ chi trạng thái nảv không dùng với dạng tiếp diễn trừ

k hi nó mang nghĩa khác.c c

Đỏi khi chủng ta có the sử dụng một động từ vừa là động từ chỉ trạng thái

v ừa là động từ chi hành động.• o • i

To tiink - 1 think YOU arc wrong

- We have a new car (có)

Tôi cỏ chiếc xe mới.

- They're enjoying their holiday Thev have a nice room in the hotel, (có)

Họ đang tận hirớng kỳ nghi Họ cỏ một phòng tốt ờ khách sạn dỏ.

- We're having lunch (ăn trưa)

Chúng tôi dang Ún trưa.

- Thev're enjoying their holiday They’re having a great time, (trải qua)

Ho dang tan hường kỳ nghi.

Hụ dang trài qua nhùng giờ phút tuyệt vời.

- We are looking at this picture, (ngẩm)

Chúng tỏi dang ngâm bức tranh này.

- You are looking nice todav

Hôm nay trông bạn khá day

r

N gừ pháp tiêng Anh căn bán

Trang 28

I Nhận xét: kill nói về claim vẻ (look) hav cảm giác (feel) của n lĩ ười mo dó

vào thòi diem nói ta có thề dùnii ờ thể đơn hoặc hiện tại tiếp diễn

To feel - How do von feel now? - How are you feeling now?y c ?

Bày giờ hạn cam thây Bây giở ban cam thay thê nào?

- I usually feel tired.J

Tỏi luôn cam thủy mệt ( không

I'm tired.

dùng ờ dạng tiếp diễn)

Chúng ta thường dùng các động từ này ở thì hiện tại đơn, không chia ờ

dạng ing trừ khi nó mang một nghĩa khác.

- Do vou sec the man over there? (trông thấy)

Dan cỏ thấy người dàn ỏng clang kia không?

- This cake smells Take it away.

Cái bánh nc)y có iììiii VÚ1 nỏ đì.

- Listen! Can you hear a voice? (nghe thấy)

Nghe này! Bern cỏ nghe thầy cỏ tiếng nói?

Nhưng:

- I am seeing that man tomorrow, (gặp)

Tôi sè gập người đùn óng dó tìgcty mai.

IS5ĨIIBasic English Grammar in Use

Trang 29

HÀI 8: THE PAST SIMPLE

Quá khứ đon

O - A DẠNG THÚC

Dộng từ dùng iron ụ, thì Quá khử đon tận cùng bàn LI đuôi ed, gọi là độn li

từ quy tãc Quá khứ cùa độn Lĩ từ To be là was và were.

Trang 30

h Câu khẳng định với động từ thường

We

They

I/You/We/They/He/She/It went camping on this mountain lastHe

Vi du •

wasn't

I wasn’t in Hanoi 2 years ago

Trang 31

b Câu phủ (tịnh với động tù' thường

(L Câu nghi vẩn với động từ To Be

^ Yes, you/we/they were.

^ No, you/we/they weren't

wethey

^ Yes, he/she/it was.

^ No, he/she/it wasn't.

L _ _

it

I L

N g ừ p lỉá p tiếng A n h cũn hun ỊỊỊcSB

Trang 32

h Câu nghi vấn với động thtrừng

La - B CÁCH s ử DUNG

Thời quá khứ đơn dùng để diễn tả:

> Hành động đã xảy ra và kết thúc tại một thời gian xác định trong quá khứ Hành động này không còn tiếp diễn ở hiện tại Thời điềm trong

câu được xác định bằng một sổ từ chi thời gian như: yesterday (hỏm

4 qua), at that moment (lúc đó), last week (tuần trước), 2 years ago

(cách đây hai năm)

- He went to Hanoi last year

Anh ta lên Hà Nội nam ngoái.

' 1 and Marv bought these shirts 5 davs ago

Tôi vet Mary nnta nhũng chicc áo nay each day 5 ngày.

- He was a driver 3 years ago Now he isn't

Cách da}' 3 năm anh ta let một lói xe Bày giờ anh ta không lái xe nữa.

fjcff [Basic English Grammar in u se

Trang 33

M\ parents w niched IA’after dinner

Sun him tut hu me ih i xem / T

r Q

Tom cooked dinner for his family yesterday

Hum qua /u n i nun cum chu cu tihc).

S pim p tten» A n h

Trang 34

BAI 9: THE PAST CONTINUOUS

Ọuá khứ tiếp diễn

You were not = weren’t

Trang 35

Yes you/we/they were.

No you/we/they weren't

wethey• f

Yes, he/she/it was

^ No, he/she/it wasn't

i

sheit

ffi - B CÁCH s ủ ’ BỤNG

Thì quá khứ tiếp diễn dùng để diễn đạt:

> Ị tành độn a đang xảy ra troue quá khử thi bị một hành động khác “chen ngang" (khi đang thi bỗng ) Troim trường họp nàv, mẫu câu chung ỉả:

hoặc

When + Chủ ngữ 1 + Quá khứ đon, chủ ngữ 2 + quá khứ tiếp dỉễn«

J

- 1 was watching TV when he phoned =

When he phoned, I was watching TV

Khi anh la gọi diện lỏi dang Xcm TV.

r- Ị lai hànlì động cùng đồng thời xay ra trong quá khứ Trong trường hợp

này mẫu câu sau được áp dụng:

Chủ ngữ 1 + Quá khứ tiếp diễn + while + Chủ ngữ 2 + Quá khứ tiếp diễn

Ngữ pháp tiêng Anh cun hán

Trang 36

h o ặ c

W hile + c hu lìịiữ 1 + (^)uá klur tiêp (lien, c hii n<iù' 2 + (^)uá khu’

tiếp (liễn

- 1 was watchiim TV while lie was readme a newspaper

While he was readme 1 was watchine TV.c V

Trong khi anh ỉa dọc háo thì ỉôi dang xem TV

> Một hành độne đane xàv ra tại một thời diêm xác định trone quá klnì

- Where were YOU eoine at 5 p m Yesterday?

Lúc 5lì chiên qua hạn dang làm gì?

- It was rainine at 9 a.m this mornine

Lúc 9h sáng nay trời dang mưa.

- Jane was doinẹ her homework at 7 p.m last nieht

Lúc 7h tôi qua Jane dang làm hài tập vê nhe)

ISTjfi[Basic English Grammar in u sc

Trang 37

BÃ I 10: PAST CONTINUOUS OR SIMPLE?

Quá khứ tiếp diễn hay quá khứ đon?

Clume ta dìm li Quá khứ dơn cho

- 1 was doina exercise yesterday morn in li

Sáng qua tôi dung tập thê dục.

ị Clúme ta dìm ti Ọuá khứ đơn với

một sổ độ ne từ chi trạne thái

1

Clìúnu ta không dime Quá khứ tiếp diễn với một số độne từ chi trane thái

Quá khử dơn và Quá khử tiêp dien được dime khi nói về một hành

! dộne (neăn) xay ra eiiìa một hành độne (dài) khác Khi đó hành độn Si

dài ta sè chia ờ thời Quá khử tiếp diễn còn hành độne neấn chia ở thời

Quá khứ don

- As we were dri\ ills» dow n the hill, a Straniter appeared

Kill chime, tòi dune lúi xc Xuntie dổi một người la mặt xuất hiện.

-> 1 lành dône dài: As we were drivine down the hill.

A’iffr pháp tiêng Anh căn hun

Trang 38

Hành độ nu nsăn: A stranser appeared.

Tirons; tự As ta có thê áp duns cách dùng này với when, while,

- David was havins lunch when Ann came

Khi Ann den, David dang cm trim.

- My father was reading a newspaper while my mother was cooking dinner

Bô dọc báo trong khì mẹ nâu bừa tỏi.

Khi hành động này xảy ra sau một hành

động khác trons quá khứ, ta dùng Quá

khứ đơn cho cả hai hành độns

- When we saw him, we called him

Khi chúng tỏi nhìn thấy anh ta, chủng

tỏi gọi anh ta.

Trang 39

BÀI 11: THE PRESENT PERFECT

Hiện tại hoàn thành

I've I have eaten the cake = I've

eaten the cake

the cake =You ve/We ve/They've eaten the cake

He

has

He’s He/She/It has eaten the

cake - He's/She‘s/It‘s eaten the cake

Trang 40

has not- hasn't

r -it

i

- 1 le/She/It hasn't eaten the cake

3 Cau nghi van

j

No hc/she/it hasn't

I M \ Basic English (Grammar inUsc

Ngày đăng: 26/02/2021, 01:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w