(2,5 điểm): Cho 27,2g hỗn hợp rượu etylic và axit axetic nguyên chất tác dụng hoàn toàn với Na.. Sau phản ứng dẫn toàn bộ khí thu được đem khử hoàn toàn đồng (II) oxit thì thu được 16g đ[r]
Trang 1UBND HUYỆN SƠN ĐỘNG ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NĂM HỌC: 2014 - 2015
MÔN: HÓA HỌC 9
Thời gian: 45 phút
I Phần trắc nghiệm (3 điểm):
Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Chất làm mất màu dung dịch nước brom là:
A CH3 - CH3 B CH3 – OH C CH2 = CH2 D CH3 – Cl
Câu 2: Đốt cháy 3 gam este X (CnH2nO2) thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam nước X
có công thức phân tử là:
A C2H4O2 B C3H6O3 C C4H8O2 D Kết quả khác
Câu 3: Các công thức sau công thức nào là công thức của chất béo
A R-COOH B C17H35-COOH
C C3H5(OH)3 D (C17H35-COO)3C3H5
Câu 4: Chất X là sản phẩm thế của metan với Cl2 (ánh sáng) Chất Y là sản phẩm thế của benzen với Br2 (bột sắt, nhiệt độ) X, Y có công thức lần lượt là:
A CH4Cl2, C6H5Br B CH4Cl2, C6H6Br2
C CH3Cl, C6H6Br2 D CH3Cl, C6H5Br
Câu 5: Dãy các nguyên tố xếp theo chiều tính phi kim tăng dần :
Câu 6: Chất toả ra năng lượng nhiều nhất, khi oxi hoá thức ăn là:
A Chất đạm B Chất bột C Chất béo D Chất xơ
II
Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Viết phương trình hoá học theo dãy chuyển đổi hóa học sau (ghi rõ điều
kiện phản ứng, nếu có):
C2H4
(1)
C2H5OH (2) CH3COOH (3) CH3COOC2H5
(4)
CH3COONa
Câu 2 (1,5 điểm): Hãy nhận biết 3 chất lỏng sau bị mất nhãn:
Rượu etylic, Glucozơ, Hồ tinh bột
Câu 3 (2,5 điểm): Cho 27,2g hỗn hợp rượu etylic và axit axetic nguyên chất tác dụng
hoàn toàn với Na Sau phản ứng dẫn toàn bộ khí thu được đem khử hoàn toàn đồng (II) oxit thì thu được 16g đồng
a Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b Tính khối lượng và thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu?
Câu 4 (1 điểm): Tính khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít rượu etylic (khối lượng
riêng 0,8g/ml) Biết hiệu suất của phản ứng là 80%
(Cho biết: H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; Cu = 64)
-Hết -Họ tên thí sinh: ………
Số báo danh: ………
(Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
Trang 2UBND HUYỆN SƠN ĐỘNG ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN: HOÁ HỌC 9
NĂM HỌC: 2014 - 2015
I Phần trắc nghiệm (3 điểm):
Mỗi ý đúng 0,5 điểm x 6 = 3 điểm:
1 C 2 A 3 D 4 D 5 C 6 C
II
Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 đ).
Các phương trình hóa học: (0,5đ/PT x 4 = 2 đ) – Thiếu đ/k: 2PT trừ 0,25đ
(1) C2H4 + H2O ax ,it t0 C2H5OH
(2) C2H5OH + O2 mengiâm CH3COOH + H2O
(3) CH3COOH + C2H5OH H SO2 4d ,t0
CH3COOC2H5
(4) CH3COOC2H5 + NaOH t0 CH3COONa + C2H5OH
Câu 2 (1,5 đ).
- Lấy mỗi hóa chất một ít ra 3 ống nghiệm Rồi đánh STT ngẫu nhiên 1, 2, 3
- Cho dd I2 lần lượt vào 3 ống no, thấy: 0,25 đ + 1 ống chuyển màu xanh → Hồ tinh bột 0,25 đ
+ 2 ống còn lại ko hiện tượng: Cho dd AgNO3/NH3 vào và đun nóng nhẹ,
thấy 1 ống no có PƯ tráng gương → Glucozơ 0,5 đ
Chất còn lại là rượu Etylic 0,25 đ
PTHH: C6H12O6 + Ag2O ddNH3
C6H12O7 + 2Ag↓ 0,25 đ Câu 3 (2,5 đ).
PTHH: 0,75 đ
2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2
x x/2
2CH3COOH + 2Na 2CH3COONa + H2
y y/2
H2 + CuO Cu + H2O
(mol) 0,25 0,25
Gọi số mol của rượu và axit lần lượt là x mol, y mol (x, y > 0) 0,25 đ
Theo bài ta có hệ PT: 46x + 60y = 27,2 x = 0,2 mol
=> 1 đ
x/2 + y/2 = 0,25 y = 0,3 mol
mC H OH2 5 0,2.46 9,2( ) g
=> mCH C H3 OO 0,3.60 18( ) g =>
% 2 5 33, 82%
% 3 OO 66, 18%
C H OH
CH C H
1 đ
Câu 4 (1 đ).
Tính: m C H OH V D2 5 . 100.0,8 80 g n C H OH2 5 80 / 46mol 0,25 PTHH : C6H12O6 menruou 2C2H5OH + 2CO2 0,25 đ
Trang 3(mol) 80/46.2 80/46
- Khối lượng glucozơ tính theo lí thuyết: (80/46.2).180 = 156,52 (gam) 0,25 đ
- Khối lượng glucozơ thực tế dùng: 156,52.100/80 = 195,6 (gam) 0,25 đ