Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng trong các câu sau:... + KÜ n¨ng gi¶i bµi tËp vÒ tÝnh chÊt chia hÕt..[r]
Trang 1Chủ đề : ễn tọ̃p và kiờ̉m tra
Tiết18 : KIấ̉M TRA 45 PHÚT(Bài số 1)
I Mục tiêu: Sau b i hà ọc , học sinh đạt được:
1.1 Kiến thức -Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chơng của HS.
1.2 Kỹ năng:-Rèn khả năng t duy.
-Rèn kĩ năng tính toán, chính xác, hợp lí
1.3 Thái độ:-Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc.
II Chuẩn bị:
-HS ôn tập các định nghĩa, tính chất, qui tắc đã học, xem lại các dạng bài tập đã chữa
III Nội dung kiểm tra
1 Ma trận đề kiểm tra :
Cấp độ
Chủ đề
Nhọ̃n biết Thụng hiờ̉u Vọ̃n dụng thấp Vọ̃n dụng cao Cộng
1 Tọ̃p hợp Nhọ̃n biết
được số phần
tử của 1 tọ̃p hợp,phần tử thuộc hay khụng thuộc tọ̃p hợp Biết được tọ̃p hợp
số tự nhiờn
Hiờ̉u cch minh họa, biờ̉u diễn hay viết một tọ̃p hợp.Hiờ̉u được tọ̃p hợp con của một tọ̃p hợp
Biết viết một tọ̃p hợp cho trước, xỏc định tọ̃p con của một tọ̃p hợp.
Số câu
Số điểm
3 0,75
1 0,25
1
3
8 3,0
Trang 20,5 1,5
2 C¸c phÐp
tÝnh trong N
Biết tập hợp c¸c số tự nhiªn vµ c¸c tÝnh chất của c¸c phÐp tÝnh
Biết lµm tÝnh +,-,.,:
trªn tập hợp số tự nhiªn một c¸ch hợp
lÝ, tÝnh nhẩm nhanh.Biết giải bµi toan t×m x.
VËn dụng t×m
th-¬ng trong phÐp chia 2 số tự nhiªn
Số c©u
Số điểm
1 0,5
3 2,0
1 0,5
5 3,0 3.Lũy thõa với
số mũ tự
nhiªn Thứ tự
thực hiện
phÐp tÝnh.
Biết định nghĩa lũy thừa, công thức nhân chia lũy thừa cùng
cơ số
Biết dïng lũy thõa để viết gọn một tÝch c¸c thừa số giống nhau
Thực hiện c¸c phÐp nh©n v chia c¸c à lũy thừa cïng cơ
số Vận dụng quy ước thứ tự thực hiện phÐp tÝnh để tÝnh đóng gi¸ trị của biểu thức.
Vận dụng quy ước thứ tự thực hiện phÐp tÝnh để tÝnh đóng gi¸ trị của biểu thức, t×m ẩn
Số câu
Số điểm
1 0,5
3 1,5
1 0,5
3 1,5
8 4,0 Tổng Số c©u
Số điểm
5 1.75
1 0,25
4 2,0
7 4,0
4 2,0
20
10
2 Đề kiểm tra :
A
Trắc nghiệm :(2đ)
Câu 1 (1đ): Cho 2 tập hợp A = 0;1;2;3; 4
và B 1;3
Điền Đ (đúng), hoặc S (sai) vào ô thích hợp: a) Tập hợp A có 4 phần tử b) 2A
c) 3B d) B A
Câu 2.(1đ). Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Trang 3a) a.(b + c ) =
A a.b + c B a.b + b.c C a + a.c D a.b + a.c
b) 55 : 53 =
A.52 B 25 C.10 D 5
B
Tự luận (8đ)
Bài 1.(2 điểm) a).Viết tập hợp M các số tự nhiên không vượt quá 8 ?
b) Viết tập hợp E các số tự nhiên chẵn lớn hơn 2 nhỏ hơn 8 ?
c) Trong 2 tập hợp trn, tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp còn lại ? Vì sao?
Dùng kí hiệu để viết? Vẽ hình minh hoạ?
Bài 2.(1,5đ) Tính và viết các kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa :
2 7
8
7 9 4
).3 3.3
).5 : 5
a b
c a a a
Bài 3.(1,5đ) Tính nhanh:
a) 14 + 15 + 16 + 17 + 18+ 19+ 20 + 21+ 22+ 23+ 24 + 25
b) 46.93 + 87.93 – 33.93
Bài 4.(1đ) Tính :
a) 125: 52 + 5.20 b) 23 + 122 .( 56 : 54 – 23 3)
Bài 5.(1đ) Tìm x biết :
a) 276 – (x +39) = 125 b) ( 13x –1245).3 = 35
Bài 6.( 1đ)).a)Tìm thương trpng phép chia: abab ab : ?
b) Tìm nN , biết : (n + 5)2= 10609 ?
I Đáp án:
Trang 42 Mỗi ý đúng được 0,5 đ : a D; b.B 1,0
Tự luận :
1
a M = {0;1;2;3;4;5;6;7;8} hoặc M = {xN/ x 8} 0,5
c EM do 4;6 thuộc cả 2 tập hợp.
Minh họa đúng
0,5 0,5 2,0
2
2 7 10
7 9 4 12
).5 : 5 5 ) :
a b
c a a a a
0,5
1,5
3
a a) 14 + 15 + 16 + 17 + 18+ 19+ 20 + 21+ 22+ 23+ 24 + 25
b b) 46.93 + 87.93 – 33.93 = 93.( 46 + 87 – 33) =93.100 =9300 0,75
1,5
4
a 125: 52 + 5.20 = 125:25 + 5 = 5 + 5 = 10 0,5
2 12 5 : 5 – 2 3
8 144 25 24 8 144 153
0,5 1,0
5
a
a)
x 39 276 125
x 39 151
0,5
Trang 5b 5
4
( 13x –1245).3 3 13x –1245 3 81 13x =81+1245=1326 x=1326:13 x =102
0,5 1,0
6
a Đặt phộp chia thụng thường ta cú : abab ab : 102 0,5
b (n + 5)2= 10609 =1032 nn n + 5 =103 (nN)
n = 103 – 5 = 98
0,5
1,0
Nhận xột:
Tiết 39 Chủ đề : ễn tọ̃p và kiờ̉m tra
Kiểm tra 1 tiết
I Mục tiêu
I Mục tiêu
B i kià ờ̉m tra , học sinh đạt được:
1.1.Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức đã học trong chơng I của HS.
1.2.Kỹ năng: + Kĩ năng thực hiện 5 phép tính.
+ Kĩ năng tìm số cha biết từ 1 biểu thức, từ một số điều kiện cho trớc
+ Kĩ năng giải bài tập về tính chất chia hết Số nguyên tố, hợp số
+ Kĩ năng về áp dụng kiến thức về ƯC, ƯCLN, BC, BCNN vào giải các bài toán
thực tế
1.3 Thỏi độ: Rèn tính cẩn thận chính xác
1.4.Định hướng phỏt triển năng lực:Giải quyết vấn đề, tớnh toỏn, tự học
II.Chuẩn bị của giỏo viờn v h à ọc sinh:
2.1.Chuẩn bị của GV: –Ma trọ̃n đề kiờ̉m tra, Một số đề kiểm tra
Trang 6–Học liệu: SGK, SHDGV
- Chuuẩn bị giấy kiểm tra đúng qui định
III TiÕn tr×nh d¹y häc
A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 39:
Cấp
độ
Tên
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Q
TL
Chủ đề 1
Tập hợp N Các
phép tính về số
tự nhiên
Nhận biết được khái niệm tập hợp, giao của tập hợp, cách viết
Thực hiện được các phép tính
Vận dụng được các phép toán để tìm x
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Số câu 1
Số điểm 0,25đ
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu 2 Số điểm 1,5đ
Số câu
Số điểm
Số câu 2
Số điểm 1,5đ
Số câu Số điểm
Số câu Số điểm
Số câu 3 điểm=3,2532,5
%
Chủ đề 2
Tính chất chia
hết của một
tổng Các dấu
hiệu chia hết
Nhận biêt được một tổng , một số chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9
Vận dụng được các tính chất chia hết của một tổng, dấu hiệu chia hết
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Số câu 1
Số điểm 0,25đ
Số câu Số điểm
Số câu 1
Số điểm 0,25đ
Số câu Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu Số điểm
Số câu Số điểm
Số câu Số điểm
Số câu 2 điểm=0,555%
Chủ đề 3
Ước chung –
Bội chung
.ƯCLN và
BCNN
Nhận biết được khái niệm Ư, B, ƯC, BC,
số nguyên tố cùng nhau
Biết phân tích ra TSNT, tìm ƯC – BC ; ƯCLN và BCNN
Vận dụng thành thạo trong việc giải bài toán thực tế
Tìm được a , b khi biết BCNN và ƯCLN của a và b
Trang 7Số điểm Tỉ lệ %
Số điểm 0,5đ
Số điểm
Số điểm 0,75đ
1 Số điểm 1đ
Số điểm
1 Số điểm 3đ
Số điểm
câu1 Số điểm 1đ
điểm=6,2562,5
%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu 4
Số điểm 1đ 10%
Số câu 7
Số điểm 3,5 đ 35%
Số câu 4
Số điểm 5,5đ 55%
Số câu 15
Số điểm 10đ
B ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 39
I Trắc nghiệm (2 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đóng nhất.
1) Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau
2) Kết quả phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố là:
A 22.3.7 B 22.5.7 C 22.3.5.7 D 22.32.5
3) BCNN ( 10; 14; 16 ) là :
4) Cho hai tập hợp: Ư(10) và Ư(15) giao của hai tập hợp này là:
A = { 0; 1; 2; 3; 5 } B = { 1; 5 } C = { 0; 1; 5 } D = { 5 }
Câu 2: (1 điểm) Hãy điền dấu X vào ô đóng hoặc sai trong các phát biểu sau
a) Nếu một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3
b) Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của tổng chia
hết cho số đó.
c) Nếu a x , b x thì x là ƯCLN (a,b)
d) Nếu hai số tự nhiên a và b có ƯCLN (a,b) = 1 thì a và b nguyên tố
Trang 8cùng nhau
II Tự luận:
Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 132 47 - 132 37 b) 100 - (52 4 - 32.5)
Bài 2 : (1,5điểm) Tìm số tự nhiên x, biết :
a) 2.(x + 17) = 100 Tìm xN biết: 2.( 3x – 8 ) = 64 : 23
Bài 3: (1 điểm)
BCNN(180,320) gấp mấy lần ƯCLN(180,320) ?
B
ài 4: (3 điểm)
Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 130 quyển vở, 50 bút chì và 240 tập giấy thành một
số phần thưởng như nhau để trao trong dịp tổng kết thi đua chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng ? Mỗi phần thưởng có mấy quyển vở, mấy bút chì, mấy tập giấy ?
Bài 5 : (1 điểm) Tìm các số tự nhiên a và b biết: a.b = 360 và BCNN(a,b) = 60
Đáp án
I Trắc nghiệm: (2 điểm)
Câu 1: (3 điểm)
Câu 2: (2 điểm) a) Đ ; b) S ; c) S ; d) Đ
II Tự Luận : (8 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm)
Kết quả: a, 1320 b, 45
Bài 2: (1,5 điểm)
+ Kết quả : a,x = 33 b, x = 4
Trang 9Bài 3: (1 điờ̉m)
Phõn tớch đỳng cho 0,5 điờ̉m
BCNN(180,320) gấp ƯCLN(180,320) : 2880 : 20 = 144 (lần) (0,5 điờ̉m)
Bài 4: (3 điờ̉m)
+ Gọi a là số phần được chia Khi đú a ƯC ( 130 , 50 , 240 ) và a là nhiều nhất (0,5 điờ̉m)
+ Khi đú số vở là : 130 : 10 = 13 (quyờ̉n)
số bỳt là : 50 : 10 = 5 (thước)
số thước là : 56 : 14 = 4 (vở) (1 điờ̉m)
Bài 5: (1 điờ̉m)
+ ƯCLN(a,b) = 360:60 = 6
+ a = 6.x ; b = 6.y Do a.b = 360 x.y = 10
Nếu x = 1 , 2 , 5 , 10 y = 10 , 5 , 2 , 1
a = 6.1 = 6 b = 6.10 = 60 , a = 6.2 = 12 b = 6.10 = 30
a = 6.5 = 30 b = 6.2 = 12 , a = 6.10 = 60 b = 6.1 = 6
Tiết 14: Kiểm tra 45 phút hình
I Mục tiêu : Sau bài học , học sinh đạt được:
1.1.Kiến thức:-Kiểm tra việc nắm kiến thức của chơng I: Tia trùng nhau, tia đối nhau, đờng thẳng cắt
đoạn thẳng, điểm nằm giữa 2 điểm, Trung điểm của đoạn thẳng
1.2.Kỹ năng : - Vẽ các đờng thẳng cắt nhau, song song.Biết lập luận chỉ ra điểm nằm giữa 2 điểm
Trung điểm của đoạn thẳng
1.3 Thỏi độ: - Giáo dục tính tự giác làm bài.
Trang 101.4.Định hướng phỏt triển năng lực:Giải quyết vấn đề, tớnh toỏn, ngụn ngữ và tự học
II.Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:
2.1.Chuẩn bị của GV: –Đề bài
–Học liệu: SGK, SGV, STK
2.2.Chu ẩn bị của HS: –Dụng cụ: thước thẳng ,bỳt chỡ
–Làm bài tập về nhà, thuộc bài học
III.Tổ chức cỏc hoạt động dạy học:
3.1.Ổn định tổ chức: (1ph)
3.2.Tiến trỡnh bài học:
III - Đề bài
A / Trắc nghiệm
Câu 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
1) Nếu điểm O nằm giữa hai điểm A và B thì
A Tia OA trùng với tia OB
B Tia OB trùng với tia AB
C Tia BA trùng với tia BO
D A Tia AB và tia BA là hai tia đối nhau
2) Trên hình bên đờng thẳng a cắt đoạn thẳng nào?
A Đoạn thẳng IK B Đoạn thẳng MP
C Đoạn thẳng PN D Đoạn thẳng PM, MN
Câu 2: Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Hai tia AB và AC có chung gốc A là hai tia đối nhau
c) Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng PQ khi IP = IQ = PQ
2
B / Tự luận
Câu 3: - Vẽ hai đờng thẳng a; b trong các trờng hợp:
a) Cắt nhau
b) Song song
a
M N
P
I
K
Trang 11Câu 4: - Vẽ tia Ox.
-Vẽ ba điểm A, B, C trên tia Ox với OA = 4 cm; OB = 6 cm; OC = 8 cm
Tính độ dài AB , BC
- Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng AC không? Vì sao?
IV.Biểu điểm
Câu 1: 1điểm mỗi ý 0,5 điểm
Câu 2: 1 điểm mỗi ý 0,5 điểm
Câu 3: 3 điểm , vẽ hình mỗi ý cho 1,5 điểm
Câu 4: 5 điểm vẽ hình (0,5 đ), tính độ dài mỗi đoạn AB; BC cho (1,5đ), câu cuối (1,5đ)
V Nhõ ̣ n xe ́ t