1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 9

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI 7 CHƯƠNG I

4 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 80,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.2 Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm hai số chưa biết thông qua các giả thiết của bài toán.. 2.3 Biết cách biến đổi đơn giản một số thập phân về phân số.[r]

Trang 1

Tiết 22 KIỂM TRA CHƯƠNG I

I.Mục tiêu

1.Kiến thức

Chủ đề I Số hữu tỉ

I.1 Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ

I.2 Nắm và thực hiện được phép toán về lũy thừa của số hửu tỉ

Chủ đề II Tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

II.1 Biết các chất của tỉ lệ thức

Chủ đề III Số thập phân, làm tròn số.

III.1 Nhận biết được số thập phân

Chủ đề IV Số thực

IV.1 Thực hiện được các phép tính đơn giãn trong tâp số thực R

2.Kỹ năng

2.1Thực hiện được các phép tính lũy thừa số mũ tự nhiên của một số mũ hữu tỉ 2.2 Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm hai số chưa biết thông qua các giả thiết của bài toán

2.3 Biết cách biến đổi đơn giản một số thập phân về phân số

II Hình thức kiểm tra (tự luận)

III Khung ma trận đề kiểm tra

Tên chủ đề Nhận biết

(cấp độ 1)

Thông hiểu (cấp độ 2)

Vận dụng Cấp độ thấp

(cấp độ 3) Cấp độ cao (cấp độ 4) Chủ đề I Số hữu tỉ. Kiểm tra:I.2 Kiểm tra:I.1; 2.1

Số câu: 3

Số điểm 3

Tỉ lệ: 30%

câu: 1a

Số điểm: 1 Số câu: 1b; 4 Số điểm:2

Chủ đề II Tỉ lệ thức, tính

chất của dãy tỉ số bằng

nhau.

Số tiết (Lý thuyết 2/TS 4)

Kiểm tra:II.1;

2.2 Kiểm tra: 2.2

Số câu: 2

Số điểm 3

Tỉ lệ: 30%

Số câu: 5

Số điểm: 1.5

câu: 6

Số điểm: 1,5

Chủ đề III Số thập phân,

làm tròn số.

Số tiết (Lý thuyết 2/TS 5)

Kiểm tra: Kiểm tra:III.1

Số câu: 1

Số điểm 2

Tỉ lệ: 20%

câu: 3

Số điểm: 2 Chủ đề IV Số thực .

Số tiết (Lý thuyết 1/TS 2)

Kiểm tra:

IV.1

Số câu: 1

Số điểm 2

Tỉ lệ: 20%

Câu: 2

Số điểm: 2

Tổng số câu: 7 câu

Tổng số điểm 10 điểm

Tỉ lệ 100%

Số câu: 2

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

Số câu: 3

Số điểm 4

Tỉ lệ: 40%

Số câu: 1

Số điểm 1,5

Tỉ lệ: 15%

Số câu: 1

Số điểm:1,5

Tỉ lệ: 15%

Trang 2

IV Đề kiểm tra và hướng dẫn chấm

1 Đề kiểm tra

ĐỀ I

Câu 1(2 điểm)

a Viết cơng thức lũy thừa của một tích

b Áp dung viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:

10 8 2 8 ; 5 3 27.

Câu 2(2 điểm)Điền dấu (;  ; ) thích hợp vào ơ vuơng

a) 3 Q ; b) I R ; c) 2 I ; d) -2,53 Q

Câu 3(2 điểm)Viết các số thập phân hữu hạn sau đây dưới dạng phân số tối giản:

a) 0,32 ; b) -0,124.

Câu 4: (1 điểm)Thực hiện phép tính:

Câu 5: (1,5 điểm )Trong đợt trồng cây do nhà trường phát động Hai lớp 7A , 7B và 7C đã

trồng được 180 cây Tính số cây mỗi lớp trồng được, biết rằng số cây của lớp 7A , 7B và 7Ctrồng theo tỉ lệ 3; 4; 5

Câu 6 : (1,5 điểm )Tìm hai số x và y biết rằng − √ a và xy = 10

ĐỀ II

Câu 1(2 điểm)

a Viết cơng thức lũy thừa của một thương

b Áp dung viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:

105 : 32 ; 108:28

Câu 2 (2 điểm):Điền dấu (;  ; ) thích hợp vào ơ vuơng

a) 3 Q ; b Q R ; c) 3 I ; d) -2,53 Q.

Câu 3(2 điểm)Viết các số thập phân hữu hạn sau đây dưới dạng phân số tối giản:

a) 0,25 ; b) -0,122.

Câu 4:(1 điểm)Thực hiện phép tính:

a)

7 4 1,75 :

2 5

11 54 25 11

2  3 3 2

Câu 5 (1,5 điểm). Tính độ dài các cạnh của một tam giác , biết chu vi tam giác là 36

cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số : 3 ; 4 ; 5

Câu 6 : (1,5 điểm )Tìm hai số x và y biết rằng: − √ a và xy = 90

2 HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

Đề Số 1

5

3

9

1

5

3 9

2

3

.2 2

 

 

 

Trang 3

1 a (a.b)n = an bn

b.10 8 2 8 = 20 8 ;

5 3 27 = 15 3

1 0,5 0,5

2 a) 3 Q ; b) I  R ; c) 2 I ; d) -2,53

I

2

3 a) 0,32 ¿32

10=

16

5 ;

b) -0,124= −1241000= 31

250

1 1

4

a 7 - .15 = = −

24 5

14 3

0,5 0,5

Gọi số cây của lớp 7A trồng được là x (cây) (x > 0)

Gọi số cây của lớp 7B trồng được là y (cây) (y > 0)

Gọi số cây của lớp 7B trồng được là z (cây) (z> 0)

Ta có: x + y + z = 180

 

 

15

x

3

y

4

z

5 Vậy số cây của lớp 7A trồng được là 45 cây

Vậy số cây của lớp 7B trồng được là 60 cây

Vậy số cây của lớp 7C trồng được là 75 cây

0,25 0,25 0,25 0,5

0,25

6

Đặt 2 5

x y

 = k  x = 2k ; y = 5k

Do đó : xy = 2k 5k = 10k2 = 10

 k2 = 1  k = 1

Với k = 1  x = 2 và y = 5

Với k = - 1  x = - 2 và y = - 5

0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

Đề Số 2

1 1 (a :b)n = an : bn (b ≠0)

2 a) 105 : 32 = 105 : 25 = 55;

b) 108:28 = ( 10:2)8= 58

1 0,5 0,5

2 a)3 Q ; bQ  R ; c) 3 I ; d) -2,53

Q

2

4 ;

b) -0,122 = 5061

1 1

5

3

9

1 5

3 9 1

 

2

3

.2 2

 

 

 

Trang 4

a/

1,75 :

b/

11 54 25 11 11 45 25 11 2 11

0,5

0,5

5 Gọi x,y,z lần lượt là độ dài các cạnh của tam giác (cm) (x,y,z >0)

Chu vi của tam giác là 36 cm nên x + y + z = 36

Vì các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 3 , 4 , 5 nên 3 4 5

x y z

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có :

36 3

3 4 5 3 4 5 12

x y z x y z 

  Suy ra : x = 3 3 = 9

y = 4 3 = 12

z = 5 3 = 15 Vậy độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là : 9cm , 12cm , 15cm

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 6

Đặt 2 5

x y

 = k  x = 2k ; y = 5k

Do đĩ : xy = 2k 5k = 10k2 = 90

 k2 = 9 k = 3

Với k = 3 x = 6 và y = 15

Với k = - 3 x = - 6 và y = - 15

0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

Duyệt của tổ chuyên mơn

Nguyễn Văn Dũng

Ngày 11tháng 11 năm 2019

Người thực hiện

Lê Thị Thu Hiền

Ngày đăng: 25/02/2021, 11:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w