Tính vận tốc thực của thuyền biết khoảng cách từ bến A đến B là 24 km.. Khi đó tính diện tích tam giác OAB.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐIỆN BIÊN
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 CẤP THPT
NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: Toán
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 01 trang)
Ngày thi: 05/6/2018
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề
ĐỀ BÀI
Câu 1 (2.0 điểm):
1 Giải các phương trình sau:
a 5(x 1) 3x7 b x4x2120
2 Cho hệ phương trình: 3 2 1
a Giải hệ phương trình khi m1
b Tìm m để hệ có nghiệm ( ; )x y thỏa mãn: x2y2 10
Câu 2 (1.5 điểm): Cho biểu thức: 1 1 : 12
x A
a Rút gọn biểu thức A
b Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P A 9 x
Câu 3 (1.0 điểm): Từ bến sông A một chiếc bè trôi về bến B với vận tốc dòng nước là 4 km/h,
cùng lúc đó một chiếc thuyền chạy từ A đến B rồi quay lại thì gặp chiếc bè tại điểm cách bến
A 8 km Tính vận tốc thực của thuyền biết khoảng cách từ bến A đến B là 24 km
Câu 4 (1.5 điểm): Trong hệ tọa độ Oxy cho Parabol yx2 ( )P và đường thẳng ( )d có
( 1) 2 3 ( )
y m x m m d
a Chứng minh với mọi giá trị của m thì ( )d luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt
b Giả sử ( )d cắt (P) tại hai điểm phân biệt , A B Tìm m để tam giác OAB cân tại O Khi đó tính diện tích tam giác OAB
Câu 5 (3.0 điểm): Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB M là một điểm bất kỳ thuộc , nửa đường tròn (M khác ,A B ) Tiếp tuyến tại M cắt các tiếp tuyến Ax và By của đường tròn (O) lần lượt tại C và D
a Chứng minh: COD900
b Gọi K là giao điểm của BM với Ax Chứng minh: KMO AMD
c Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng diện tích hai tam giác ACM và BDM
Câu 6 (1.0 điểm):
a Cho hàm số: y f x( ) với ( )f x là một biểu thức đại số xác định với x *
Biết rằng: f x( ) 3 ( )f 1 x2 ( x 0)
x
Tính (2)f
b Ba số nguyên dương , ,a b c đôi một khác nhau thoả mãn: a là ước của b c bc (1),
b là ước của c a ca(2) và c là ước của a b ab(3) Chứng minh rằng a b c không , , đồng thời là các số nguyên tố
- Hết -
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐIỆN BIÊN
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO
LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: Toán
1
(2.0đ)
1.a
(0.5đ)
Giải phương trình: 5x 1 3x 7 2x 2 x 1
Vậy phương trình có 1 nghiệm x1
1.b
(0.5đ) Giải phương trình:
4 2
12 0
x x
Với t2 4 x 2 Vậy phương trình có 2 nghiệm x12; x2 2 2.a
(0.5đ) Hệ phương trình:
m
Vậy hệ có nghiệm (1; 2) 2.b
(0.5đ)
Giải hệ đã cho theo m ta được:
Vậy với m hệ luôn có nghiệm duy nhất ( ;m m1)
x y m m
2
Vậy có 2 giá trị m thỏa mãn bài toán: 1 19
2
m
2
(1.5đ)
a
(0.5đ)
2
2
A
2
A
b
(1.0đ)
x
x t t P t
Do a c0 nên phương trình có nghiệm t 0 khi:
1 2
0 0
t t
5 7
1
0
1 9
P P
P P
P
P
Vậy giá trị lớn nhất của P 5 khi 1
9
x
Trang 33
(1.0đ)
Gọi vận tốc thực của chiếc thuyền là x km h( / ), (x4) Khi đó vận tốc của thuyền khi xuôi dòng từ A đến B là: x4 (km h/ ); ngược lại từ B về A thì thuyền đi với vận tốc là: x4 (km h/ )
Thời gian thuyền đi từ A đến B là 24 ( )
4 h
x Gọi C là vị trí thuyền và bè gặp nhau
Vì AC 8 BC16 nên thời gian thuyền từ B quay lại C là: 16 ( )
4 h
x Thời gian bè trôi với vận tốc dòng nước từ A đến C là 8 2( )
4 h
Vì thuyền và bè gặp nhau tại C nên ta có phương trình: 24 16 2
2
Vậy vận tốc thực của chiếc thuyền là: 20 (km h / )
4
(1.5đ)
a
(0.5đ)
Xét PT hoành độ giao điểm:
x m x m m x m x m m
Ta có m22m 3 (m1)2 2 0 ( m) PT (*) luôn có 2 nghiệm trái dấu
m
thì ( )d luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt
b
(1.0đ)
Để tam giác AOB cân tại O thì Oy là đường trung trực của đoạn thẳng AB hay đường thẳng d song song Ox khi đó: m 1 0 m 1
Với m 1 đường thẳng d có phương trình:y2, tọa độ 2 giao điểm A, B là ( 2;2) Khi đó khoảng cách từ O đến AB là h2 Độ dài đoạn thẳng
1
AB x
diện tích tam giác AOB là: 1 1
AOB
Vậy để tam giác AOB cân tại O thì m1 Khi đó SAOB 2 2 (đvdt)
5
(3.0đ)
a
(1.0đ)
(Vẽ hình đúng được 0.25 điểm)
DM là hai tiếp tuyến cắt nhau tại D Nên theo t/c hai tiếp tuyến cắt nhau ta có OC, OD lần lượt là
BOM nên: COD900
b
90
KMOAMD AMO (2)
Từ (1) và (2), suy ra KMO AMD (c.g.c)
y x
D
C K
A
M
Trang 4c
(1.0đ)
Gọi S S ABDC;S1SMAB;S2 SMAC;S3 SMBD S2S3 S S1
R là bán kính đường tròn (O)
Ta có: S ACBD R R MC. MD OMC DMOCM DM OM2 R2
Suy ra S 2R2 (1), dấu “=” xảy ra khi MC MD hay M là điểm chính giữa của nửa đường tròn (O)
Từ M kẻ MH AB S1 R MH R2 (2), dấu “ = “ xảy ra khi M là điểm chính giữa của nửa đường tròn (O)
S S S S R R R
chính giữa của nửa đường tròn (O)
6
(1.0đ)
a
(0.5đ) Vì
2 1
x
Nên ta có:
(2) 3 ( ) 4 (2) 3 ( ) 4
( ) 3 (2) 3 ( ) 9 (2)
b
(0.5đ)
Giả sử tồn tại các số nguyên tố a b c thoả mãn yêu cầu bài toán , , Theo bài toán ta có a b c đều là ước của a b c, , abbcca abc
là ước của a b c abbcca
Giả sử a b c ab bc cakabc k; ( )
k
Dễ thấy a b c đều là số lẻ Không giảm tính tổng quát giả sử a b c, ,
Vô lí
Do đó, a, b, c không đồng thời là số nguyên tố