HS đọc các bài đã học trong sách Tiếng Việt, tập 2.[r]
Trang 1Trường Tiểu học Tân An Hội A
Lớp: 1
Họ và tên:
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN: TIẾNG VIỆT KHỐI: 1
(Từ ngày 3/4/2020 đến ngày 8/4/2020)
………
………
………
A Kiểm tra đọc:
Đọc thành tiếng:
HS đọc các bài đã học trong sách Tiếng Việt, tập 2
B Kiểm tra viết:
1 Viết chính tả: Bài “May quá” ( từ Bữa nọ…… may quá ).
2 Viết chính tả: Bài “Giỗ tổ”
Trang 2Trường Tiểu học Tân An Hội A
Lớp: 1
Họ và tên:
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN: TOÁN
KHỐI: 1
(Từ ngày 3/4/2020 đến ngày 8/4/2020)
………
………
Trang 3Câu 1: Viết số thích hợp vào ô trống: Câu 2: Đọc, viết các số theo mẫu: - 20 :……… - Ba mươi mốt :………
- 21 : ……… - Ba mươi hai :…………
- 22 :……… - Ba mươi ba :…………
- 23 :……… … - Ba mươi bốn :………
- 24 :……… - Ba mươi lăm :………
- 25 :……… … - Ba mươi sáu:…………
- 26 : ……… - Ba mươi bảy :……
- 27 :……… - Ba mươi tám :…………
- 28 : ……… - Ba mươichín :…………
- 30 :……… - Bốn mươi :………
Câu 3 : Tính : 7 6 5 6
+ - + +
3 4 3 0
……… ……… ……… ………
6 9 4 9
+
3 0 4 9
……… ……… ……… ………
Câu 4 : Tính 8 + 2 = 5 + 3 + 2 =
3 + 5 = 6 + 2 - 1 =
6 + 3=…… 4 + 6 - 8 =……
Câu 5 : Số ?
Trang 4- Số liền trước của số 17 :…… - Số liền sau của số 24 :……
- Số liền trước của số 20 :…… .- Số liền sau của số 15 :……
- Số liền trước của số 8 :…… - Số liền sau của số 13 :……
- Số liền trước của số 1 :…… .- Số liền sau của số 0 :……
Câu 6 : Số ?
3+ = 6 10 - = 6
Câu 7 : Điền dấu >, <, =
2 + 3 9 4 + 5 5 + 4
0 8 10 – 4 3 + 2
5 + 3… 6 – 2 9 … 9
Câu 8: a/ Viếtcác số : 4, 6, 7, 5, 2
- Theo thứ tự từ bé đến lớn :………
b/Viếtcác số : 16, 18, 12, 10, 9
- Theo thứ tự từ bé đến lớn :………
- Theo thứ tự từ lớn đến bé :………
Câu 9: Viết phép tính thích hợp
a/ Có : 16 bạn Thêm : 3 bạn
Có tất cả:……… bạn?
b/ Có : 12 xe máy
Đã bán : 2 xe máy Còn lại:………… xe máy ?
Câu 10 : Số ?
10
6
Trang 510 00 0
10
10 00 0