1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kỳ tiếng việt và toán lớp 1

88 1,9K 3
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 7,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điền tiếng thích hợp với hình vào ô trống:... Điền vần thích hợp vào chỗ trống dưới hình:... Điền vần thích hợp vào chỗ trống: | Cây không nhớ †thóng năm | Cêy chỉ dong toy lớ Che †ròn

Trang 2

HUỲNH TẤN PHƯƠNG

2? tiến tra học kì

TIỀNG VIỆT - TOÁN

Lap Í

C1 BIÊN SOAN THEO CÁC KÌ KIỂM TRA TRONG NĂM HỌC

CÀ BAO GỒM TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN

(Tái bản lần thú hai có sửa chữa và bổ sung)

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

Trang 3

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC SƯ PHAM

136 Đường Xuân Thủy - Quận Cầu Giấy.- Hà Nội

Điện thoại: (04) 37547735 - Fax: (04) 37547911

kkk

Chịu trách nhiệm xuất bản:

Giám đốc ĐINH NGỌC BẢO

Tổng biên tập ĐINH VĂN VANG

Trong môi năm học, sau một giai đoạn học tập, chúng ta đều được

kiểm tra, đánh giá kết quả học tập, chúng ta đều được kiểm tra, đánh

giá kết quả học tập của từng học sinh

Qua các bài kiểm tra giữa kì, cuối kì của Học kì I và Học kì II, chúng ta xác định được những điểm mạnh, những ưu điểm của mình

sau một giai đoạn rèn luyện; đồng thời, chúng ta cũng tự phát hiện

được những khiếm khuyết về kiến thức nói chung và kĩ năng nói riêng; để từ đó, ta sẽ tự hoàn thiện mình hơn

Với quyển sách Để kiểm tra học kì lớp 1, hi vọng các bạn sẽ mạnh dạn, tự tin hơn trong công việc chiếm lĩnh kiến thức nhằm

nâng cao kết quả học tập của bản thân

Chào thân ái Tac gia

Trang 4

MON TIENG VIET

Trang 5

PHAN I: KIEM TRA GIUA HOC KI! 2 Điền tiếng thích hợp với hình vào ô trống:

Trang 10

e DE 11 3 Nối chữ ở cột trái với chữ ở cột phải cho phù hợp:

Trang 11

2 Nối chữ với hình cho phù hợp: PHÂN Il KIEM TRA HOC KI I

e DE |

1 Điền vần thích hợp vào chỗ trống dưới hình:

Trang 12

° ĐỀ 2 3 Viết câu: co ˆ

Hoi cay bao nhiéu tudi

1 Điền vần thích hợp vào chỗ trống: | Cây không nhớ †thóng năm

| Cêy chỉ dong toy lớ

Che †ròn một bóng rêm

4 Nối ô chữ ở cột trái với ô chữ ở cột phải cho phù hợp:

2 Buổi sáng _ | b thom ngon

3 Trang ram | c nhiéu cá

Trang 13

2 Nối ô chữ cột trái với ô chữ cột phải cho phù hợp:

4 Cây cối - d giảng bài

22

Trang 14

¬

Trang 15

Hai cha dé R2 đầy sao

Bầu trời c đi qua cầu

Mẹ c chin do 61

Vudn cam Đ đi thăm bà

b)

Bong lai o> triu quả

Hồng xiêm cv đông vul

Viết chữ oO thom ngat

Trang 16

l2 Giấy po-luya b cô kể rất hay

3 Em thich c uống nước khoáng

Trang 17

,

2 Nối chữ với hình —9 Nối chữ với hình

Trang 18

3 máy khâu

Trang 20

PHAN III: KIEM TRA GIUA HOC KI Il | —_9, Nối ô chữ ở cột trái với ô chữ ở cột phải sao cho phù hợp:

e DE |

ee 2, Tiếng dừa b tập viết

1 Điền vần thích hợp vào chô trồng:

Trang 22

e DE 3 9ø Nối ô chữ cột trái với ô chữ cột phải cho phù hợp:

1 Đôi tay cô thợ a như mẹ hiển

1 Điền vần thích hợp vào chô trồng:

2, Đàn gà con b đệt thoăn thoát

3 Cô giáo | c di theo ga mẹ

CMe emcee ame Pee cme ree eee te Gewese rc ene ee OHH eee ree eee Mme twee esto eres

er Owe mee rere ee Pree ee es we Ges meets sec e Meer eset enerere

ee te re eae wee pe ces na et ẽ CC oịi h.AốC ÁẶ CLK Ố Ắ

Trang 23

Uy wenn pe cece eee cee Pee e ence nae eee tom ¬" eT "

b kêu xào xạc

c khóon ngoan

Trang 24

1 Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

| 2 Con nai vang | | b tập ve,

3 Mua xuan | | c ngơ ngác

Pee ewe e ee ree Bw seme nema ees e Perse see sera Gecrsasnseseees Gessvrcensasraseposesccnsveses

mŸaH {he 6B" hen SẴẪpb «sen 666 n6 60 cuc n6 6e 6 n9 nh Ẩn c6 te ko 6 Ốc he no dỂm kÓ 6 mm SG n Đ n mm SỈ Peer remem meee .Ẻ.r ẻ.ẻ.ẻ.ẽ.ẻ r.ố ố.ố ố.ố ố LốỐ ố.ốỐ Ra Á( Ố.Ố.Ố.Ố.Ố ^

¬ ”” : 0 TA ỐC G.( Á((C.(( A S : -

_

eee

"xố

Trang 25

e ĐỀ ó To ¡ ô chữ cột trái với ô chữ cột phải cho phù hợp:

Ps sen nen nen

Trang 26

e DE 7 9, Nối ô chữ bên trái với ô chữ bên phải cho phù hợp:

1 Em thích học | ạ bắt chuột

1 Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống dưới hình: _

2 Chú mèo mướp b toa bóng mát

ốc Pe eee terre Prema c coset er Ps eceesesseareGevessuscascca

Pomme rewcc cre Besse ser enscca sen sar ssrsanenGrersercerecesgraressensees of

` Eạ FPhn V TRẸ HH AẠ Yẽ C paađđIIỊ :C _- .ậaQUỤ ốỐ

¬ .1 x ố.ố (TL ai LoLhoỌoOHHỌ k⁄

Trang 27

Trưa mùa hè, nắng vàng như mật ong trải nhẹ trên khắp các đồng

có Những con sơn ca đang nhảy nhót trên sườn đôi Chúng bay lên

cao và cất tiếng hót, tiếng hót lúc trầm, lúc bồng, lanh lót vang mãi di

xa Bong dung la son ca khong hót nữa mà bay vút lên nền trời xanh

thăm

II TRẢ LỜI CÂU HỎI

1 Em hãy tìm trong bài và đọc lên những chữ có dâu hỏi

2 Trưa mùa hè, những con chim sơn ca đang nhảy nhót ở đâu?

3 Tiếng hót của chim sơn ca được miều ta như thế nào?

4 Khi không hót nữa, lù sơn ca làm gì?

Dien vao cho trong ch hay tr:

Thong tha dat

¬ liêu năng xế

- Nôi ô chữ bên trái vơi bên phai cho phù hop:

1 Lop hoc cua em a xanh mon mon

Hoa mai b được trang trí rất đẹp

.- Những liếp rau c rất yêu hòa bình

d nơ vào mùai xuân

4 Chúng em

Nhìn khuôn mặt sáng sua, bầu binh của Tú, mẹ thấy vui trong

lòng Tay mẹ đưa mũi kim nhanh hơn

II TRA LOI CAU HOI

1 Em hãy tim trong bai và đọc lên những chữ có dấu ngã

2 Vì sao mẹ Tú cố thức khuya may cho xong tấm áo?

3 Mẹ đã làm những việc gì để Tú ngủ ngon?

4 Vì sao mẹ Tú thấy vui trong lòng?

III LAM BAI TAP

1 Tìm trong bài chính tả các chữ bắt đầu bằng c:

Cánh đồng mùa thu Hôm nay trời nắng, vòm trời cao xanh Trong các thửa ruộng, hàng lúa xanh tươi rập rờn theo làn gió Xa xa có đám lúa giống mới

da nga mau vàng Cánh đồng trông đẹp như một tấm thảm

2 Điền vào chỗ trống ch hay ír:

Trang 28

3 Nối ơ chữ ở cột trái với ơ chữ cột phải cho phù hợp:

Phượng, Hà cùng reo lên rồi chạy nhanh ra céng dén me — Me da

gánh lúa về Áo mẹ ướt đảm mơ hơi Mặt mẹ do bừng

Hà chạy ù vào nhà lây quạt, rối rít hỏi:

— Mẹ cĩ mệt lắm khơng? Sao mẹ gánh nặng thế?

Mẹ ngơi xuống đây, chúng con quaticho me

II TRÁ LỜI CÂU HỎI

1 Hãy tìm trong bài và đọc lên những tiếng cĩ vân at, ăt, êt, 1t?

2 Nhừng câu nào cho em biết mẹ mệt nhọc và nĩng bức vì gánh nặng?

3 Ha da lam gì cho mẹ bớt mệt?

Il] LAM BAI TAP

1 Tim trong bai chinh ta các chữ cĩ vần ươi Trăng của mơi người

Me bao: trang nhu ludi liém Ong rang: trang tua con thuvén cong mul

Bà nhìn: như hạt cau phơi Cháu cười: qua chuơi vàng tươi ngồi vườn

Creer emcee ed we casa teen n dẤn Ho Ọ g HH u Go no 0 0n Ăn QoỐ g nhu mon niớ BƠ bee eect a eees ee’, eee

cece cesv ces deccecscecccnadercsuccceees J Lect e ghee ¬ ¬

— m .F ! „[.| Ì ANH A “

"— ˆ.Ắ + - L ƠƠ|,ĩ,ĩồ ĩỒ

LU Họ ng n0 1đ 914 41D kh tk t kẤN hi CÂN the đỘ Ấn nen nh ĐK nh g

TT == “ - = ) nh thhA Ệ che thiet peered

NI N H ậạ ẽ.: HH á pe he cee peec meses " AI An

@ sự na MC )., (AY Ak ( $ Ì \.⁄ \„/

3 Giĩ thối c lao động trồng cây

Jit hoe dau lis

cJCR tL NOC Act lưên

Cơ bước vào lớp, chúng em đứng dây chào Cơ mỉm cười nhìn chúng em bằng đơi mắt dịu hiền Tiết học đầu tiên là tập đọc Giọng cơ thật ấm áp Cơ giảng bài thật dễ hiểu Những cánh tay nhỏ nhắn cứ rào rào đưa lên phát biểu Tiết học đầu tiên cho em cảm giác thích thú

II TRA LOI CAU HOI

1 Tìm trong bài và đọc lên những tiếng cĩ vần ay, ươi

2 Tiết học đầu tiên là tiết học gì?

3 Cảm giác của em như thế nào về tiết học đĩ?

53

Trang 29

Ill LAM BAI TAP

1 Tìm trong bài chính tả các chữ có vần liêu

Rùa con đi chợ Rùa con đi chợ mùa xuân

Mới đến cổng chợ bước chân sang hè

Mua xong chợ đã vân chiều Heo heo gió thổi cánh diều mùa thu

2 Điền vào chỗ trống ng hay nh:

1 Dòng suối a bay lượn trên bầu trời

2 Cánh diều ˆ b chảy êm a

Tránh nắng, từng dòng chữ Xếp thành hàng nhấp nhô:

“Tl” gầy nên đội mũ

“O” đội nón là ô

Giờ chơi vừa mới điểm Gió nấp đâu, ùa ra,

Làm nụ hồng chúm chím

Bật cười quá, nở hoa

II TRA LOI CAU HOI

1 Sáng nay, bạn nhỏ đi đâu?

2 Những dòng chữ ngộ nghĩnh như thế nào?

3 Giờ ra chơi có gì vui?

55

Trang 30

II UÀM BÀI TẬP

1 Điền vào chỗ trống œc hoặc dứ:

3s Điền vào chô trông se hoặc xe:

1 Đoàn nghệ thuật thành phố a đẹp tuyệt vời

2 Phong cảnh nước ta b lam khuất cả mặt trời

be neeeEeeeeeeeeeeeeeeseeebeessesekeseesE keo ban neeeeesEneeeeeeeeeeeeeereereeeeeeeseeeeeeeeeeeel 3 Mây đen ùn ùn kéo về c ve lang em biéu diễn

I BAI DOC

Búp Bê làm việc suốt ngày, hết quét nhà lại rửa bát, nấu cơm Lúc

T1 11111111111 ÁÓ C11111 1111 E111 E1 TH TH nh ko ngồi nghỉ, Búp Bê bỗng nghe có tiếng hát rất hay Nó bèn hỏi:

MA NTL) Ss ao Lee W.\ i; sm eee (->.- Có tiếng trả lời:

nh Tư rerrerrlrrrrrrebrerrrrntreeeeedtreerrre - Tôi hát đây Tôi là Dé “Men Thay ban vat va, toi hat de tang ban day

coe eee ee eee eee eee ed Bup Bê nói:

- Cảm ơn bạn Tiếng hát của bạn làm tôi hết mệt

Trang 31

II TRA LOI CAU HOI

1 Hay tim trong bai va doc lén nhting tiéng co van Au, ang, ét

2 Câu nào cho em biết búp bê làm việc rất siêng năng?

3 Dé mén đã làm gì để giúp bạn?

II LAM BAI TAP

1 Tim trong bài chính tả các chữ có vần ai

Nhớ bé ngoan

Đi xa bố nhớ bé mình Bên bàn cặm cụ! tay xinh chép bài Bam moi làm toán miệt mài Khó ghê mà chăng chịu sat bao giờ

2 Điền vào chỗ trống r hay ch cho thích hợp:

Il TRA LOI CAU HOI

1 Em hãy tim trong bai va doc Jén nhting chi c6 van ich va inh

2 Cô bé trong bài thích làm nhiều nghề nhưng lại có điều gì đáng

3 Đàn hươu c khoác ba lô trên vai

4 Chú bộ đội d uống nước suối

59

Trang 32

Trên trời có một chú Mây rất đẹp Khi thì chú mặc áo trắng như

bông, khi thì thay áo xanh biếc, lúc lại đôi áo màu hồng

Mot hom, chi Gio ru chu di lam mua Chi noi:

- làm mưa dễ lắm nhưng phải nhịn mặc áo đẹp, phải chịu lạnh rồi

phai tan ra thành nước và rơi xuông |

Thế là, chú Mây đồng ý cùng các bạn hợp thành đám mây xám

Cơn lạnh ùa tới, đám mây xám tan thành từng giọt nước thị nhau tưới

xuống đất

(Theo Nhược Thuy)

II TRA LOI CAU HOI

1 Em hãy tìm trong bài và đọc lên những chữ có vần lêc và ep

2 Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Chú Máy trong bài rất đẹp, chú luôn thay màu áo từ:

A Trắng dối sang xanh đến hồng

B Hồng dối sang đó rồi tím

C Tím đổi sang 0uàng đến cam ¡

3 Để đi làm mưa, chú Mây phải chấp nhận điều gì?

III LAM BAI TAP

1 Tìm trong bài chính tả các chữ có vần ương và uông:

Sao đêm gửi xuống Tăng cô hoa hồng

Phạm Hổ

60

2 Tìm ngoài bài chính tả 2 chữ có vần ương và uông

3 Điền vào chỗ trống ø hay ø@h:

Fee MO meebo eee eee wen eee Pe we re rae ee Gree emer ce eee Met ete et ewe Omer ttre reese

a ce me ee me ee ee rer emer at cee Peer mete ree rw Gomes errant eee Garercecenesves

Trang 33

0 11

1 Điển số thích hợp vào ô|_ ]:

ø Nhìn hình vẽ, điển số thích hợp vào ô[_ |:

Trang 34

2 Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

8 Viết số thích hợp vào ô|_]:

Trang 35

Có thêm: 2 bạn đang chạy tới

Trang 38

32+2= x 2+l= x

5 TO mau vao hinh vé bén:

+ Mau đỏ hình vuông (hoặc tô den) + Màu vàng hình tam giác (hoặc gạch xiên)

Trang 39

2 Vẽ bao quanh:

* 7 quả cam * 10 ngôi sao

neers - wt Saar res ea

Trang 40

4 Tính: ẳ 4, Viết các số: 4, 10, 1, 5, 8 ,

Theo thứ tự từ lớn đến bé: -cSSSSSS Series

T¬ 1+341e Theo thief tu tt bé dén lon: oo eee eeseceseeeeeeseeeseeeeeeees

po Khoanh tròn vào chữ có câu trả lời đúng nhất:

ð Viết phép tính thích hợp: 1.4 L] 2 + l1 dấu cân điễn vào ô trông là: oo _

2 Khoanh tron vào số lớn nhất: 3, 8, 7, 6 -

3 Điền số thích hợp vào ô trống:

Trang 41

2 Khoanh tròn vào số lớn nhất: 1, 9, 6, 8

3 Điền số thích hợp vào ô trống:

Trang 43

3 Viết (theo mẫu):

Trang 44

b) Điền số và dấu để được phép tính: = | 6 4 Điển số thích hợp với hình vào chỗ chấm ( ): ‘

a) C6 hình tam giác b)Có hình vuông

Trang 45

3 Viết số thich hop vao ch6 cham ( ):

cự Am HO m &= ĐỒ Án = mm mm mẰ{ý —-=-=-m=.o-=j=e=jeCEuUbmee=m tee ee sec m“—=m=mmvet ma en GE tB SG 2 mm m0 mm: eevannaswveer eee

a ee ee a ee a 6S 9 O6 HP HH O em HO Qn On SH 0 (On Km Ụ CP GP CO CS 0 m5 0B me 0 mm êm me mm đẰœA “m7 Ằ-Ằ=-“

Trang 46

Dién dau thich hop (>; <; =) vao 6 |_|:

89

Trang 48

b) Viết phép tính thích hợp:

92

93

Trang 50

6—4 6+3 2+2 4 - 2

342 2+3 7-4 2+2

97

Trang 51

4 Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

a) Cành trên: 4 con chim

Cành dưới: 3 con chim

C6 tat ca: con chim?

ð Viết phép tính thích hợp:

b) Có: 9 bông hoa Cho đi: 5 bông hoa Còn: bông hoa?

a) Số liền trước của 20 là:

b) Số liền sau của 18 là:

c) Số 56 gồm chục và đơn vị d) Số 90 gồm chục và đơn vị Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào chỗ trống:

a) 50 40 c) 30 20 + 10

d) 90 70 + 10

Viết các số: 35; 28; 52; 43 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: .- 5

b) Điểm K ở ngoài hình vuông | _]

c) Điểm M ở ngoài hình vuông L] eN d) Điểm H ở trong hình vuông L] M

“ ©

Tinh:

a)

40 80 20 + — +

30 40 60

19-5+4= 15+1-6=

b)1842-32=

99

Ngày đăng: 07/04/2015, 21:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  vẽ  bên  có: - Đề kiểm tra học kỳ tiếng việt và toán lớp 1
nh vẽ bên có: (Trang 34)
Hình  vẽ  dưới  có...  ...  hình  vuông - Đề kiểm tra học kỳ tiếng việt và toán lớp 1
nh vẽ dưới có... ... hình vuông (Trang 36)
A)  Có  1  hình  tam  giác - Đề kiểm tra học kỳ tiếng việt và toán lớp 1
1 hình tam giác (Trang 41)
Hình  vẽ  bên  có  .....................  hình  vuông - Đề kiểm tra học kỳ tiếng việt và toán lớp 1
nh vẽ bên có ..................... hình vuông (Trang 43)
Hình  bên  có: - Đề kiểm tra học kỳ tiếng việt và toán lớp 1
nh bên có: (Trang 46)
Hình  bên  có: - Đề kiểm tra học kỳ tiếng việt và toán lớp 1
nh bên có: (Trang 48)
Hình  ...........  Hình  ...........  Hình  ........... - Đề kiểm tra học kỳ tiếng việt và toán lớp 1
nh ........... Hình ........... Hình (Trang 59)
Hình  vẽ  bên  có: - Đề kiểm tra học kỳ tiếng việt và toán lớp 1
nh vẽ bên có: (Trang 63)
+  Có  6  hình  tam  giác. - Đề kiểm tra học kỳ tiếng việt và toán lớp 1
6 hình tam giác (Trang 72)
4.  Hình  vẽ  dưới  có  8  hình  vuông. - Đề kiểm tra học kỳ tiếng việt và toán lớp 1
4. Hình vẽ dưới có 8 hình vuông (Trang 73)
6.  Hình  vẽ  bên  có  1  hình  tam  giác,  2  hình  vuông. - Đề kiểm tra học kỳ tiếng việt và toán lớp 1
6. Hình vẽ bên có 1 hình tam giác, 2 hình vuông (Trang 74)
—  5  hình  tam  giác - Đề kiểm tra học kỳ tiếng việt và toán lớp 1
5 hình tam giác (Trang 76)
5.  Có:  3  hình  tam  giác;  2  hình  tròn. - Đề kiểm tra học kỳ tiếng việt và toán lớp 1
5. Có: 3 hình tam giác; 2 hình tròn (Trang 78)
6.  Có  6  hình  tam  giác - Đề kiểm tra học kỳ tiếng việt và toán lớp 1
6. Có 6 hình tam giác (Trang 79)
C)  Có  2  hình  tròn  va  3  hinh  tam  giác. - Đề kiểm tra học kỳ tiếng việt và toán lớp 1
2 hình tròn va 3 hinh tam giác (Trang 84)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w