1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hoc van tuan 1 bai 2 cà cá

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 39,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát triển năng lực ngôn ngữ - Nhận biết thanh huyền và dấu huyền, thanh sắc và dấu sắc.. - Biết đánh vần tiếng có mô hình “âm đầu + âm chính + thanh”: cà, cá - Nhìn hình minh họa, phát

Trang 1

TUẦN: … Thứ …… ngày …… tháng … năm 20….

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG VIỆT

PHÂN MÔN HỌC VẦN BÀI 2: cà – cá (2 tiết)

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1 Phát triển năng lực ngôn ngữ

- Nhận biết thanh huyền và dấu huyền, thanh sắc và dấu sắc

- Biết đánh vần tiếng có mô hình “âm đầu + âm chính + thanh”: cà, cá

- Nhìn hình minh họa, phát âm (hoặc được giáo viên hướng dẫn phát âm), tự tìm được tiếng có thanh huyền, thanh sắc (CHÚ Ý TAP LỀ)

- Viết đúng các tiếng cà, cá (trên bảng con)

2 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất

- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên, động vật

- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế

- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV:Giáo án ĐT, máy chiếu, phấn màu, bộ ĐD biểu diễn học vần, SGK TV1 -Tập 1

- HS: Bộ ĐDTV, SGK TV1 -Tập 1, vở BTTV

5’ A KIỂM

TRA BÀI CŨ: - Đưa âm, từ bài 1Yêu cầu 1 HS đọc SGK

toàn bài

- GV đọc cho HS viết

- GV nhận xét phần đọc, viết bài cũ

- HS đọcc, a,ca

- HS viết bảng con tiếng

ca vào bảng con

2’

B DẠY BÀI

MỚI:

1 Giới thiệu

bài:

- GV đưa chữ mẫu->

đọc chữ mẫu

- Giới thiệu bài và ghi

tên bài lên bảng: cà- cá

- GV giới thiệu chữ Ơ –

D in hoa

- HS lắng nghe

- HS nhắc lại tên bài cà-cá.

- HS lắng nhge và quan sát Ơ – D in hoa dưới chân trang 17

Chữ mẫu, phấn màu

17’ 2 Chia sẻ và

khám phá

BT1:Làm quen

2.1 Dạy tiếng

Mục tiêu:

- Nhận biết

thanh huyền và

dấu huyền,

thanh sắc và

dấu sắc

- Biết đánh vần

tiếng có mô

hình “âm đầu +

- GV đưa hình ảnh quả

cà, hỏi:

? Đây là quả gì? (quả cà)

- GV đưa tiếng cà

?Trong tiếng cà có âm

gì đã học? âm c, a

- GV giới thiệu dấu

thanh mới : thanh huyền, dấu huyền

Yêu cầu HS đọc c a

HS trả lời (quả cà)

- HS trả lời (âm c, a)

- HS đọc c –a - huyền

Tranh SGK

Trang 2

âm chính +

thanh”: cà, cá

2.2 Dạy tiếng

* Củng cố:

2.3.Ghép chữ

huyền cà

- Yêu cầu Hs phân tích:

- GV hướng dẫn HS nhìn mô hình đánh vần , đọc trơn kết hợp động tác tay

c-a-ca-huyền-cà

- GV đưa hình ảnh con

cá, hỏi:

? Đây là con gì? (con cá)

- GV đưa tiếng cá

?Trong tiếng cá có âm

gì đã học? âm c,a

GV giới thiệu thanh sắc, dấu sắc

Yêu cầu HS đọc c a

-cá

- Yêu cầu Hs phân tích:

- Hướng dẫn HS nhìn

mô hình đánh vần, đọc trơn kết hợp động tác tay

c-a-ca-sắc-cá

? 2 dấu thanh mới học

là gì?

? 2 tiếng mới học là gì?

- Yêu cầu HS ghép âm

tiếng cà, cá

- GV gọi 2-3 HS lên bảng, giơ bảng gài

- GV nhận xét, khen ngợi

- HS PT

-‘CN-TT phân tích cà -‘ CN-TT đánh vần

HS trả lời (con cá)

HS trả lời (âm a)

HS đọc c - a - cá

- HS pt: âm c đứng trước, âm a đứng sau, dấu sắc trên a

- CN- TT phân tích cá

- CN-TT đánh vần

HS trả lời

HS trả lời

HS ghép

2-3 HS lên bảng, dưới lớp NX

- HS ghép âm tiếng cà,

cá vào bảng gài

- 2-3 HS lên bảng, giơ bảng gài

- HS nhận xét

Tranh SGK

3’ Nghỉ giải lao GV cho Hs vừa hát 1

bài vừa cất bộ đồ dùng TV

HS thực hiện

8’ 3 Luyện tập

3.1.Mở rộng

vốn từ

- GV nêu yêu cầu bài tập 3: - Tiếng nào có

thanh huyền ?

1HS nêu tiếng có thanh

huyền( cò, bò, gà, nhà)

- Cả lớp nêu ĐT

Tranh SGK

Trang 3

* Mục tiêu:

Nhìn hình

minh họa, phát

âm (hoặc được

giáo viên

hướng dẫn phát

âm), tự tìm

được tiếng có

thanh huyền

3.2 Mở rộng

vốn từ

* Mục tiêu:

Nhìn hình

minh họa, phát

âm (hoặc được

giáo viên

hướng dẫn phát

âm), tự tìm

được tiếng có

thanh sắc

- GV chỉ vào từng hình ( SGK trang 8) và HS nêu tiếng có thanh

huyền

- GV chỉ và yêu cầu cả lớp nhắc lại các tiếng

-GV yêu cầu HS nối cà với hình chứa tiếng có

thanh huyền trong VBT

- Gv chỉ hình, HS vừa nêu tiếng có thanh huyềnvừa vỗ tay 1 cái, nói thầm tiếng không có

thanh huyềnvà không

vỗ tay

- GV yêu cầu HS nói

tiếng có thanh huyền

ngoài bài

- GV nêu yêu cầu bài tập 4: Tiếng nào có

thanh sắc ?

- GV chỉ vào từng hình (SGK trang 9 ) và HS

nêu tiếng có thanh sắc

- GV yêu cầu HS nối

- GV chỉ hình,

- GV yêu cầu HS nói

tiếng có thanh sắc ngoài

bài

- HS nối

- HS thực hiện

- HS nói tiếng có thanh huyền ngoài bài

- HS nêu tiếng có thanh

sắc( lá, cú, chó, bóng )

- HS nối

HS thực hiện

- HS nói tiếng có thanh

sắc ngoài bài.

- HS nhìn theo tay GV chỉ vào từng hình (SGK trang 9) và HS nêu

tiếng có thanh sắc

- HS nối cá với hình chứa tiếng có thanh sắc

trong VBT

- HS nhìn hình và nêu

tiếng có thanh sắcvừa

vỗ tay 1 cái, nói thầm tiếng không có thanh

sắc và không vỗ tay.

Tranh SGK

Tiết 2

17’ 3.3 Tìm hình ứng

với mỗi tiếng

(Bài tập 5)

a Xác định

yêu cầu.

b.Thực hiện

yêu cầu.

- GV nêu yêu cầu của bài tập : GV đưa lên bảng hình minh họa bài

5 và 3 thẻ chữ sắp xếp theo thứ tự bất kì

- GV gọi 1 HS đọc

- Bài yêu cầu chúng ta gắn các thẻ chữ cà, cá,

ca dưới mỗi hình tương ứng (ở trên bảng) hoặc nối hình với chữ tương ứng (vở BT)

HS đọc

- HS quan sát và lắng

Tranh SGK

Trang 4

c Báo cáo kết

quả.

- GV chỉ từng thẻ chữ, mời HS đọc

- GV chỉ từng chữ theo thứ tự đảo lộn yêu cầu

cả lớp đọc

- GV cho HS làm bài vào vở BT

- GV gắn lên bảng lớp 2

bộ thẻ chữ và hình ảnh;

- Mời 2 HS lên bảng thi gắn nhanh chữ với hình

nghe cách làm

- 2 HS lên thi gắn chữ với hình

+ HS chỉ từng chữ, nói kết quả:

Hình 1-ca; Hình 2-cá;

Hình 3-cà

- HS đọc 2 lần 15’ 3.4 Tập viết

a) Viết dấu

huyền, chữ cà

b) Viết dấu

sắc, chữ cá

- GV đưa bài mẫu giới thiệu

- GV phân tích độ cao,

vị trí dấu thanh

- GV hướng dẫn HS viết + nêu quy trình:

+ Dấu huyền: Nét xiên trái ngắn Độ nghiêng của dấu vừa phải; vị trí dấu đề nằm trong khoảng cách giữa ĐK 3

và ĐK 4

+ Tiếng cà : Viết chữ c

(nét cong trái, cao 2 li);

sau đó viết chữ a (2 li);

đánh dấu huyền (nét xiên trái ngắn) trên chữ

a Chú ý nét nối giữa chữ c và a.

- Yêu cầu HS viết vào bảng con

- Nhận xét 2- 3 bảng Viết tương tự dấu huyền, nhưng viết nét xiên phải ngắn

+ Tiếng cá: viết chữ c trước chữ a sau, dấu sắc

(nét xiên phải ngắn)

trên chữ a Chú ý nối giữa chữ c với chữ a.

- Yêu cầu HS viết vào bảng con

- Nhận xét 2- 3 bảng

-HS đọc

HS quan sát, lắng nghe

-HS viết bảng con

-HS nhận xét bạn -HS quan sát, lắng nghe

- HS viết bảng con

-HS nhận xét bạn

Chữ mẫu

Phấn màu

Phấn màu

3’ 4.Củng cố,

dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Dặn dò

- HS lắng nghe

Trang 5

* Rút kinh nghiệm, bổ sung:

……… ……

……… ……

……… ……

Ngày đăng: 24/02/2021, 10:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w