1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 7

Download Đề thi HSG vòng 4 vật lý 9

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 21,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi bỡnh thứ hai đó cõn bằng nhiệt thỡ lại lấy m (kg) nước từ bỡnh thứ hai rút vào bỡnh thứ nhất để lượng nước ở hai bỡnh như lúc ban đầu. Với cỏc giỏ trị nào của x thỡ I đạt giá trị lớ[r]

Trang 1

(Lam den th5 nap)

Bài 6: ( 4 điểm)

Cho mạch điện như hỡnh vẽ bờn, hiệu điện thế U = 24 V không đổi

Một học sinh dùng một Vôn kế đo hiệu điện thế giữa các điểm

A và B; B và C thỡ được các kết quả lần lượt là U1= 6 V,

U2= 12 V Hỏi hiệu điện thế thực tế (khi không mắc Vôn kế) giữa

các điểm A và B; B và C là bao nhiêu ?

Bài 1.(5 điểm) Hai ô tô xuất phát cùng một lúc từ hai địa điểm A và

B cách nhau 20km, chuyển động đều cùng chiều từ A đến B với vận tốc lần

lượt là 40km/h và 30km/h

a Xác định khoảng cách giữa 2 xe sau 1,5 giờ và sau 3 giờ

b Xác định vị trí gặp nhau của hai xe

Bài 2 (4 điểm) Trong một cục nước đá lớn ở 00C cú một cỏi hốc với thể tớch V = 160cm3 Người ta rốt vào hốc đó 60g nước ở nhiệt độ 750C Hỏi khi nước nguội hẳn thỡ thể tớch hốc rỗng cũn lại bao nhiờu? Cho khối lượng riêng của nước và nước đá lần lượt là Dn = 1g/cm3,

Dd = 0,9g/cm3 Nhiệt nóng chảy của nước đá là:  = 3,36.105 J/kg

Bài 3 (5 điểm)

+ U -C

R 1 R 3

R 4

R 2 D

Bài 4 (4 điểm) Một người cao 1,7 m đứng trên mặt đất đối diện với một gương phẳng hỡnh

chữ nhật được treo thẳng đứng Mắt người đó cách đỉnh đầu 16 cm :

a Mép dưới của gương cách mặt đất ít nhất là bao nhiêu mét để người đó nhỡn thấy ảnh chõn mỡnh trong gương ?

b Mép trên của gương cách mặt đất nhiều nhất là bao nhiêu mét để người đó thấy ảnh của đỉnh đầu mỡnh trong gương ?

c Tỡm chiều cao tối thiểu của gương để người này nhỡn thấy toàn thể ảnh của mỡnh trong gương ?

d Khi gương cố định, người này di chuyển ra xa hoặc lại gần gương thỡ cỏc kết quả trờn thế nào ?

Bài 5 (2 điểm)

Một nguồn điện có hiệu điện thế U không đổi Một điện trở thuần có điện trở R0 đó biết, một điện trở thuần có giá trị R chưa biết, một Ampe kế có điện trở Ra chưa biết Các dây nối có điện trở không đáng kể Hóy nờu phương án đoa R dựa trên các thiết bị, dụng cụ nêu trên

Chú ý: Không được mắc trực tiếp ampe kế vào hai cực của nguồn điện vỡ sẽ làm hỏng ampe kế

Cho m ch i ạ đ n nh s đ , trongệ ư ơ ồ

đó U = 24V luôn không đ i, Rổ 1 = 12

Ω ; R2 = 9 Ω ; R3 là bi n tr , Rế ở 4

= 6 Ω đi n tr ampe k và các dâyệ ở ế

d n không đán kh ẫ ể

a, Cho R3 = 6 T m c ng đỡ ườ ộ

d ng đi n qua các đi n tr Rũ ệ ệ ở 1 , R3 và số

ch c a ampe k ỉ ủ ế

b,Thay ampe k b ng vôn k cóế ằ ế

đi n tr vô cùng l n T m Rệ ở ớ ỡ 3 đ sể ố

ch vôn k là 16V N u di chuy nỉ ế ế ể

con ch y đ Rạ ể 3 t ng lên th s ch vă ỡ ố ỉ ụ

A

Trang 2

Bài 5: ( 4 điểm)

Hai xe đồng thời xuất phát từ điểm A chuyển động thẳng đều về điểm B, đoạn đường AB có độ dài

là L Xe thứ nhất trong nửa đầu của đoạn đường AB đi với vận tốc m, nửa cũn lại đi với vận tốc n Xe thứ hai trong nửa đầu của tổng thời gian đi với vận tốc m, nửa cũn lại đi với vận tốc n Biết m khỏc n.

Hỏi xe nào đến B trước và trước bao lâu ?

Cõu 1:(4,0 điểm) Hai xe máy đồng thời xuất phát, chuyển động đều đi lại gặp nhau, xe 1 đi từ

thành phố A đến thành phố B và xe 2 đi từ thành phố B đến thành phố A Sau khi gặp nhau tại

C cách A 30km, hai xe tiếp tục hành trỡnh của mỡnh với vận tốc cũ Khi đó tới nơi quy định (xe 1 tới B, xe 2 tới A), cả hai xe đều quay ngay trở về và gặp nhau lần thứ hai tại D cách B một đoạn 36 km Coi quóng đường AB là thẳng, vận tốc của hai xe không thay đổi trong quá trỡnh chuyển động Tỡm khoảng cỏch AB và tỉ số vận tốc của hai xe

Cõu 2: (4,5 điểm) Cú hai bỡnh cỏch nhiệt, bỡnh thứ nhất chứa 4 lớt nước ở nhiệt độ 800C, bỡnh thứ hai chứa 2 lớt nước ở nhiệt độ 200C Người ta lấy m (kg) nước từ bỡnh thứ nhất rút vào bỡnh thứ hai Khi bỡnh thứ hai đó cõn bằng nhiệt thỡ lại lấy m (kg) nước từ bỡnh thứ hai rút vào bỡnh thứ nhất để lượng nước ở hai bỡnh như lúc ban đầu Nhiệt độ nước ở bỡnh thứ nhất sau khi cõn bằng là 740C, b qua nhi t l ng t a ra môi tr ng Tính m.ỏ ệ ượ ỏ ườ

Cõu 3: (2,0 điểm) Cho mạch điện có sơ đồ như hỡnh 1 Biết

R1= 2R2, ampe kế chỉ 0,5A, vôn kế chỉ 3V, am pe kế và các dây

nối có điện trở không đáng kể, vôn kế có điện trở vô cùng lớn

Hóy tớnh:

a) Điện trở R1 và R2.

b) Hiệu điện thế giữa hai điểm A,B và hai đầu điện trở R1

Cõu 4: (5,0 điểm)

Cho mạch điện có sơ đồ như hỡnh 2 Thanh kim loại MN

đồng chất, tiết diện đều, có điện trở R=16, có chiều dài L

Con chạy C chia thanh MN thành 2 phần, đoạn MC có chiều

dài a, đặt x =

a

L Biết R1= 2, hiệu điện thế UAB = 12V không đổi, điện trở của các dây nối là không đáng kể

a) Tỡm biểu thức cường độ dũng điện I chạy qua R1 theo x

Với cỏc giỏ trị nào của x thỡ I đạt giá trị lớn nhất, nhỏ nhất Tỡm

cỏc giỏ trị đó?

b) Tỡm biểu thức cụng suất toả nhiệt P trờn thanh MN theo x

Với giỏ trị nào của x thỡ P đạt giá trị lớn nhất?

Cõu 5: (4,5 điểm) Một điểm sáng đặt cách màn một khoảng 2m Giữa điểm sáng và màn

người ta đặt một đĩa chắn sáng hỡnh trũn sao cho đĩa song song với màn và điểm sáng nằm trên trục của đĩa

a) Tỡm đường kính bóng đen in trên màn biết đường kính của đĩa d = 20cm và đĩa cách điểm sáng 50cm

b) Cần di chuyển đĩa theo phương vuông góc với màn một đoạn bao nhiêu, theo chiều nào để đường kính bóng đen giảm đi một nửa?

R

1

R2

K

R

-B

H nh 2 ỡ A

H nh 1 ỡ

Ngày đăng: 21/02/2021, 03:00

w