Một mạch dao động gồm có một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1mH vào một tụ điện có điện dung điều chỉnh được trong khoảng từ 0,4 pF đến 40 pF thì tần số riêng của mạch biến thiến trong khoảng[r]
Trang 1Câu 1 Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường, gồm có điện trường và từ trường biến
thiên tuần hoàn theo không gian và thời gian Chúng có đặc điểm là
A Đồng pha B Ngược pha C Vuông pha D Sóng dọc.
Câu 2 Trong máy phát thanh vô tuyến, mạch biến điệu dùng để
A tạo ra dao động điện từ cao tần B khuếch đại dao động điện từ cao tần.
C trộn sóng âm tần với sóng mang D tạo ra dao động điện từ âm tần.
Câu 3 Trong thông tin vũ trụ người ta thường dùng sóng:
A Vô tuyến cực dài vì năng lượng sóng lớn B Sóng trung vì bị tầng điện li phản xạ.
C Vô tuyến cực ngắn vì có năng lượng lớn D Sóng ngắn vì bị tầng điện li phản xạ.
Câu 4 Sơ đồ hệ thống thu thanh gồm:
A Anten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, loa
B Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.
C Anten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, loa
D Anten thu, biến điệu, chọn sóng, tách sóng, loa.
Câu 5 Chọn câu sai Để phát hiện ra tia tử ngoại, ta có thể dùng các phương tiện.
A mắt người quan sát bình thường B màn hình huỳnh quang.
Câu 6 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia X?
A Tác dụng mạnh lên phim ảnh B Bị lệch đường đi trong điện trường.
C Có khả năng ion hóa chất khí D Có khả năng đâm xuyên.
Câu 7 Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
A tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
B tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
C ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
D tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
Câu 8 Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
B Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại
C Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
D Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Câu 9 Quang phổ liên tục
A phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.
B phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
C không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
D phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.
Câu 10 Khi ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây KHÔNG thay đổi:
A Vận tốc truyền B Bước sóng C Phương truyền ánh sáng D Tần số.
Câu 11 Mạch LC lý tưởng dao động với chu kỳ riêng T = 10-4s Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện Uo = 10V, cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là Io = 0,020A Điện dung của tụ điện và độ tự cảm của cuộn dây lần lượt là
A C = 3,18.10-8F và L = 7,96.10-3 H B C = 7,96.10-3 F và L = 3,18.10-8 H
C C = 3,18 F và L = 0,796 mH D C = 0,796 mH và L = 3,18 μH.
Câu 12 Một mạch LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 8,1 mH và một tụ điện có điện dung C biến
thiên từ 25 F đến 49 F Chu kì dao động riêng của mạch có thể biến đổi trong khoảng nào dưới đây:
A 0,9 ms đến 1,26 ms B 0,9 ms đến 4,18 ms
C 1,26 ms đến 4,5 ms D 0,09 ms đến 1,26 ms
Trang 2Câu 13 Cường độ tức thời của dòng điện là i = 10sin5000t (mA) Biểu thức của điện tích trên bản cực của tụ
điện là:
A q = 50cos(5000t - / 2) (C) B q = 2.10-6cos(5000t - ) (C)
C q = 2.10-3cos(5000t + / 2) (C) D q = 2.10-6cos(5000t - / 2) (C)
Câu 14 Cho mạch chọn sóng cộng hưởng gồm cuộn cảm và một tụ xoay Khi điện dung của tụ là C1 thì mạch bắt được sóng có bước sóng λ1 = 10m, khi tụ có điện dung C2 thì mạch bắt được sóng có bước sóng
λ2 = 20m Khi tụ điện có điện dung C3 = C1 + 2C2 thì mạch bắt được sóng có bước sóng λ3 bằng:
A λ3 = 30m B λ3 = 15m C λ3 = 22,2m D λ3 = 14,1m
Câu 15 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng qua khe Young với bức xạ đơn sắc có bước sóng λ Vân
sáng bậc 4 cách vân trung tâm là 4,8 mm Xác định tọa độ của vân tối thứ tư
Câu 16 Khi thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc, hai khe Iâng cách nhau 1 mm thì khoảng vân là 0,8
mm Nếu khoảng cách giữa 2 khe tăng thêm 0,01 mm thì khoảng vân tăng, giảm thế nào?
A tăng 0,08 mm B tăng 0,01 mm C giảm 0,002 mm D giảm 0,008 mm.
Câu 17 Thực hiện giao thoa ánh sáng 2 khe Young cách nhau a = 1,2 mm có khoảng vân là 1 mm Di
chuyển màn ảnh E ra xa 2 khe Young thêm 50 cm, thì khoảng vân là 1,25 mm Tính bước sóng của bức xạ trong thí nghiệm
A 0,50 m B 0,60 m C 0,54 m D 0,66 m
Câu 18 Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp S1, S2 cách nhau một khoảng a = 1,2 mm Màn E để hứng vân giao thoa ở cách mặt phẳng chứa hai khe một khoảng D = 0,9 m Người ta quan sát được 9 vân sáng, khoảng cách giữa tâm hai vân sáng ngoài cùng là 3,6 mm Tần số của bức xạ sử dụng trong thí nghiệm này là
A f = 5.1012 Hz B f = 5.1013 Hz C f = 5.1014 Hz D f = 5.1015 Hz
Câu 19 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng trắng
0,38 0,76 m Khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm Khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn hứng ảnh là 3,6 m Tại điểm M cách vân trung tâm một đoạn 6 mm, có bao nhiêu ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại M?
Câu 20 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là:
Câu 21.Một máy thu thanh đang thu sóng ngắn Để chuyển sang thu sóng trung bình, có thể thực hiện giải pháp nào sau đây trong mạch dao động anten
A Giữ nguyên L và giảm C B Giảm C và giảm L.
C Giữ nguyên C và giảm L D Tăng L và tăng C.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?
A Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong hở.
B Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
C Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường.
D Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra 1 từ trường xoáy.
Trang 3Câu 23. Trong các loại sóng vô tuyến thì
A sóng dài truyền tốt trong nước B sóng ngắn bị tầng điện li hấp thụ.
C sóng trung truyền tốt vào ban ngày D sóng cực ngắn phản xạ ở tầng điện li.
Câu 24. Độ lệch pha giữa dòng điện xoay chiều trong mạch dao động LC và điện tích biến thiên trên bản tụ điện là:
A - 4
Câu 25. Chiếu một tia sáng qua lăng kính ta chỉ nhận được một tia ló Vậy tia sáng chiếu là:
C Ánh sáng phức tạp D Ánh sáng được phát ra từ mặt trời.
Câu 26. Khi sóng ánh sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì
A Bước sóng không đổi, nhưng tần số thay đổi.
B Tần số không đổi, nhưng bước sóng thay đổi.
C Cả tần số và bước sóng đều không đổi D Cả tần số lẫn bước sóng đều thay đổi.
Câu 27. Để hai sóng cùng tần số giao thoa được với nhau, thì chúng phải có điều kiện nào sau đây?
A Cùng biên độ và cùng pha.
B Cùng biên độ và ngược pha C Hiệu số pha không đổi theo thời gian.
D Cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 28. Nói về đặc điểm và ứng dụng của tia Rơnghen, chọn câu phát biểu đúng: Tia Rơnghen
A có tác dụng nhiệt mạnh, có thể dùng để sấy khô hoặc sưởi ấm.
B chỉ gây ra hiện tượng quang điện cho các tế bào quang điện có catốt làm bằng kim loại kiềm.
C không đi qua được lớp chì dày vài mm, nên người ta dùng chì để làm màn chắn bảo vệ trong kĩ thuật
dùng tia Rơnghen
D không tác dụng lên kính ảnh, không làm hỏng cuộn phim ảnh khi chúng chiếu vào.
Câu 29. Tính chất giống nhau giữa tia Rơn ghen và tia tử ngoại là
A bị hấp thụ bởi thủy tinh và nước B làm phát quang một số chất.
C có tính đâm xuyên mạnh D đều bị lệch trong điện trường.
Câu 30. Tia tử ngoại được dùng
A để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
B trong y tế để chụp điện, chiếu điện.
C để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh D để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại Câu 31. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 2μH và một tụ điện
có điện dung biến đổi từ 3,2 pF đến 500 pF Lấy π2 = 10 Tần số dao động riêng của mạch biến thiên từ
A 10 MHz đến 62,5 MHz B 2,5 MHz đến 125 MHz.
Câu 32. Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc 10000 rad/s Điện tích cực đại trên tụ điện là 10-9 C.Khi dòng điện trong mạch là 6.10-6A thì điện tích trên tụ điện là
A 8.10-10C B 4.10-10 C C 6.10-10 C D 2.10-10 C
Câu 33. Một mạch chọn sóng gồm cuộn dây có hệ số tự cảm không đổi và một tụ điện có diện dung biến thiên Khi điện dung của tụ điện là 20nF thì mạch thu được bước sóng 40m Nếu muốn thu được bước sóng 60m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ
A tăng thêm 45nF B giảm bớt 4nF C tăng thêm 25nF D giảm bớt 6nF.
Câu 34. Mạch chọn sóng cộng hưởng của một máy thu thanh vô tuyến gồm cuộn cảm và một tụ xoay Khi điện dung của tụ là C1 thì mạch bắt được sóng có tần số f1 = 20 2 MHz, khi tụ có điện dung C2 thì mạch bắt được sóng có tần số f2 = 20 MHz Khi tụ điện có điện dung C3 = 2C1 + 3C2 thì mạch bắt được sóng có tần số là
Trang 4A 4,5 MHz B 5,3 MHz C 10 MHz D 15 MHz.
Câu 35. Trong thí nghiệm Young với nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0, 48 m , khoảng vân đo được
là 1,2 mm Nếu thay ánh sáng có bước sóng 2
thì khoảng vân sẽ là 1,5 mm Tính 2
Câu 36. Trong thí nghiệm Iâng ánh sáng có bước sóng , hai khe cách nhau 3 mm Hiện tượng giao thoa được quan sát trên một màn ảnh song song với hai khe và cách hai khe một khoảng D Nếu ta dời màn ra
xa thêm 0,6 m thì khoảng vân tăng thêm 0,12 mm Bước sóng bằng:
A 0,4 m B 0,6 m C 0,75 m D Một giá trị khác.
Câu 37. Trong thí nghiệm Young, vân tối thứ hai xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng
Câu 38. Thực hiện giao thoa ánh sáng với thiết bị của Young, khoảng cách giữa hai khe a = 2 mm, từ hai khe đến màn D = 2 m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng (380 nm λ 760 nm) Quan sát điểm M trên màn ảnh, cách vân sáng trung tâm 3,3 mm Tại M bức xạ cho vân tối có bước sóng ngắn nhất là
Câu 39. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, cho khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, từ 2 khe đến màn là 1 m, ta chiếu vào 2 khe đồng thời bức xạ 1 = 0,4 m và 2, giao thoa trên màn người ta đếm được trong bề rộng L = 2,4 mm có tất cả 9 cực đại của 1 và 2 trong đó có 3 cực đại trùng nhau, biết 2 trong số 3 cực đại trùng ở 2 đầu Giá trị 2 là:
A 0,6 m B 0,65 m C 0,545 m D 0,5 m
Câu 40. Trong thí nghiệm Iâng cho a = 2 mm, D = 1 m Nếu dùng bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 thì khoảng vân giao thoa trên màn là i1 = 0,2 mm Thay 1 bằng 2 > 1 thì tại vị trí vân sáng bậc 3 của bức
xạ 1 ta quan sát thấy một vân sáng của bức xạ 2 Xác định 2 và bậc của vân sáng đó
A 2 = 0,6 m; k2 = 3 B 2 = 0,4 m; k2 = 3
C 2 = 0,4 m; k2 = 2 D 2 = 0,6 m; k2 = 2
Câu 41.Trong thí nghiệm Young bằng ánh sáng trắng (0,45μm đến 0,75 μm) Khoảng cách từ nguồn đến
màn ℓà 2m Khoảng cách giữa hai nguồn ℓà 2mm Số bức xạ cho vân sáng tại M cách vân trung tâm 4mm ℓà:
Câu 42.Chọn trả ℓời sai Ánh sáng đơn sắc ℓà ánh sáng
A Có một mầu xác định.
B Không bị tán sắc khi đi qua ℓăng kính.
C Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia
D Bị khúc xạ qua ℓăng kính.
Câu 43.Một mạch dao động gồm có một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1mH vào một tụ điện có điện dung điều chỉnh được trong khoảng từ 0,4 pF đến 40 pF thì tần số riêng của mạch biến thiến trong khoảng:
Câu 44.Dao động điện từ trong mạch LC tắt càng nhanh khi
Câu 45.Điện tích trên bản cực của tụ điện dao động điều hòa với phương trình q = q0cos Năng ℓượng điện trường
và năng ℓượng từ trường biến đổi:
Trang 5C Tuần hòa với chu kỳ T D Tuần hoàn với chu kỳ
Câu 46.Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp qua ℓăng kính, chùm tia ℓó gồm nhiều chùm sáng có màu sắc
khác nhau Hiện tượng đó được gọi ℓà
A Khúc xạ ánh sáng B Giao thoa ánh sáng C Tán sắc ánh sáng D Phản xạ ánh sáng Câu 47.Trong thí nghiệm với khe Yâng có a = 1,5mm, D = 3m Người ta đo được khoảng cách giữa vân
sáng bậc 2 và vân sáng bậc 5 cùng một phía vân trung tâm ℓà 3mm Tính bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm:
A 2.10-6 μm B 0,2.10-6 μm C 5 μm D 0,5 μm
Câu 48.Một mạch LC ℓí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung C = 4 μF Mạch đang dao động điện từ với hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có phương trình uL= 5cos(4000t + /6) V Biểu thức cường
độ dòng điện trong mạch ℓà:
Câu 49.Nếu tăng điện dung của một mạch dao động ℓên 8 ℓần, đồng thời giảm độ tự cảm của cuộn dây đi 2 ℓần thì tần số dao động riêng của mạch sẽ:
Câu 50 Điều nào sau đây ℓà đúng khi nói về năng ℓượng điện từ của mạch LC ℓí tưởng:
A Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
C Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T
B Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T
D Không biến thiên theo thời gian
Câu 51.Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,5 μm, đến khe Yâng S1, S2 với S1S2
= 0,5mm Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn D = 1m Chiều rộng vùng giao thoa quan sát được L = 13mm Tìm số vân sáng và vân tối quan sát được?
A 13 sáng, 14 tối B 11 sáng, 12 tối C 12 sáng, 13 tối D 10 sáng, 11 tối
Câu 52.Chiết suất của một môi trường phụ thuộc vào
A cường độ ánh sáng B bước sóng ánh sáng C năng ℓượng ánh sáng D tần số của
ánh sáng
Câu 53.Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, ánh sáng thí nghiệm ℓà ánh sáng trắng (0,4 μm <
< 0,75 μm) a = 1mm, D = 2mm Tìm bề rộng quang phổ bậc 3:
Câu 54.Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng bằng khe Yâng Cho S1S2 = 1mm, khoảng cách giữa hai khe S1S2 đến màn ℓà 2m, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm ℓà = 0,5 μm x ℓà khoảng cách từ điểm M trên màn đến vân trung tâm Muốn M nằm trên vân tối bậc 2 thì:
A xM = 1,5mm B xM = 4mm C xM = 2,5mm D xM = 5mm
Câu 55.Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ có điện dung C0 Tần số riêng của mạch dao động ℓà f0 = 450 Hz Mắc thêm tụ khác có điện dung C = 25 pF song song với tụ C0 thì tần số riêng của mạch ℓà f1 = 300 Hz Điện dung C0 có giá trị ℓà:
A C0 = 37,5 pF B C0 = 20 pF C C0 = 12,5 pF D C0 = 10 pF
Câu 56.Chọn đúng
A Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra
B Tia X có thể phát ra từ các đèn điện
C Tia X ℓà sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại
D Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật
Câu 57.Mạch dao động LC ℓí tưởng, điện tích giữa hai bản tụ dao động với tần số f Năng ℓượng điện trường và Năng ℓượng từ trường trong mạch biến thiên tuần hoàn với tần số:
C Giống nhau và bằng 2f D Khác nhau
Câu 58.Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có hệ tự cảm L = 16mH Và tụ điện có điện dung C = 2,5 pF Tụ điện được tích điện đến hiệu điện thế 10V, sau đó cho tụ phóng điện trong mạch Lấy 2 = 10 và gốc thời gian ℓúc
Trang 6điện phóng điện Biểu thức điện tích trên tụ ℓà:
C q = 2,5.10-11cos(5.106t + ) C D q = 2,5.10-11cos(5.106t) C
Câu 59.Trong mạch dao động LC ℓí tưởng Khi giá trị độ tự cảm của cuộn dây không thay đổi, nếu điều chỉnh để điện dung của tụ điện tăng 16 ℓần thì chu kì dao động riêng của mạch sẽ:
Câu 60.Chọn sai
A Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh
B Tia tử ngoại có tác dụng đâm xuyên mạnh qua thủy tinh
C Tia tử ngoại ℓà bức xạ điện từ có bước sóng dài hơn bước sóng của tia Rơnghen
D Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt
Câu 61 Mạch dao động điện từ tự do là mạch kín gồm:
A điện trở thuần R và cuộn cảm L B điện trở thuần R và tụ điện C
C cuộn cảm thuần L và tụ điện C. D điện trở thuần R, cuộn cảm L và tụ điện C
Câu 62 Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc
2 LC
C LC D
1 LC
Câu 63 Điện tích q của một bản tụ , điện áp u giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện i trong mạch dao động là ba đại lượng biến thiên điều hoà cùng :
A pha dao động B Chu kì C Biên độ D pha ban đầu Câu 64 Trong một mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại ở tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì tần số dao động của mạch là:
Câu 65 Chọn câu sai về sự lan truyền sóng điện từ :
A Sóng điện từ truyền được trong môi trường rắn ,lỏng khí và cả trong chân không
B Khi truyền, sóng điện từ không mang theo năng lượng
C Khi sóng điện từ lan truyền, các vectơ và luôn vuông góc nhau và vuông góc với phương truyền sóng
D Khi lan truyền, sóng điện từ cũng bị phản xạ, khúc xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường
Câu 66.Chọn câu SAI về sóng điện từ :
A Sóng điện từ chỉ lan truyền được trong chân không
B Sóng điện từ là sóng ngang
C Sóng điện từ cũng tuân theo định luật phản xạ, khúc xạ và có thể giao thoa nhau
D Sóng điện từ được sử dụng nhiều trong thông tin liên lạc
Câu 67 Chọn câu sai vể việc sử dụng sóng điện từ
A Sóng điện từ được sử dụng trong lĩnh vực truyền thanh và truyền hình
B Sóng điện từ được sử dụng trong vô tuyến định vị (rađa)
C Sóng điện từ được sử dụng trong thông tin vũ trụ hoặc dùng để liên lạc dưới nước
D Sóng điện từ được sử dụng để nội soi trong việc khám chữa bệnh
Câu 68 Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có điện dung
0,1 F Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc là
A 10 rad / s 5 B 2.10 rad / s 5 C 4.10 rad / s 5 D 5.10 rad / s 5
Câu 69 Một mạch dao động gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L 10 H 6 và một tụ điện mà điện dung thay đổi
từ 6, 25.1010 F đến 10 F8 Lấy π = 3,14 Tần số nhỏ nhất của mạch dao động này bằng
Câu 70 Mạch dao động gồm tụ C = 20nF và cuộn cảm L = 8 Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là U0 = 1,5V Tính cường độ dòng điện cực đại trong mạch
A 0,0075A B 0,75A C 7,5A D 0,075A
0
0
I
Q 2
0
0
Q 2
I f
0
0
Q
I 2
0
0
I 2
Q f
E B
H
Trang 7Câu 71 Sóng điện từ truyền trong chân không có bước sóng 60m Cho tốc độ truyền sóng trong chân không c= 3.108m/s Tần số của sóng trên là ;
A 5.109 Hz B 18.106 Hz C 18.109Hz D 5.106Hz
Câu 72: Thí nghiệm II của Niutơn về sóng ánh sáng chứng minh
A lăng kính không có khả năng nhuộm màu cho ánh sáng
B sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc.
C ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc
D sự khúc xạ của mọi tia sáng khi qua lăng kính.
Câu 73: Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi
A tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính B tia tới và pháp tuyến
Câu 74: Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52 Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này
A nhỏ hơn 5.1014 Hz còn bước sóng bằng 600 nm
B lớn hơn 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm
C vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm
D vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng lớn hơn 600 nm
Câu 75: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh
sáng tím
B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ.
D Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc.
Câu 76: Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là
1,5 đối với ánh sáng này Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có
Câu 77: Chiết suất của môi trường là n = 1,65 khi ánh sáng chiếu vào có bước sóng 0,5 μm Vận tốc truyền và tần
số của sóng ánh sáng đó là
A v = 1,82.108 m/s; f = 3,64.1014 Hz B v = 1,82.106 m/s; f = 3,64.1012 Hz
C v = 1,28.108 m/s; f = 3,46.1014 Hz D v = 1,28.106 m/s; f = 3,46.1012 Hz
Câu 78: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn là D = 1 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai bên so với vân sáng trung tâm là
Câu 79: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe I-âng, tại vị trí cách vân trung tâm 3,6mm, ta thu được
vân sáng bậc 3 Vân tối bậc 3 cách vân trung tâm một khoảng:
A 4,2 mm B 3,0 mm C 3,6 mm D 5,4 mm
Câu 80: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
0,6μm Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5m Trên màn quan sát, hai vân sáng bậc 4 nằm ở hai điểm M và N Dịch màn quan sát một đoạn 50 cm theo hướng ra
2 khe Y-âng thì số vân sáng trên đoạn MN giảm so với lúc đầu là
Câu 81: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng đơn sắc có λ = 0,5 μm, khoảng cách giữa hai
khe là a = 2 mm Trong khoảng MN trên màn với MO = ON = 5 mm có 11 vân sáng mà hai mép M và N là hai vân sáng Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là