[r]
Trang 1Kiểm tra khảo sát Thời gian 45/
Họ tên: Bùi Thị Quỳnh
Lớp: 9A
Giám thị: Giám khảo:
I/ Phần trắc nghiệm khách qua: Câu 1: (2 điểm) Hãy điền những cụm từ thích hợp vào chỗ trống: a) là hợp chất mà phân tử gồm nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm OH ( Có công thức tổng quát dạng : R(OH)n ) b) là hợp chất mà phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử hidro liên kết với gốc Axit ( Có công thức tổng quát dạng : HnA ) c) là hợp chất mà phân tử gồm gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc Axit ( Có công thức tổng quát dạng : RnAm ) d) là hợp chất mà phân tử gồm gồm nguyên tử nguyên tố Oxi liên kết nguyên tử nguyên tố khác ( Có công thức tổng quát dạng : DxOy ) Câu2: (1điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án em cho là đúng a) Khối lượng NaCl cần thêm vào 100 g H2O để thu được d2 NaCl 32% là: A 41,35 g ; B 43,2 g ; C 41,35 g ; D 46, 72 g b) Hoà tan 52,65 g NaCl vào H2O được d2 có nồng độ 3 mol/ lít Thể tích của dung dịch là thu được là: A 0,25 lit ; B 0,30 lit ; C 0,32 lit ; D 0,15 lit ;
II/ Phần tự luận: Câu3: ( 2,5 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: a) Fe2O3 + FeCl3 +
b) Zn + HCl ZnCl2 +
c) Na + H2O NaOH +
t0
d) KClO3 KCl +
e) Ba(OH)2 + H2SO4 +
Câu4: (1 điểm)
Có 2 chất rắn màu trắng : P2O5 và BaO
Hãy trình bày phương pháp hoá học để nhận biết 2 chất rắn trên
Viết phương trình phản ứng nếu có?
Câu5: ( 3,5 điểm)
Dẫn khí H2 đi qua CuO nung nóng
a) Viết phương trình phản ứng?
b) Sau phản ứng thu được 19,2 g Cu Tính khối lượng CuO tham gia phản ứng và thể tích H2 cần dùng ở (đktc)?
( Biết: O = 16; Cu = 64; Al = 27; H = 1; S = 32)
Kiểm tra khảo sát
Điểm:
Trang 2Thời gian 45/
Họ tên:
Lớp: 9
Giám thị: Giám khảo:
I/ Phần trắc nghiệm khách qua: Câu 1: (2 điểm) Hãy điền những cụm từ thích hợp vào chỗ trống: a) là hợp chất mà phân tử gồm nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm OH ( Có công thức tổng quát dạng : R(OH)n ) b) là hợp chất mà phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử hidro liên kết với gốc Axit ( Có công thức tổng quát dạng : HnA ) c) là hợp chất mà phân tử gồm gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc Axit ( Có công thức tổng quát dạng : RnAm ) d) là hợp chất mà phân tử gồm gồm nguyên tử nguyên tố Oxi liên kết nguyên tử nguyên tố khác ( Có công thức tổng quát dạng : DxOy ) Câu2: (1điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án em cho là đúng a) Khối lượng NaCl cần thêm vào 100 g H2O để thu được d2 NaCl 32% là: A 41,35 g ; B 43,2 g ; C 41,35 g ; D 46, 72 g b) Hoà tan 52,65 g NaCl vào H2O được d2 có nồng độ 3 mol/ lít Thể tích của dung dịch là thu được là: A 0,25 lit ; B 0,30 lit ; C 0,32 lit ; D 0,15 lit ;
II/ Phần tự luận: Câu3: ( 3,5 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: 1) Fe2O3 + FeCl3 +
2) Zn + HCl ZnCl2 +
3) Na + H2O NaOH +
t0
4) KClO3 KCl +
5) Ba(OH)2 + H2SO4 +
6) SO2 + H2SO3 7) + H2O NaOH
Câu4: ( 3,5 điểm)
Dẫn khí H2 đi qua CuO nung nóng
c) Viết phương trình phản ứng?
d) Sau phản ứng thu được 19,2 g Cu Tính khối lượng CuO tham gia phản ứng và thể tích H2 cần dùng ở (đktc)?
( Biết: O = 16; Cu = 64; Al = 27; H = 1; S = 32)
Điểm: