1. Trang chủ
  2. » Vật lý

unit 12 a thcs tam thôn hiệp

1 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 16,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi hoàn thành bài học , học sinh có thể nói tên một số môn thể thao quen thuộcA. Trọng tâm ngôn ngữ.[r]

Trang 1

Unit 12: SPORTS AND PASTIMES

Mục tiêu

Sau khi hoàn thành bài học , học sinh có thể nói tên một số môn thể thao quen thuộc

Trọng tâm ngôn ngữ

Từ vựng

Badminton, skip, aerobic, tennis, jog, table tennis

Ngữ pháp

Thì hiện tại tiếp diễn, hiện tại đơn (review)

Kỹ năng cần đạt:

-Biết hỏi và trả lời người khác đang chơi môn thể thao nào

Unit 12: SPORTS AND PASTIMES

+ Read and learn by heart these newwords (Các em đọc và học thuộc các từ mới sau):

- badminton (n): môn cầu long

- skip (v): nhảy dây

- aerobics (n): môn thể dục nhịp điệu

- do aerobics (v): tập thể dục nhịp điệu

- tennis (n): môn quần vợt, ten – nix

- table tennis (n): môn bóng bàn

- jog (v): đi bộ

+ Practice in pairs, ask and answer what people in pictures 1/124 are doing using the form: (thực hành theo cặp, hỏi và trả lời xem người trong tranh 1/124 đang làm gì sử dụng mẫu câu:)

What + am/ is/ are + S + V-ing ……….?

S + am/is/are + V-ing……

+ Các em lưu ý: Nếu trong trong tranh là 2 người, ta hỏi:

 What are they doing? -> They are………

+ Nếu trong tranh chỉ một người nam/nữ ta hỏi:

 What is he / she doing ?-> He/ She is ………

+ Nếu hỏi trực tiếp người đối diện với mình, ta hỏi:

 What are you doing? -> I am ………

+ Phần số 3,4 trang 125,126 bộ Giáo dục mới đề nghị bỏ không dạy, ta qua phần số 5/126 + ask your friends: (hỏi bạn kế bên)

 Which sports do you play ? (Bạn chơi môn thể thao nào ?)

I play soccer (Tôi chơi bóng đá)

I swim (Tôi bơi lội.)

………

Ngày đăng: 19/02/2021, 19:11

w