Các em nghe máy và đoán xem vị trí các môn thể thao sau:.. Sport Position.[r]
Trang 1Unit 13: ACTIVITIES
Lesson 1: A Sports : A 1 (p 129,130)
* I, Mục đich yêu cầu: Sau giờ học,
- Học sinh có thể nêu tên 10 môn thể thao phổ biến nhất mà thanh, thiếu niên
Mỹ thường chơi
- Nói về những môn thể thao được ưa chuộng và phổ biến trong thanh, thiếu niên Việt Nam
* II, Kĩ năng luyện tập:
- Nghe hiểu , đọc hiểu
* III, Kiến thức cần đạt được:
+ Học sinh trung bình: - Nghe , đọc hiểu , đọc thạo A1
- Nêu tên 10 môn thể thao phổ biến nhất mà thanh, thiếu niên Mỹ thường chơi
- Liên hệ chọn ra những môn nào cũng phổ biến trong thanh, thiếu niên Việt
* Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: skateboarding , roller- skating , rollerblading, football (American
Football) , baseball
- Cấu trúc câu: - Cách sử dụng trạng từ ở đầu câu , bổ nghĩa toàn câu
(Surprisingly, )
* Kiến thức văn hoá : Football của Mỹ là môn bóng bầu dục Bóng đá là soccer
IV, New lesson:
- Skim’s game: các em xem 8 môn thể thao và ghi nhớ Sau đó đọc lại các
môn thể thao đó
- Tennis, soccer , Table tennis, Badminton, Volleyball
- Swimming, Skipping, Jogging
Trang 2- Các em xem hình và nói tên các môn thể thao:
Trang 3 New words:
1, - skateboarding (n): trượt ván
2, - roller skating (n): môn trượt patanh (bánh xe ở 4 góc)
3, - rollerblading (n): môn trượt patanh (bánh xe dọc đế giày
4, baseball (n): bóng chày
5, tennis (n): môn quần vợt
6, football = soccer
7, surprising ( adj )
- Surprisingly (adv)
Trang 4 Matching: các em đọc và viết cho thuộc các tư, nối đúng hình đã cho.
Các em nghe máy và đoán xem vị trí các môn thể thao sau:
Các em đọc lại A1, trả lời câu hỏi trang 130
Question:
A, a/ Is baseball your favorite sport ? If not , what is your first choice ?
No, it isn’t My first choice is [badminton]
B, Do you like table tennis ?
Yes, I do
No, I don’t
Trang 5Homework:
- Learn by heart new words.
- Prepare unit 13 A3,A4