Khoanh troøn vaøo phöông aùn ñuùng trong caùc caâu sau: 1.. Soá naøo sau ñaây laø soá nguyeân toá?[r]
Trang 1Trường THCS Tam Thanh
Lớp …
Họ và tên:………
Kiểm tra 1 tiết Mơn: Số học 6 Tiết: 39 - Tuần 13 Điểm Nhận xét của thầy. ĐỀ 1: A Trắc nghiệm : (3 điểm) I Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: 1 Số nào sau đây là số nguyên tố ? a 57 b 21 c 97 d 111 2 Tập hợp các bội của 4 không vượt quá 30 có bao nhiêu phần tử:
a 5 b 6 c 7 d 8 3 Tổng (hiệu) nào chia hết cho 7? a 13 + 140 b 560 – 49 c 3.7 + 27 d 280 – 65 4 Cho A = cam, chanh, quýt, ổi và B = táo, chanh, cam, xồi Tập hợp AB là: a cam, ổi b chanh, ổi c cam, chanh d chanh, táo 5 Tập hợp ƯC(12, 30) là: a 12;30 b 1; 2;3;6 c 1; 2;3; 4;6 d 0; 2;3;6 6 Cách phân tích ra thừa số nguyên tố nào đúng? a 120 = 2.3.4.5 b 306 = 2.32.17 c 567 = 92.7 d 200 = 23.25 B Tự luận : (7 điểm) Bài 1: (2đ) a/ Tìm BCNN (36; 40) b/ Tìm ƯCLN(48,60) Gi ải:
………
………
………
Bài 2: (1,5đ) Trong các số sau: 3021; 8910; 3644; 9220; 3745; 2801 a/ Số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là: ………
………
b/ Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là: ………
………
c/ Số chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9 là: ………
Bài 3: (1,5đ) Viết các tập hợp sau: Ư(12) = ……….
Ư(18) = ………
ƯC(12,18) = ………
Bài 4: Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 300 đến 400 học sinh Nếu xếp hàng 8, hàng 12, hàng 15 đều vừa đủ Tính số học sinh khối 6 của trường đĩ? Giải: ………
………
………
………
Trang 2……….………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
…………
Trang 3Trường THCS Tam Thanh
Lớp …
Họ và tên:………
Kiểm tra 1 tiết Mơn: Số học 6 Tiết: 39 - Tuần 13 Điểm Nhận xét của thầy. ĐỀ 2: A Trắc nghiệm : (3 điểm) I Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: 1 Tổng (hiệu) nào chia hết cho 7? a 13 + 140 b 560 – 49 c 3.7 + 27 d 280 – 65 2 Cho A = cam, chanh, quýt, ổi và B = táo, chanh, cam, xồi Tập hợp AB là: a cam, ổi b chanh, ổi c cam, chanh d chanh, táo 3 Số nào sau đây là số nguyên tố ? a 57 b 21 c 97 d 111 4 Tập hợp các bội của 4 không vượt quá 30 có bao nhiêu phần tử:
a 5 b 6 c 7 d 8 5 Tập hợp ƯC(12, 30) là: a 12;30 b 1; 2;3;6 c 1; 2;3; 4;6 d 0; 2;3;6 6 Cách phân tích ra thừa số nguyên tố nào đúng? a 120 = 2.3.4.5 b 306 = 2.32.17 c 567 = 92.7 d 200 = 23.25 B Tự luận : (7 điểm) Bài 1: (2đ) a/ Tìm BCNN (48; 84) b/ Tìm ƯCLN(36,60) Gi ải:
………
………
………
Bài 2: (1,5đ) Trong các số sau: 9220; 3745; 2801; 3021; 8910; 3644; a/ Số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là: ………
………
b/ Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là: ………
………
c/ Số chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9 là: ………
Bài 3: (1,5đ) Viết các tập hợp sau: Ư(18) = ………
Ư(12) = …………
ƯC(12,18) = ……… Bài 4: Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 300 đến 400 học sinh Nếu xếp hàng 8, hàng 12, hàng 15 đều vừa đủ Tính số học sinh khối 6 của trường đĩ?
Giải: