Sản phẩm công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản trong ngành công nghiệp điện tử, chiếm 60% sản lượng của thế giới, được sử dụng với tỉ lệ lớn trong các ngành công nghiệp kỹ thuật cao và dị[r]
Trang 1BÀI 8: LIÊN BANG NGA Câu 1 Lãnh thổ nước Liên bang Nga có diện tích là
A 11,7 triệu km2 B 17,1 triệu km2 C 12,7 triệu km2. D 17,2 triệu
km2
Câu 2 Là một quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm:
A Toàn bộ Đồng bằng Đông Âu
B Toàn bộ phần Bắc Á
C Phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á
D Toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á
Câu 3 Liên bang Nga có đường biên giới dài khoảng
A Hơn 20 000 km B Hơn 30 000 km C Hơn 40 000 km D Hơn 50
000 km
Câu 4 Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là
A Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương B Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương
C Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương D Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
Câu 5 Từ đông sang tây, lãnh thổ nước Nga trải ra trên
A 8 múi giờ B 9 múi giờ C 10 múi giờ D 11 múi giờ
Câu 6 Liên bang Nga không giáp với
A Biển Ban Tích B Biển Đen C Biển Aran D Biển Caxpi
Câu 7 Về mặt tự nhiên, gianh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần
Đông và Tây là
A Dãy núi Uran B Sông Ê – nít – xây C Sông Ô bi D Sông Lê na
Câu 8 Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây sông Ê – nít - xây là
A Đồng bằng và vùng trũng B Núi và cao nguyên
C Đồi núi thấp và vùng trũng D Đồng bằng và đồi núi thấp
Câu 9 Một đặc điểm cơ bản của địa hình nước Nga là
A Cao ở phía bắc, thấp về phía nam B Cao ở phía nam, thấp về phía bắc
C Cao ở phía đông, thấp về phía tây D Cao ở phía tây, thấp về phía đông
Câu 10 Địa hình phần lãnh thổ phía Tây của Liên bang Nga không có đặc điểm
A Phía bắc Đồng bằng Tây Xi - bia là đầm lầy B Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng
C Đồng bằng Đông Âu tương đối cao xen đồi thấp D chủ yếu là địa hình đồi núi cao
Câu 11 Nơi tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ và khí tự nhiên của nước Nga là
A Đồng bằng Đông Âu B Đồng bằng Tây Xi - bia
C Cao nguyên Trung Xi - bia D Dãy núi U ran
Câu 12 Trong các khoáng sản sau đây, loại khoáng sản mà Liên bang Nga có trữ lượng đứng thứ ba thế giới là
A Than đá B Dầu mỏ C Khí tự nhiên D Quặng sắt
Câu 13 Về trữ lượng, các loại khoáng sản mà Liên bang Nga đứng đầu thế giới là
A Than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên B Dầu mỏ, khí tự nhiên, quặng sắt
C Khí tự nhiên, quặng sắt, quặng kali D Than đá, quặng sắt, quặng kali
Câu 14 Trong các khoáng sản sau đây, loại khoáng sản mà Liên bang Nga có trữ lượng
đứng thứ bảy thế giới là
A Than đá B Dầu mỏ C Khí tự nhiên D Quặng sắt
Câu 15 Đánh giá đúng nhất về khả năng phát triển kinh tế của đồng bằng Tây Xi –bia là
Trang 2A Đồng bằng Tây Xi - bia không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhưng giàu khoáng sản đặc biệt là dầu khí
B Đồng bằng Tây Xi –bia chỉ thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng
C Đồng bằng Tây Xi - bia thuận lợi cho sản xuất lương thực, thực phẩm
D Đồng bằng Tây Xi-bia chỉ thuận lợi để phát triển nông nghiệp
Câu 16 Nhận xét đúng nhất về các ngành công nghiệp có điều kiện tài nguyên thuận lợi để
phát triển ở phần lãnh thổ phía Tây của nước Nga là
A Chế biến gỗ, khai thác, năng lượng, luyện kim, hóa chất
B Chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất
C Chế biến gỗ, khai thác, thực phẩm, hóa chất
D Chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất
Câu 17 Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu
A Cận cực giá lạnh B Ôn đới C Ôn đới hải dương C Cận nhiệt đới
Câu 18 Nhận định đúng về tiềm năng thủy điện của Liên bang Nga
A Tổng trữ năng thủy điện là 320 triệu kW, tập trung ở phần phía Tây
B Tổng trữ năng thủy điện là 230 triệu kW, tập trung ở phần phía Đông
C Tổng trữ năng thủy điện là 320 triệu kW, tập trung chủ yếu ở vùng Xi – bia
D Tổng trữ năng thủy điện là 230 triệu kW, phân bố đều trên toàn lãnh thổ
Câu 19 Lãnh thổ nước Nga không có kiểu khí hậu
A Cận cực giá lạnh B Ôn đới hải dương C Ôn đới lục địa D Cận nhiệt
Câu 20 Năm 2005, dân số nước Nga là
A 142 triệu người B 143 triệu người C 124 triệu người D 134 triệu người
Câu 21 Là một nước đông dân, năm 2005 dân số của Liên bang Nga đứng
A Thứ năm trên thế giới B Thứ sáu trên thế giới
C Thứ bảy trên thế giới D Thứ tám trên thế giới
Câu 23 Liên bang Nga là nước có tới trên 100 dân tộc trong đó dân tộc Nga chiếm
A 60 % dân số cả nước B 78% dân số cả nước
C 80 % dân số cả nước D 87% dân số cả nước
Câu 24 Mật độ dân số trung bình của Liên bang Nga vào năm 2005 là
A 6,8 người /km2 B 7,4 người/km2
C 8,4 người/km2 D 8,6 người/km2
Câu 25 Người Nga sinh sống chủ yếu ở?
A phía nam và phía đông B phía bắc và phía tây
C phía đông và phía nam D phía tây và phía nam
Câu 26 Dân số thành thị của nước Nga sống chủ yếu ở các thành phố
A Lớn và các thành phố vệ tinh B Trung bình và các thành phố vệ tinh
C Nhỏ và các thành phố vệ tinh D Nhỏ, trung bình và các thành phố vệ tinh
Câu 27 Nhận xét đúng nhất về sự phân bố dân cư của nước Nga là
A Tập trung cao ở phía bắc và phía đông, thưa thớt ở phía tây và nam
B Tập trung cao ở phía bắc và nam, thưa thớt ở phía đông và tây
C Tập trung cao ở phía tây và nam, thưa thớt ở phía đông và bắc
D Tập trung cao ở phía đông và tây, thưa thớt ở phía nam và bắc
Câu 28 Trong thời gian từ 1991 đến 2005 dân số nước Nga giảm và giảm khoảng
A Gần 4 triệu người B Trên 4 triệu người
C Gần 5 triệu người D Trên 5 triệu người
Câu 29 Dân cư nước Nga tập trung chủ yếu ở
A Vùng Đồng bằng Đông Âu B Vùng Đồng bằng Tây Xi –bia
Trang 3C Vùng Xi – bia D Vùng ven biển Thái Bình Dương.
Câu 30 Liên bang Nga nổi tiếng là nước có tiềm lực lớn về văn hóa và khoa học không
được thể hiện ở
A Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật, công trình khoa học
B Có nhiều trường đại học danh tiếng, là nước đầu tiên đưa con người vào vũ trụ
C Trong thập niên 60 và 70 Liên Xô đã chiếm tới 1/3 số bằng phát minh sáng chế của thế giới
D có ít nhà sáng chế, khoa học
Câu 31 Người dân Nga có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ hiện nay là
A 87% B 88% C 98% D 99%
Câu 32 Đứng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản là
A Hoa Kỳ B Liên bang Nga C Pháp D Nhật
Câu 33 Liên bang Nga là một thành viên đóng vai trò chính trong sự phát triển của Liên Xô
trước đây không được thể hiện ở
A Có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao
B Nhiều ngành công nghiệp đứng đầu thế giới
C chiếm tỉ trọng phần lớn trong cơ cấu giá trị kinh tế Liên Xô
D Tốc độ tăng trưởng kinh tế âm
Câu 34 Vào cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, so với toàn Liên Xô tỉ trọng sản xuất lương
thực của Liên bang Nga chiếm
A trên 41% B trên 51% C trên 54% D trên 56%
Câu 35 Vào cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, so với toàn Liên Xô, tỉ trọng ngành công
nghiệp gỗ, giấy và xenlulô của Liên bang Nga chiếm
A 80% B 85% C 90% D 95%
Câu 36 Vào cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, so với toàn Liên Xô, tỉ trọng các ngành công
nghiệp của Liên bang Nga chiếm trên 80% là
A than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên B dầu mỏ, khí tự nhiên, điện
C khí tự nhiên, điện, thép D Dầu mỏ, khí tự nhiên, gỗ-giấy và
xenlulô
Câu 37 « Cộng đồng các quốc gia độc lập – SNG » được thành lập vào
A đầu năm 1990 B cuối năm 1990 C đầu năm 1991 D cuối năm 1991
Câu 38 Chiến lược kinh tế mới đang đưa nền kinh tế nước Nga trở lại vị trí cường quốc từ
A năm 1999 B năm 2000 C năm 2001 D.năm 2002
Câu 39 Nhận định đúng nhất về thành tựu sau năm 2000 của nền kinh tế Liên bang Nga là
A Thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài
B kinh tế Liên bang Nga đã vượt qua khủng , đang trong thế ổn định và đi lên
C Liên bang Nga nằm trong nhóm nước có nền công nghiệp hàng đầu thế giới (G8)
D Sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội ngày càng lớn
Câu 40 Nhận định không đúng về thành tựu của nền kinh tế Nga sau năm 2000 là
A sản lượng các ngành kinh tế tăng, tăng trưởng kinh tế cao
B dự trữ ngoại tệ đúng thứ ba thế giới (năm 2005)
C đã thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài từ thời Xô-Viết
D đời sống nhân dân từng bước được cải thiện
Câu 41 Cho bảng số liệu về tốc độ tăng trưởng GDP của LB Nga qua các năm (%)
Năm 1990 1995 1997 1998 1999 2000 2003 2004 2005
% -3,6 -4,1 0,9 -4,9 5,4 10,0 7,3 7,2 6,4
Nhận xét không đúng về tình hình tăng trưởng GDP của Liên bang Nga thời kỳ 1990-2005
Trang 4A giai đoạn 1990-1998 liên tục tăng trưởng âm
B giai đoạn 1999-2005 liên tục tăng trưởng ở mức cao
C GDP tụt giảm mạnh nhất vào năm 1998
D GDP tăng trưởng cao nhất vào năm 2000
Câu 42 Năm 2000 tốc độ tăng trưởng GDP của nước Nga đạt
A 8% B 9% C 10% D 11%
Câu 43 Năm 1998 GDP của nước Nga tụt giảm mạnh nhất trong thời kỳ 1990- 1998 và
giảm
A 3,5% B 3,6% C 4,1% D 4,9%
Câu 44 Trong thời kỳ 1990-1998 chỉ có một năm duy nhất nền kinh tế nước Nga đạt giá trị
tăng trưởng dương và tăng 0,9% là
A năm 1995 B năm 1996 C năm 1997 D năm 1998
Câu 45 Ngành công nghiệp được coi là ngành kinh tế mũi mhọn của Liên bang Nga, hàng
năm mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn là
A công nghiệp khai thác dầu khí B công nghiệp khai thác than
C công nghiệp điện lực D công nghiệp luyện kim
Câu 46 Vùng không phải là nơi khai thác dầu tập trung của nước Nga là
A Đồng bằng Tây Xi-bia B Đồng bằng Đông Âu
C vùng núi Đông Xi-bia D vùng núi Uran và biển Caxpi
Câu 47 Năm 2006, Liên bang Nga đứng đầu thế giới về
A Bột giấy và xenluno B than
C sản lượng khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên D điện tử - tin học
Câu 48 Trong thời kỳ 1995-2005, ngành công nghiệp của nước Nga không tăng liên tục và
còn biến động là
A dầu mỏ B than C điện D giấy
Câu 49 Các ngành công nghiệp không được coi là ngành truyền thống của nước Nga là
A công nghiệp năng lượng
B công nghiệp luyện kim đen, luyện kim màu
C khai thác vàng và kim cương; khai thác gỗ, sản xuất giấy và bột xen-lu-lô
D CN hàng không – vũ trụ
Câu 50 Các trung tâm công nghiệp của Liên bang Nga không tập trung ở vùng
A Đồng bằng Đông Âu B vùng núi già Uran
C Đồng bằng Tây Xi-bia D vùng núi Viễn Đông
Câu 51 Đây không phải ngành công nghiệp hiện đại được Liên bang Nga tập trung phát
triển:
A điện tử-tin học B hàng không C vũ trụ, nguyên tử D Cơ khí
Câu 52 Từ lâu, Liên bang Nga đã được coi là cường quốc về
A công nghiệp luyện kim của thế giới B công nghiệp vũ trụ, nguyên tử của thế giới
C công nghiệp chế tạo máy của thế giới D công nghiệp dệt của thế giới
Câu 53 Trong các ngành công nghiệp sau, ngành được coi là thế mạnh của Liên bang Nga
là
A công nghiệp luyện kim B công nghiệp chế tạo máy
C công nghiệp quân sự D công nghiệp chế biến thực phẩm
Câu 54 Hàng nông sản xuất khẩu chủ yếu của Liên bang Nga là
A cây ăn quả và rau B sản phẩm cây công nghiệp C sản phẩm chăn nuôi D lương thực
Trang 5Câu 55 Ngành chăn nuôi hươu và thú có lông quý của Liên bang Nga phân bố ở
A phía Bắc Xia bia B Đồng bằng Đông Âu C Đồng bằng Tây Xia bia D vùng Đông Xia bia
Câu 56 Nhận xét đúng nhất về sự phân bố cây lương thực và củ cải đường của Liên bang
Nga là
A Đồng bằng Tây Xia bia và cao nguyên Trung Xi bia
B Đồng bằng Đông Âu và Đồng bằng Tây Xi bia
C Đồng bằng Đông Âu và cao nguyên Trung Xi bia
D Đồng bằng Đông Âu và phía nam Đồng bằng Tây Xi bia
Câu 57 Nhận xét đúng nhất về sự phân bố ngành chăn nuôi của Liên bang Nga là ở
A phía nam Đồng bằng Đông Âu và nam vùng Xi bia
B phía tây Đồng bằng Đông Âu và vùng Viễn Đông
C vùng cao nguyên Trung Xi bia và Đồng bằng Đông Âu
D phía nam vùng Xi bia và phía bắc Đồng bằng Đông Âu
Câu 60 Sản lượng lương thực của Liên bang Nga năm 2005 đạt
A trên 75 triệu tấn B trên 76 triệu tấn C trên 77 triệu tấn D trên 78 triệu tấn
Câu 58 Nhận xét đúng về ngành sản xuất lương thực của Liên bang Nga thời kỳ 1995-2005
là
A sản xuất lương thực liên tục tăng
B sản xuất lương thực liên tục giảm
C sản xuất lương thực liên tục giảm và có biến động
D sản xuất lương thực liên tục tăng và có biến động
Câu 59 Rừng của Liên bang Nga phân bố tập trung ở
A phần lãnh thổ phía Tây B vùng núi U-ran
C phần lãnh thổ phía Đông D Đồng bằng Tây Xi bía
Câu 60 Đóng vai trò quan trọng nhất để phát triển kinh tế vùng Đông Xia bia của nước Nga
thuộc về loại hình vận tải
A đường ôtô B đường sông C đường sắt D đường biển
Câu 61 Nhận xét không chính xác về ngành giao thông vận tải của Liên bang Nga là
A Liên bang Nga có hệ thống giao thông vận tải tương đối phát triển với đủ các loại hình
B vai trò quan trọng trong phát triển vùng đông Xi bia thuộc về hệ thống vận tải đường ôtô
C thủ đô Mátcơva nổi tiếng thế giới về hệ thống đường xe điện ngầm
D gần đây nhiều hệ thống đường giao thông được nâng cấp, mở rộng
Câu 62 Hệ thống đường sắt xuyên Xi bia và đường sắt BAM đóng vai trò quan trọng để
phát triển vùng
A Tây Xi bia B Đông Xi bia C U-ran D Bắc Á
Câu 63 Việc nâng cấp, mở rộng nhiều hệ thống đường giao thông của Liên bang Nga
không nhằm:
A nhằm phát triển kinh tế các vùng xa xôi B do nhu cầu phát triển của nền kinh tế
C nhằm thu hút đầu tư nước ngoài D mở rộng mạng lưới đường trên cả nước
Câu 64 Nhận xét không đúng về ngành ngoại thương của Liên bang Nga là
A những năm gần đây, tổng kim nngạch ngoại thương liên tục tăng
B Liên bang Nga hiện đã là nước xuất siêu
C năm 2005, giá trị xuất siêu của Liên bang Nga đạt 120 tỉ USD
Trang 6D trong cơ cấu hàng xuất khẩu, nguyên liệu và năng lượng chiếm tới 50% tỉ trọng hàng xuất khẩu
Câu 65 Nhận xét không chính xác về các ngành dịch vụ của Liên bang Nga là
A Liên bang Nga có hệ thống cơ sở hạ tầng giao thông tương đối phát triển với đủ các loại hình
B kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng trong nền kinh tế Liên bang Nga
C Liên bang Nga có nhiều tiềm năng du lịch, nguồn thu từ ngành này đạt 15 tỉ USD vào năm 2005
D Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua là hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của nước Nga
BÀI 9: NHẬT BẢN Câu 1 Diện tích tự nhiên của Nhật Bản là
A 338 nghìn km2 B 378 nghìn km2
C 387 nghìn km2 D 738 nghìn km2
Câu 2 Bốn đảo lớn của Nhật Bản xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ về diện tích là
A Hô-cai-đô, Hônsu, Xi-cô-cư, Kiu-xiu B Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư
C Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư D Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu
Câu 3 Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là
A Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu B Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư
C Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư D Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu
Câu 4 Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là
A Hàn đới và ôn đới lục địa B Hàn đới và ôn đới đại dương
C Ôn đới và cận nhiệt đới D Ôn đới đại dương và nhiệt đới
Câu 5 Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu
A Gió mùa B Lục địa C Chí tuyến D Hải dương
Câu 6 Nhận xét không đúng về một số đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là
A Vùng biển Nhật Bản có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau
B Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa
C Phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt
D Có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão
Câu 7 Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn là do
A Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa
B Nhật Bản giáp biển cả 4 mặt
C Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản
D Đường bờ biển dài
Câu 8 Nhận xét không chính xác vền đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật
Bản là
A Địa hình chủ yếu là đồi núi B Đồng bằng nhỏ, hẹp nằm ven biển
C Sông ngòi ngắn và dốc D Nghèo khoáng sản nhưng than đá có trữ lượng lớn
Câu 9 Dân số Nhật Bản năm 2005 khoảng
A Gần 127 triệu người B Trên 127 triệu người
C Gần 172 triệu người D Trên 172 triệu người
Câu 10 Nhận xét không đúng về tình hình đân số của Nhật Bản là
A Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển
B Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần
Trang 7C Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.
D Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần
Câu 11 Năm 2005, tỉ lệ người già trên 65 tuổi ở Nhật Bản chiếm
A Trên 15% dân số B Trên 17% dân số
C Trên 19% dân số D Trên 20% dân số
Câu 12 Trong thời kỳ 1950 – 2005, tỉ lệ người già trên 65 tuổi ở Nhật Bản tăng nhanh và
tăng gấp
A Trên 2 lần B Trên 3 lần C Gần 4 lần D Gần 5 lần
Câu 13 Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp sẽ không dẫn đến hệ quả là
A Thiếu nguồn lao động trong tương lai
B Tỉ lệ người già trong xã hội ngày càng tăng
C Tỉ lệ trẻ em ngày càng giảm
D Thừa lao động trong tương lai
Câu 14 Tốc độ gia tăng dân số của Nhật Bản hiện ở mức
A 0,1%/năm B 0,5%/năm C 1,0%/năm D 1,5%/năm
Câu 15 Năng xuất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản
A Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động
B Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước
C Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động
D Làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao
Câu 16 Sau chiến tranh thế giới tứ hai, nền kinh tế Nhật Bản đã nhanh chóng được phục
hồi và đạt ngang mức trước chiến tranh vào năm
A 1950 B 1951 C 1952 D 1953
Câu 17 Trong thời gian từ 1950 đến 1973, nền kinh tế Nhật Bản phát triển với tốc độ cao
nhất vào giai đoạn
A 1950 - 1954 B 1955 - 1959 C 1960 - 1964 D 1965 - 1973
Câu 18 Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1955 - 1973
không do nguyên nhân nao ?
A Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp
B Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt
C Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng
D Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp
Câu 19 Những năm 1973 - 1974 và 1979 - 1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật
Bản giảm sút mạnh là do
A Khủng hoảng tài chính trên thế giới B Khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới
C Sức mua thị trường trong nước giảm D Thiên tai động đất, sóng thần sảy
ra nhiều
Câu 20 Nhận xét đúng nhất về tình hình tăng trưởng GDP của Nhật Bản trong thời kỳ 1950
- 1973 là
A Luôn ở mức cao nhưng còn biến động
B Tăng trưởng cao nhất ở thời kỳ đầu (1950-1954)
C Tăng trưởng thấp nhất ở thời kỳ 1970-1973
D Ngày cảng giảm
Câu 21 Năm 1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm mạnh chỉ còn
A 2,6% B 4,6% C 5,6% D 6,2%
Câu 22 Nhờ điều chỉnh chiến lược phát triển kinh tế nên thời kỳ 1986 - 1990 tốc độ tăng
Trang 8trưởng GDP trung bình của Nhật Bản đã đạt
A 3,5%/năm B 4,5%/năm C 5,3%/năm D 5,5%/năm
Câu 23 Nhận xét đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm
1991 là
A Tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao
B Tăng trưởng cao nhưng còn biến động
C Tăng trưởng chậm lại nhưng vẫn ở mức cao
D Tăng trưởng chậm lại, có biến động và ở mức thấp
Câu 24 Năm 2005 Tăng trưởng GDP của Nhật Bản ở mức
A 5,1% B 3,2% C 2,7% D 2,5%
Câu 25 Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản ở mức thấp nhất trong thời kỳ 1995-2005 là
vào năm
A 1995 B 1999 C 2001 D 2005
Câu 26 Trong thời kỳ 1995-2005, tăng trưởng GDP của Nhật Bản ở mức thấp nhất chỉ đạt
A 0,4%/năm B 0,8%/năm C 1,5%/năm D 2,5%/năm
Câu 27 Năm 2005 GDP của Nhật Bản đạt khoảng
A 3 800 tỉ USD B 4 800 tỉ USD C 8 300 tỉ USD D 8 400 tỉ USD
Câu 28 Về kinh tế, tài chính Nhật Bản đứng
A Thứ hai thế giới B Thứ ba thế giới C Thứ tư thế giới D Thứ năm thế giới
Câu 29 Năm 2005 GDP của Nhật Bản đứng thứ
A Thứ hai thế giới sau CHLB Đức
B Thứ hai thế giới sau Hoa Kỳ
C Thứ ba thế giới sau Hoa Kỳ và CHLB Đức
D Thứ ba thế giới sau Hoa Kỳ và Trung Quốc
Câu 30 Đâu là ngành khởi nguồn của công nghiệp Nhật Bản ở thé kỉ XIX.
A Sản xuất điện tử
B Xây dựng và công trình công cộng
C Dệt
D Công nghiệp chế tạo
Câu 31 Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành
A Công nghiệp chế tạo
B Công nghiệp sản xuất điện tử,
C Công nghiệp công nghiệp xây dựng và công trình công cộng
D Công nghiệp dệt, vải các loại, sợi
Câu 32 Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 41% sản lượng xuất khẩu của thế
giới là
A Ô tô B Tàu biển C Xe gắn máy D Sản phẩm tin học
Câu 33 Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 25% sản lượng của thế giới và
xuất khẩu 45% số sản phẩm là ra là
A Tàu biển B Ô tô C Rô bốt (người máy) D Sản phẩm tin học
Câu 34 Sản phẩm công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 60% sản lượng của thế giới và
xuất khẩu 50% sản lượng làm ra đó là
A Tàu biển B Ô tô C Xe gắn máy D Sản phẩm tin học
Câu 35 Các sản phẩm nổi bật về ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là
A Tàu biển, ô tô, xe gắn máy B Tàu biển, ô tô, máy nông nghiệp
Trang 9C Ô tô, xe gắn máy, đầu máy xe lửa D Xe gắn máy, đầu máy xe lửa, máy nông nghiệp
Câu 36 Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là
ngành
A Công nghiệp chế tạo máy B Công nghiệp sản xuất điện tử
C Công nghiệp xây dựng và công trình công cộng D Công nghiệp dệt, sợi vải các loại
Câu 37 Các sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật Bản là
A sản phẩm tin học, vi mạch và chất bán dẫn, vật liệu truyền thông, rô bốt
B sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, vật liệu truyền thông, rô bốt
C sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, thiết bị điện tử
D sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, điện tử dân dụng
Câu 38 Nhật bản đứng đầu thế giới về sản phẩm công nghiệp
A tin học B vi mạch và chất bán dẫn
C vật liệu truyền thông D rô bốt (người máy)
Câu 39 Nhật bản đứng thứ hai thế giới về sản phẩm công nghiệp
A tin học B vi mạch và chất bán dẫn
C vật liệu truyền thông D Rô bốt (người máy)
Câu 40 Sản phẩm công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản trong ngành công nghiệp điện tử và
chiếm 22% sản lượng của thế giới là
A Sản phẩm tin học B Vi mạch và chất bán dẫn
C Vật liệu truyền thông D Rô bốt (người máy)
Câu 41 Sản phẩm công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản trong ngành công nghiệp điện tử,
chiếm 60% sản lượng của thế giới, được sử dụng với tỉ lệ lớn trong các ngành công nghiệp
kỹ thuật cao và dịch vụ là
A sản phẩm tin học B vi mạch và chất bán dẫn
C vật liệu truyền thông D rô bốt (người máy)
Câu 42 Sản phẩm nổi tiếng của ngành xây dựng và công trình công cộng của Nhật Bản
chiếm khoảng 20% giá trị thu nhập công nghiệp là
A công trình giao thông B công trình công nghiệp
C nhà ở dân dụng D công trình giao thông và công nghiệp
Câu 43 Ngành công nghiệp được coi là khởi nguồn của nền nền công nghiệp Nhật Bản ở
thế kỷ XIX, vẫn được duy trì và phát triển là ngành
A công nghiệp dệt B công nghiệp chế tạo máy
C công nghiệp sản xuất điện tử D công nghiệp đóng tàu biển
Câu 44 Sản xuất các phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp chế tạo của Nhật bản không
phải là hãng
A Hitachi B Toyota C Sony D Nissan
Câu 45 Sản xuất các phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật bản không
phải là hãng
A Sony B Toshiba C Toyota D Hitachi
Câu 46 Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là
A thương mại cà du lịch B thương mại và tài chính
C tài chính và du lịch d tài chính và giao thông vận tải
Câu 47 Về thương mại, Nhật Bản đứng hàng
A thứ hai thế giới B thứ ba thế giới C thứ tư thế giới D thứ năm thế giới
Câu 48 So với các cường quốc thương mại trên thế giới, Nhật Bản
Trang 10A đứng sau Hoa Kỳ, CHLB Đức và trước Trung Quốc.
B đứng sau Hoa Kỳ, LB Nga, Trung Quốc
C đứng sau Hoa Kỳ, CHLB Đức và Trung Quốc
D đứng sau Hoa Kỳ, Trung Quốc và trước CHLB Đức
Câu 49 Các bạn hàng thương mại quan trọng nhất của Nhật Bản là
A Hoa Kỳ, Canađa, Ấn Độ, Braxin, Đông Nam Á
B Hoa Kỳ, Ấn Độ, Braxin, EU, Canađa
C Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU, Đông Nam Á, Ôxtrâylia
D Hoa Kỳ, Trung Quốc, CHLB Nga, EU, Braxin
Câu 50 Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có vị trí đắc biệt quan trọng và hiện
đứng
A thứ nhất thế giới B thứ nhì thế giới
C thứ ba thế giới D thứ tư thế giới
Câu 51 Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm
ở đảo
A Hô-cai-đô B Hôn-su C Xi-cô-cư D Kiu-xiu
Câu 52 Tỉ trọng nông nghiệp trong cơ cấu GDP của Nhật Bản hiện chỉ chiếm khoảng
A 1,0% B 2,0% C 3,0% D 4,0%
Câu 53 Nhận xét không đúng về nền nông nghiệp của Nhật Bản là
A đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế
B tỉ trọng trong GDP chỉ chiếm khoảng 2%
C diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm dưới 14% diện tích tự nhiên
D phát triển theo hướng thâm canh
Câu 54 Cây trồng chiếm diện tích lớn nhất (50%) ở Nhật Bản là
A lúa gạo B lúa mì C ngô D tơ tằm
Câu 55 Sản lượng tơ tằm của Nhật Bản
A đứng hàng đầu thế giới B đứng hàng thứ hai thế giới
C đứng hàng thứ ba thế giới D đứng hàng thứ tư thế giới
Câu 56 Nhận xét không đúng về nông nghiệp của Nhật Bản là
A những năm gần đây một số diện tích trồng cây khác được chuyển sang trồng lúa
B chè, thuốc lá, dầu tằm là những cây trồng phổ biến
C chăn nuôi tương đối phát triển, các vật nuôi chính là bò, lợn, gà
D chăn nuôi theo phương pháp tiên tiến bằng hình thức trang trại
Câu 57 Sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản năm 2003 là
A gần 3 triệu tấn B gần 4 triệu tấn C gần 4,5 triệu tấn D gần 4,6 triệu tấn
Câu 58 Diện tích rộng nhất, dân số đông nhất kinh tế phát triển nhất trong các vùng kinh tế
của Nhật Bản đó là vùng kinh tế/đảo
A Kiu-xiu B Hôn-su C Xi-cô-cư D Hô-cai-đô
BÀI 10: CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA
Câu 1 Diện tích tự nhiên của Trung Quốc khoảng
A Gần 9,5 triệu km2 B Trên 9,5 triệu km2
C Gần 9,6 triệu km2 D Trên 9,6 triệu km2
Câu 2 Diện tích tự nhiên của Trung Quốc đứng hàng
A Thứ hai thế giới sau Liên bang Nga
B Thứ ba thế giới sau Liên bang Nga và Canađa
C Thứ tư thế giới sau Liên bang Nga, Canađa và Hoa Kỳ
D Thứ năm thế giới sau Liên bang Nga, Canađa, Hoa Kỳ và Braxin