Đặt tính và thực hiện các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia số có bốn chữ số. Đổi số đo đơn vị.Giải bài toán bằng 2 phép tính.. B/ THỰC HÀNH: Phần A.. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu t[r]
Trang 1TUẦN 26
TOÁN
1 LUYỆN TẬP ( sách trang 132)
A/ KIẾN THỨC HỌC SINH CẦN BIẾT:
- Biết cộng, trừ trên các số với đơn vị là đồng Biết giải bài toán có 1iên quan đến tiền tệ
B/ THỰC HÀNH:
1/ Phải lấy ra các tờ giấy bạc nào để được số tiền ở bên phải?
a)
b)
2/ Xem tranh rồi trả lời các câu hỏi sau:
1000 đồng
200 đồng
500 đồng
1000 đồng
7500 đồng
3600 đồng
200 đồng 500 đồng 100 đồng
Trang 2a) Mai có 3000 đồng, Mai có vừa đủ tiền để mua được một đồ vật nào?
……… b) Nam có 7000 đồng, Nam có vừa đủ tiền để mua được những đồ vật nào?
………
3/ Mẹ mua một hộp sữa hết 6700 đồng và một gói kẹo hết 2300 đồng Mẹ đưa cho cô
bán hàng 10 000 đồng Hỏi cô bán hàng phải trả lại bao nhiêu tiền?
Tóm tắt:
Mẹ có: 10 000 đồng
Mẹ mua:
+ 1 hộp sữa: 6700 đồng
+ 1 gói kẹo: 2300 đồng
Mẹ còn: ………? đồng
Bài giải
2.LÀM QUEN VỚI THỐNG KÊ SỐ LIỆU ( sách trang 134,135 137)
A/ KIẾN THỨC HỌC SINH CẦN BIẾT:
- Làm quen với dãy số liệu, biết cách đọc số liệu của một bảng
Trang 3Phong Cao 130cm Cao 127cmNgân Cao 118cmMinh Các số đo chiều cao lần lượt của bốn bạn:
122cm, 130cm, 127cm, 118cm Dãy các số đo chiều cao của 4 bạn Được gọi là dãy số liệu.
Số thứ nhất là: 122cm
Số thứ hai là: 130cm
Số thứ ba là: 127cm
Số thứ tư là: 118cm
Dãy số liệu có 4 số
B/ THỰC HÀNH:
1/ Bốn bạn Dũng, Hà, Hùng, Quân có chiều cao theo thứ tự là:
129cm, 132cm, 125cm, 135cm
Dựa vào dãy số liệu trên, hãy trả lời các câu hỏi sau:
a) Hùng cao 125 xăng-ti-mét.
Dũng cao ……… xăng-ti-mét.
Hà cao ……… xăng-ti-mét.
Quân cao ………… xăng-ti-mét.
b) Dũng cao hơn Hùng ……… xăng-ti-mét
Hà thấp hơn Quân ……… xăng-ti-mét.
Hùng và Hà, ai cao hơn? Dũng và Quân, ai thấp hơn?
………
……… 2/ Số ki-lô-gam gạo trong mỗi bao được ghi dưới đây:
Anh
cao 122cm
Anh
Cao
122cm
Trang 4Hãy viết dãy số ki-lô-gam gạo của 5 bao gạo trên:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn
35kg, ……… b) Theo thứ tự từ lớn đến bé
60kg, ………
3.LÀM QUEN VỚI THỐNG KÊ SỐ LIỆU (sách trang 134,135 137)
A/ KIẾN THỨC HỌC SINH CẦN BIẾT:
Đây là bảng thống kê số con của 3 gia đình
Gia đình Cô Mai Cô Lan Cô Hồng
Trang 5Bảng này có 2 hàng:
-Hàng trên ghi tên các gia đình.
-Hàng dưới ghi số con của mỗi gia đình
Nhìn vào bảng trên ta biết:
- Ba gia đình được ghi trong bảng là: gia đình cô Mai, gia đình cô Lan, gia đình cô
Hồng
- Gia đình cô Mai có 2 con
- Gia đình cô Lan có 1 con
- Gia đình cô Hồng có 2 con
B/ THỰC HÀNH:
1: Đây là bảng thống kê số học sinh giỏi của các lớp 3 ở một trường tiểu học:
Lớp 3A 3B 3C 3D
* Dựa vào bảng trên hãy trả lời các câu hỏi sau:
a) Lớp 3B có 13 học sinh giỏi Lớp 3D có …… học sinh giỏi
b) Lớp 3C có nhiều hơn lớp 3A …… học sinh giỏi
c) Lớp …… có nhiều học sinh giỏi nhất Lớp ……… có ít học sinh giỏi nhất
4 TỰ KIỂM TRA
A/ KIẾN THỨC HỌC SINH CẦN BIẾT:
Biết xác định số liền trước, liền sau, số lớn nhất bé nhất
Đặt tính và thực hiện các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia số có bốn chữ số
Đổi số đo đơn vị.Giải bài toán bằng 2 phép tính
B/ THỰC HÀNH:
Phần A Trắc nghiệm
Trang 6Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1 Số liền sau của 4279 là:
A 4278
B 4269
C 4280
D 4289
2/Trong các số 5864; 8654; 8564; 6845; số lớn nhất là:
A 5864
B 8654
C 8564
D 6845
3/Trong cùng một năm, ngày 23 tháng 3 là thứ ba, ngày 2 tháng 4 là:
A Thứ tư
B Thứ năm
C Thứ sáu
D Thứ bảy
4/Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:
A 32cm
B 64cm
C 5dm
D 100cm
5/ 9m 5cm = … cm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A 14
B 95
C 950
D 905
Phần B Tự luận:
Trang 71 Đặt tính rồi tính:
a) 5947 + 3528 8291 – 635 b) 2817 ⨯ 3 9640: 5
2/ Tính giá trị của biểu thức:
a) 245 + 10 × 5
=………
=………
b) 72 : ( 3 ×3)
=………
=………
3/ Tìm x:
a) 45 : x = 9
………
………
b) 2014 + x = 2020
………
………
4/ Có 5530l nước chứa đều trong 5 thùng Hỏi 3 thùng như thế chứa bao nhiêu lít nước?
Sơ đồ tóm tắt:
Bài giải
Trang 8GỢI Ý LÀM BÀI
1 LUYỆN TẬP ( sách trang 132)
1/
a) Phải lấy ra một tờ 2000 đồng, một tờ 1000 đồng, một tờ 500 đồng và một tờ 100 đồng để được 3600 đồng Hoặc: Lấy ba tờ 1000 đồng, một tờ 500 đồng và một tờ 100 đồng để được 3600 đồng
b) Phải lấy ra một tờ 5000 đồng, một tờ 2000 đồng và một tờ 500 đồng để được 7500 đồng
Hoặc: một tờ 5000 đồng, một tờ 2000 đồng; hai tờ 200 đồng và một tờ 100 đồng để được 7500 đồng.
2/ a) Mai có 3000 đồng, Mai có vừa đủ tiền để mua một cái kẹo
b) Nam có 7000 đồng Nam có vừa đủ tiền để mua 1 hộp sáp màu và 1 cái thước kẻ hoặc mua 1 cái bút máy và 1 cái kéo
3/
Bài giải
Số tiền mẹ mua hộp sữa và gói kẹo hết là:
6700 + 2300 = ……… (đồng)
Số tiền cô bán hàng phải trả lại là:
……… – 9000 = ………(đồng) Đáp số:
2.LÀM QUEN VỚI THỐNG KÊ SỐ LIỆU ( sách trang 134,135 137)
- Dựa vào dãy số liệu đã cho, lần lượt trả lời chiều cao của các bạn.
- Muốn so sánh chiều cao hai người thì em lấy số đo chiều cao của bạn cao hơn trừ đi số đo chiều cao của bạn thấp hơn.
a) Hùng cao 125cm
………
Trang 9b) Dũng cao hơn Hùng 4cm Vì 129 – 125 = 4 (cm).
Hà thấp hơn Quân 3cm Vì 135 – 132 = 3 (cm).
Vì 132cm > 125cm nên Hà cao hơn Hùng;
Vì 129cm < 135cm nên Dũng thấp hơn Quân.
3.LÀM QUEN VỚI THỐNG KÊ SỐ LIỆU ( sách trang 134,135 137)
1/ Đọc các số liệu có trong bảng thống kê rồi trả lời câu hỏi.
- Tìm số học sinh giỏi của lớp 3C và 3A rồi lấy số lớn trừ số bé.
- So sánh các số có trong bảng rồi trả lời câu hỏi.
a) Lớp 3C trồng được nhiều cây nhất (45 cây) Lớp 3B trồng được ít cây nhất (25 cây).
4 TỰ KIỂM TRA
B/ THỰC HÀNH:
Phần A Trắc nghiệm
1 Số liền sau của 4279 là:
4280
2/Trong các số 5864; 8654; 8564; 6845; số lớn nhất là:
3/Trong cùng một năm, ngày 23 tháng 3 là thứ ba, ngày 2 tháng 4 là:
Thứ sáu
4/Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:
100cm
5/ 9m 5cm = … cm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
905
Phần B Tự luận:
1.Đặt tính rồi tính:
Học sinh tự tính
2/ Tính giá trị của biểu thức:
a) 245 + 10 × 5
= 245 + ……
=………
b) 72: ( 3 ×3) = 72: ………
= ………
3/ Tìm x:
C
B
C
D
D
Trang 10a) 45: x = 9
x = 45: 9
x =………
b) 2014 + x = 2020
x = 2020 – 2014
x =………….
4/ Có 5530l nước chứa đều trong 5 thùng Hỏi 3 thùng như thế chứa bao nhiêu lít nước?
Bài giải
Số lít nước 1 thùng chứa là:
553 : 5 =……… ( lít nước)
Số lít nước 3 thùng nhứ thế chứa là:
……… × 3 = ……… ( lít nước) Đáp số : …… lít nước