2 là các biểu thức... Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức... Quy tắc 2: Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép tính nâng lên lũy th
Trang 1Tiết 16 THỨ TỰ THỰC HIỆN
CÁC PHÉP TÍNH
5 + 3 - 2
12 : 6 2 là các biểu thức.
4 2
1.Nhắc lại về biểu thức:
5 + 3 – 2; 12 : 6 2; 4 2
Mỗi dãy số trên, các số được nối với nhau bởi dấu của phép tính nào?
Trang 2 Số 5 có phải là biểu thức không?
60 – (13 – 2 4) có phải là biểu thức không?
Chú ý: (sgk)
Trang 3 a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
Ví dụ1: a 8 – 2 + 4
b 10 : 2 3
2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức.
= 5 3 = 15
= 6 + 4 = 10
Quy tắc 1: Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc
chỉ có phép nhân, chia, ta thực hiên tính theo thứ tự từ trái sang phải.
Trang 4 Quy tắc 2: Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân chia, cuối cùng đến cộng trừ.
Ví dụ 2:
4 32 - 5 6 = 4 9 – 5 6 = 36 - 30 = 6
Trang 5b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
đến ngoặc vuông [ ] đến ngoặc nhọn { }
Trang 6?1 Tính:
a 62 : 4 3 + 2 52
= 36 : 4 3 + 2 52
= 9 3 + 50
= 27 + 50
= 77
Trang 7CỦNG CỐ