1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hình hoc 7

44 106 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Hình học 7
Người hướng dẫn GV: Đinh Bạt Duyên
Trường học Trường THCS Nghi Công
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 833,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vậy hai đường thẳng cắt nhau sẽ tạo thành mấy cặp góc đối đỉnh?. - Biết cách vẽ một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mộtđường thẳng cho trước.II/ CHUẨN BỊ : - GV

Trang 1

CHƯƠNG I – ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC.

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu

- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc

III/TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động 1 : GIỚI THIỆU VỀ CHƯƠNG I

( 3 phút )

- Giới thiệu nội dung chương I

Cụ thể :

1) Hai góc đối đỉnh

2) Hai đường thẳng vuông góc

3) Các góc tạo bởi một đường

thẳng cắt hai đường thẳng khác

4) Hai đường thẳng song song

5) Tiên đề Ơ-clit về đường

mỗi cạnh của góc này là tia đối

của một cạnh của góc kia Ta nói

: ¶O và ¶O là hai góc đối đỉnh

- HS quan sát hình vẽ và cho nhận xét

Trang 2

- Góc M1 và gãc M2 ; µA và µB

không phải là hai góc đối đỉnh

- Thế nào là hai góc đối đỉnh ?

- Yêu cầu HS làm (?2) SGK

- Vậy hai đường thẳng cắt nhau

sẽ tạo thành mấy cặp góc đối

đỉnh ?

- Quay lại giải thích vì sao hai

góc Mˆ1 và M không phải là haiˆ2

góc đối đỉnh

2 1

d

c b

a

3 2 1 y'

M

- HS trả lời như định nghĩa ở SGK

- HS : Có Vì tia Oy’ là tia đối của tia Oy và tia Ox’ là tia đối của tia Ox

- HS : Sẽ tạo thành hai cặp góc đối đỉnh

- HS thực hiện vẽ góc đối đỉnh với góc ·xOy chotrước

Hoạt động 3 : 2 TÍNH CHẤT CỦA HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH

(15 phút)

- Quan sát hình 1 (SGK) và ước

lượng bằng mắt về độ lớn của

các cặp góc đối đỉnh

- Dùng thước đo góc để kiểm tra

lại và cho biết kết quả

- Dựa vào tính chất của hai góc

¶ ¶

O +O = 1800 (Vì là 2 góc kề bù) (2)

Trang 3

Góc xOy và góc x’Oy’ là hai góc đối đỉnh vì

cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và cạnh Oy là

tia đối của cạnh Oy’.

b) Góc x’Oy và góc xOy’ là hai góc đối đỉnh

vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và cạnh Oy’

là tia đối của cạnh Oy.

a) Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đốicủa một cạnh của góc kia được gọi là hai góc

Trang 4

- Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc.

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động 1 : KIỂM TRA VÀ CHỮA BÀI TẬP

Ta có : C’BA’ = 1800 – ABC’ (2 góc kề bù)

⇒ C’BA’ = 1800 – 1240 = 560

Trang 5

được O2 không ? Vì sao ? Từ đó

tính O4 được không ? Vì sao ?

- BT7 (tr.83 SGK).

Cho HS hoạt động nhóm, yêu

cầu mỗi câu trả lời phải có lý do

(3 phút)

- HS : + Vẽ góc 470 Vẽ tia đối Ox’, Oy’ của tia Ox,Oy

Ta có : ¶O = ¶2 O (t/c 2 góc đối đỉnh)4

- HS trình bày vào bảng nhóm

6 5 4

1

z' y'

x'

z

y

x O

Trang 7

- Biết cách vẽ một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mộtđường thẳng cho trước.

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, êke, thước đo góc, phấn màu

- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, êke, thước đo góc

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động 1 : KIỂM TRA

( 5 phút )

- Thế nào là 2 góc đối đỉnh ?

Nêu tính chất của 2 góc đối đỉnh

Vẽ xAy = 900 Vẽ x’Ay’ đối

đỉnh với xAy

x’Ay’ và xAy là 2 góc đối đỉnh

nên xx’ và yy’ là 2 đường thẳng

cắt nhau tại A và tạo thành 1 góc

vuông Ta nói đường thẳng xx’

và yy’ vuông góc với nhau

- HS lên bảng trả lời định nghĩa, tính chất và vẽhình

đã chữa để nêu cách suy luận

- HS cả lớp gấp giấy 2 lần như hình 3a, 3b và rút

ra nhận xét : Các nếp gấp là hình ảnh của 2đường thẳng vuông góc và 4 góc tạo thành đều làgóc vuông

Trang 8

yêu cầu HS nêu vị trí có thể xảy

ra giữa điểm O và đường thẳng a

rồi vẽ hình theo các trường hợp

- Bài toán : Cho đoạn thẳng

AB Vẽ trung điểm I của AB Qua

I vẽ đường thẳng d vuông góc

- HS lần lượt vẽ hình vào tập

Trang 9

với AB.

GV giới thiệu đường thẳng d

được gọi là đường trung trực của

đoạn thẳng AB

- Vậy đường trung trực của một

đoạn thẳng là gì ?

- GV giới thiệu điểm A và B đối

xứng qua đường thẳng d Yêu

- Định nghĩa : Đường thẳng vuông góc với

một đoạn thẳng tại trung điểm của nó được gọi

là đường trung trực của đoạn thẳng đó.

- HS nhắc lại điểm đối xứng qua đường thẳng

- Ta có thể dùng thước thẳng và êke để vẽđường trung trực của một đoạn thẳng HS thựchiện BT

Trang 10

Ngày: 26/08/2010

Tiết 4 LUYỆN TẬP.

I/ MỤC TIÊU:

- HS giải thích được thế nào là 2 đường thẳng vuông góc với nhau

- Biết cách vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mộtđường thẳng cho trước, biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng

- Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, êke, thước đo góc, phấn màu

- HS : - ¤n kiÕn thøc bµi 2

- Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, êke, thước đo góc

III/ tiÕn TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động 1 : KIỂM TRA

- HS2 : Thế nào là đường trung

trực của một đoạn thẳng ? Cho

- HS2 : Trả lời định nghĩa đường trung trựccủa một đoạn thẳng Dùng thước vẽ đoạn thẳng

AB = 4 cm, xác định điểm O sao cho OA = 2

cm, dùng êke vẽ đường thẳng đi qua O vàvuông góc với AB

Gọi lần lượt 3 HS lên bảng

kiểm tra HS cả lớp quan sát và

Trang 11

a'

a

- HS làm theo các bước :

* Dùng thước đo góc vẽ ·xOy = 450

* Lấy điểm A bất kỳ nằm trong ·xOy

* Dùng êke vẽ đường thẳng d1 qua A và vuônggóc với Ox

* Dùng êke vẽ đường thẳng d2 qua A và vuônggóc với Oy

Trang 13

Ngày: 4/09/2010

Tiết 5 §3 CÁC GÓC TẠO BỞI

MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG.

I/ MỤC TIÊU:

- HS hiểu được tính chất hai đường thẳng bị cắt bởi một cát tuyến

- Có kỹ năng nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùngphía

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, êke, thước đo góc, phấn màu

- HS : - §äc tríc bµi häc

- Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, êke, thước đo góc

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

4

3 2 1

4

3 2 1

B A

Có 4 góc đỉnh A và 4 góc đỉnh B

- HS nhận biết :+ Cặp góc so le trong : µA và $1 B ; µ3 A và $4 B 2+ Cặp góc đồng vị : µA và $1 B ; µ1 A và $2 B ; µ2 A3

3 21

B A

Trang 14

3 21

B A

⇒ B3 = 1800 – 450 = 1350

⇒ A1 = B3 = 1350b) A2 = A4 = 450 (vì đối đỉnh)

B4 = B2 = 450 (vì đối đỉnh)

⇒ A2 = B2 = 450 (góc đồng vị)c) Ba cặp góc đồng vị còn lại là : + A1 = B1 = 1350

+ A3 = B3 = 1350 + A4 = B4 = 450

- Tính chất : Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì :

a) Hai góc so le trong còn lại bằng nhau

Trang 15

đo ứng với các góc còn lại.

* GV giới thiệu cặp góc trong

4

3 21

4

3 21

B A

* Cặp góc trong cùng phía còn lại là : A4 và B3

Trang 16

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, êke, phấn màu

- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, êke

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động 1 : KIỂM TRA

4

3 2 1

115 °

115 °

B A

4

3 2 1

115 °

115 °

B A

Hoạt động 2 : 1 NHẮC LẠI KIẾN THỨC LỚP 6

(5 phút)

- Cho HS nhắc lại kiến thức lớp

6 trong SGK

- Cho 2 đường thẳng a và b, làm

thế nào để biết đường thẳng a có

song song với đường thẳng b hay

- * Hai đường thẳng song song là 2 đườngthẳng không có điểm chung

* Hai đường thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhauhoặc song song với nhau

- HS có thể : + Ước lượng bằng mắt nếu đường thẳng a và bkhông cắt nhau thì a song song b

Trang 17

cho chính xác ta cần phải dựa

vào dấu hiệu nhận biết 2 đường

thẳng song song

+ Ta có thể dùng thước kéo dài mãi 2 đườngthẳng, nếu chúng không cắt nhau thì a song songb

Hoạt động 3 : 2 DẤU HIỆU NHẬN BIẾT HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG (15 phút)

g d

90 °

80 °

p c

biết 2 đường thẳng song song

- Hai đường thẳng a và b song

song với nhau được ký hiệu là

a // b

- GV trở lại hình vẽ 2 đường

thẳng a và b Hãy kiểm tra bằng

dụng cụ để xem a có song song

với b hay không ?

- HS dự đoán : a song song b ; m song song n ;

d không song song với e

* Hình a : Cặp góc cho trước là cặp góc so letrong cùng có số đo là 450

* Hình b : Cặp góc cho trước là cặp góc so letrong nhưng có số đo không bằng nhau

c

* Vẽ đường thẳng c bất kỳ

* Đo cặp góc so le trong (hoặc cặp góc đồng

Trang 18

a

b

* So sánh số đo rồi nêu nhận xét

Hoạt động 4 : 3 VẼ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

- + Vẽ đường thẳng a bất ký và đi qua A

+ Vẽ một cát tuyến đi qua điểm B và cắtđường thẳng a, đồng thời hợp với a một góc 600 + Qua B vẽ đường thẳng b hợp với cát tuyếnmột góc so le trong là 600

Trang 19

Tiết 7 LUYỆN TẬP.

I/ MỤC TI ÊU :

- HS nắm chắc dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song

- Biết cách vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng chotrước và song song với một đường thẳng đó

- Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, êke, thước đo góc, phấn màu

- HS : - ¤n tËp kiÕn thøc bµi 3,4

- Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, êke, thước đo góc

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động 1 : KIỂM TRA

( 10 phút )

- HS : Nêu dấu hiệu nhận biết

hai đường thẳng song song Cho

đường thẳng a và điểm A nằm

ngoài đường thẳng a, hãy vẽ

đường thẳng b đi qua A và song

Ax và By có song song với nhau vì đườngthẳng AB cắt Ax, By tạo thành cặp góc so letrong bằng nhau (=1200)

- HS đọc đề và vẽ hình

D'

B

Trang 20

+ Ta có thể vẽ được mấy đoạn

y y'

+ Gọi HS2 lên bảng vẽ tiếp

O’x’ // Ox và O’y’ // Oy

+ Còn vị trí nào khác của điểm

O’ đối với góc xOy ?

+ Hãy dùng thước đo góc kiểm

tra xem các góc xOy và x’O’y’

+ Trên xx’ lấy điểm A bất kỳ

+ Dùng êke vẽ đường thẳng c qua A và tạo với

Ax một góc 600.+ Trên c lấy điểm B bất kỳ ( B ≠ A)+ Dùng êke vẽ y’BA = 600 ở vị trí so le trongvới xAB

+ Vẽ tia đối By của tia By’, ta có yy’ // xx’

- Cho góc nhọn xOy và điểm O’, yêu cầu vẽ gócnhọn x’O’y’ có O’x’ // Ox ; O’y’ // Oy So sánhxOy với x’O’y’

y' x'

y

x

O' O

HS : Còn trường hợp điểm O’ nằm ngoài xOy

HS lên bảng đo và nêu nhận xét

Hoạt động 3 : CỦNG CỐ - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

( 5 phút)

- Xem lại các BT đã làm

- BT30(tr.92 SGK)

Trang 21

- BT 24,25,26(tr.78 SBT).

Trang 22

Ngày: 14/09/2010

Tiết 8 §5 TIÊN ĐỀ ƠCLIT VỀ

ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG.

- Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, êke, thước đo góc

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động 1 : 1 TIÊN ĐỀ ƠCLIT

( 15 phút )

- GV: Đưa đề bài lên bảng phụ,

yêu cầu cả lớp thực hiện : Cho

điểm M không thuộc đường

thẳng a, vẽ đường thẳng b đi qua

vẽ Nhưng liệu có bao nhiêu

đường thẳng qua M và song

song với đường thẳng a ?

- Tiên đề Ơclit

- Cho HS đọc mục “Có thể em

chưa biết”,(tr.93 SGK).

- HS cùng thực hiện, chọn 1 em lên bảng vẽhình theo trình tự đã được học ở bài trước

b

a M

- HS tiếp cận với Tiên đề Ơclit : Qua một điểm

ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.

b

a M

M ∉ a ; M ∈ b và b // a là duy nhất

Hoạt động 2 : 2 TÍNH CHẤT CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

(15 phút)

Trang 23

- HS kiểm tra lại bằng cách đo

trực tiếp và từ suy luận

- HS lần lượt vẽ hình và nhận xét : cặp góc so letrong bằng nhau, cặp góc đồng vị bằng nhau

c

4

3 21

4

3 21

a b

B A

- Nhận xét : Nếu một đường thẳng cắt 2 đường

b) Vì a // b, ta có A4 và A1 là 2 góc kề bù nên :

A1 = 1800 – A4 = 1800 – 370 = 1430

⇒ A1 = B4 = 1430 ( cặp góc đồng vị)c) B2 = A1 = 1430 (cặp góc so le trong)hoặc B2 = B4 = 1430 ( góc đối đỉnh)

- HS trả lời :a) Đúng

Trang 24

- HS biết cách tính số đo của các góc còn lại khi biết số đo của một góc.

- Biết vận dụng Tiên đề Ơ-clit và t/c cùa 2 đường thẳng song song

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, êke, thước đo góc, phấn màu

- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, êke, thước đo góc

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động 1 : KIỂM TRA

( 5 phút )

- HS : Phát biểu tiên đề Ơ-clit

Điền vào chổ trống trong các

phát biểu :

a) Qua một điểm A ở ngoài

đường thẳng a có không quá một

đường thẳng song song với

………

b) Nếu qua điểm A ở ngoài

đường thẳng a, có hai đường

thẳng song song với a thì

………

c) Cho điểm A ở ngoài đường

thẳng a Đường thẳng đi qua A

a) đường thẳng a

b) hai đường thẳng đó trùng nhau

c) duy nhất

Trang 25

và song song với a là

vẽ được một đường thẳng b//AC

- HS lên bảng điền vào chổ trống :a) µA = $1 B3

b) µA = $2 B2c) = 1800 (Vì là cặp góc trong cùng phía)d) (Vì $B = $4 B (Hai góc đđ) mà $2 B = µ2 A (Hai2góc đồng vị) nên $B = µ4 A )2

a) c có cắt b

b) Nếu đường thẳng c không cắt b thì c phải songsong với b Khi đó qua A, ta vừa có a // b, vừa có c// b, điều này trái với tiên đề Ơ-clit

Vậy nếu a // b và c cắt a thì c cắt b

- Nhóm 1-2 : Hình 1

* Biết d // d’ thì suy ra :a) µA = $1 B và b) µ3 A = $1 B và c) µ1 A + $1 B = 1802 0

* Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng //thì :

a) Hai góc so le trong bằng nhau

b) Hai góc đồng vị bằng nhau

c) Hai góc trong cùng phía bù nhau

Nhóm 3-4 : Hình 2Thực hiện tương tự

Hoạt động 3 : KIỂM TRA 15 PHÚT

Trang 26

d) Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng a.Đường thẳng ……… và song song vớiđường thẳng a là duy nhất.

Câu 2 : (6 đ) Cho hình vẽ , biết a // b.

Hãy nêu tên các cặp góc bằng nhau của hai tamgiác CAB và CDE Giải thích vì sao ?

ĐỀ SỐ 2.

Câu 1 : (4 đ) Điền vào chổ trống trong các phát

biểu sau :a) Hai đường thẳng vuông góc là hai đườngthẳng cắt nhau và trong các góc tạo thànhcó………

b) Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng a Đườngthẳng ……… với đườngthẳng a là duy nhất

c) Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b

mà trong các góc tạo thành có một cặp góc

……… bằng nhau thì a // b

d) Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b

mà trong các góc tạo thành có một cặp góc trong

C

E D

4 3

2 1

4 32 1

30 °

a Q P

Trang 27

- Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, êke, thước đo góc, phấn màu.

- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, êke, thước đo góc

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động 1 : KIỂM TRA

( 10 phút )

- HS1 : Nêu dấu hiệu nhận biết

2 đường thẳng song song

Cho điểm M nằm ngoài

đường thẳng d Vẽ đường thẳng

c đi qua M và vuông góc với d

- HS2 : Phát biểu Tiên đề Ơ-clit

Trang 28

- Cho HS quan sát hình 27 SGK

và trả lời (?1)

- Yêu cầu HS vẽ hình vào tập

- Em hãy nhận xét về mối quan

hệ giữa 2 đường thẳng phân biệt

cùng vuông góc với đường thẳng

và c ⊥ a Theo em quan hệ giữa

c và b như thế nào ? Vì sao ?

a

b c

- Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc vớiđường thẳng thứ 3 thì song song với nhau

a

b

c A

- Nhận xét : Một đường thẳng vuông góc với

một trong hai đường thẳng song song thì nó cũngvuông góc với đường thẳng kia

a

b

c A

- a a//⊥b c ⇒ c ⊥ b

- Nội dung 2 t/c này ngược nhau

- HS thực hiện :

Trang 29

B A

- HS lên bảng điền vào chổ trống

Trang 30

- Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, êke, thước đo góc.

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động 1 : KIỂM TRA

B A

b) a // b vì a và b cùng vuông góc với c

c) Phát biểu

- HS2 :a)

a

b

c A

b) c ⊥ b vì b // a và c ⊥ a

c) Phát biểu

- HS3 :a)

Trang 31

- Nhận xét bài làm và phát biểu

của từng HS

a

c b

b) c // b vì c và b cùng song song với a

c) Phát biểu

Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP

(30 phút)

- BT 45, p.98, SGK.

GV đưa đề bài lên bảng phụ

- Gọi HS trả lời các câu hỏi của

bài toán và gọi 2 em lên bảng

A

- HS lên bảng vẽ hình và viết tóm tắt đề

d'

d d''

d’, d’’ phân biệtCho : d’ // d

d’’ // dSuy ra : d’ // d’’

Giải :

* Nếu d’ cắt d’’ tại M thì M không thể nằm trên

d vì M ∈ d’ và d’ // d

* Qua M nằm ngoài d vừa có d’ // d vừa có d’’ //

d thì trái với tiên đề Ơ-clit

* Để không trái với tiên đề Ơ-clit thì d’ và d’’không thể cắt nhau ⇒ d’ // d’’

- HS nhìn hình vẽ phát biểu bằng lời nội dungbài toán

a) a // b vì cùng vuông góc với AB

b) Ta có a // bnên ADC + DCB = 1800 (vì là cặp góc trong

Ngày đăng: 04/11/2013, 15:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - hình hoc 7
Bảng ph ụ (Trang 1)
Hình trước. - hình hoc 7
Hình tr ước (Trang 14)
Hình minh hoạ. - hình hoc 7
Hình minh hoạ (Trang 32)
Bảng sau cho biết kiến thức gì ? - hình hoc 7
Bảng sau cho biết kiến thức gì ? (Trang 37)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w