Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam.. Dung dịch phenol làm phenolphtalein khụng màu chuyển thành màu h[r]
Trang 1Ancol qua các năm thi đại học
Năm 2007 – Khối A
Cõu 1: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng tác dụng hết với
9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A C3H5OH và C4H7OH B C2H5OH và C3H7OH
C C3H7OH và C4H9OH D CH3OH và C2H5OH
Cõu 2: Cho sơ đồ
2
+ Cl (1:1) + NaOH, du + HCl
6 6 Fe, t t cao,P cao
C H X Y Z
Hai chất hữu cơ Y, Z lần lượt là:
A C6H6(OH)6, C6H6Cl6 B C6H4(OH)2, C6H4Cl2
C C6H5OH, C6H5Cl D C6H5ONa, C6H5OH
Cõu 3: Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hỡnh học) Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là
A (CH3)3COH B CH3OCH2CH2CH3
C CH3CH(OH)CH2CH3 D CH3CH(CH3)CH2OH
Năm 2007 – Khối B
Cõu 4: Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam Biết rằng, 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho C =12, O = 16)
A HOCH2C6H4COOH B C6H4(OH)2
C HOC6H4CH2OH. D C2H5C6H4OH
Cõu 5: Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bỡnh đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng
hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bỡnh giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Giỏ trị của m là (cho H = 1, C =12, O = 16)
A 0,64 B 0,46 C 0,32 D 0,92
Cõu 6: Số chất ứng với cụng thức phõn tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với
dung dịch NaOH là
A 3 B 1 C 4 D 2
Cõu 7: X là một ancol (rượu) no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước
và 6,6 gam CO2 Cụng thức của X là (cho C = 12, O = 16)
A C3H7OH B C3H6(OH)2 C C3H5(OH)3. D C2H4(OH)2
Cõu 8: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thoả món tớnh chất trờn là
A 2 B 4 C 1 D 3.
Cõu 9: Dóy gồm cỏc chất đều phản ứng với phenol là:
A nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH.
B dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.
C nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.
D nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH
Năm 2008 – Khối A
Cõu 10: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng tác dụng
với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag Giá trị của m là
A 9,2 B 7,8 C 7,4 D 8,8.
Cõu 11: Khi phân tích thành phần một rượu (ancol) đơn chức X thỡ thu được kết quả: tổng khối lượng của
cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi Số đồng phân rượu (ancol) ứng với cụng thức phõn tử của X là
A 2 B 3 C 4 D 1.
Cõu 12: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chính thu được là
A 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en) B 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en).
C 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en) D 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en).
Trang 2Năm 2008 – Khối B
Cừu 13: Đun núng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dúy đồng đẳng với
H2SO4 đặc ở 140oC Sau khi cỏc phản ứng kết thỳc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước Cụng thức phõn tử của hai rượu trờn là
A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH
C C3H5OH và C4H7OH D C2H5OH và C3H7OH
Cừu 14: Ảnh hưởng của nhúm -OH đến gốc C6H5- trong phừn tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
A Na kim loại B H2 (Ni, nung nỳng) C dung dịch NaOH D nước Br2
Cừu 15: Oxi hoỏ 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung núng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X (gồm HCHO, H2O và CH3OH dư) Cho toàn bộ X tỏc dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, được 12,96 gam Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hoỏ CH3OH là
A 70,4% B 65,5% C 76,6% D 80,0%.
Cừu 16: Cho sơ đồ chuyển hoỏ sau:
2
Br (1:1mol),Fe,t NaOH(d ),t ,p HCl(d )
ử ử
Trong đú X, Y, Z đều là hỗn hợp của cỏc chất hữu cơ Z cú thành phần chớnh gồm
A o-bromtoluen và p-bromtoluen B benzyl bromua và o-bromtoluen.
C m-metylphenol và o-metylphenol D o-metylphenol và p-metylphenol.
Cừu 17: Đun núng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thớch hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428 Cụng thức phõn tử của Y là
A C4H8O B CH4O C C2H6O. D C3H8O
Năm 2009 – Khối A
Cừu 18: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cựng dúy đồng đẳng Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp
X, thu được CO2 và H2O cú tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 Hai ancol đú là
A C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3 B C2H5OH và C4H9OH
C C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2. D C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2
Cừu 19: Một hợp chất X chứa ba nguyờn tố C, H, O cú tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 21 : 2 : 4 Hợp chất X cú cụng thức đơn giản nhất trựng với cụng thức phõn tử Số đồng phõn cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với cụng thức phõn tử của X là
A 3 B 6 C 4 D 5.
Cừu 20: Khi đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lớt khớ CO2 (ở đktc) và
a gam H2O Biểu thức liờn hệ giữa m, a và V là:
A m = 2a – V/22,4 B m = 2a – V/11,2 C m = a + V/5,6 D m = a – V/5,6
Cừu 21: Hợp chất hữu cơ X tỏc dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng khụng tỏc dụng với dung
dịch NaHCO3 Tờn gọi của X là
A anilin B phenol C axit acrylic D metyl axetat
Cừu 22: Đun núng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm cỏc ete Lấy 7,2 gam một trong cỏc ete đú đem đốt chỏy hoàn toàn, thu được 8,96 lớt khớ CO2 (ở đktc) và 7,2 gam H2O Hai ancol đú
là
A C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH B C2H5OH và CH3OH
C CH3OH và C3H7OH D CH3OH và CH2=CH-CH2-OH.
Cừu 23: Đốt chỏy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, mạch hở cần vừa đủ 17,92 lớt khớ O2 (ở đktc) Mặt khỏc, nếu cho 0,1 mol X tỏc dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thỡ tạo thành dung dịch cỳ màu xanh lam Giỏ trị của m và tờn gọi của X tương ứng là
A 9,8 và propan-1,2-điol B 4,9 và propan-1,2-điol.
C 4,9 và propan-1,3-điol D 4,9 và glixerol.
Năm 2009 Khối B
Cừu 24: Cho cỏc hợp chất sau:
(a) HOCH2-CH2OH (b) HOCH2-CH2-CH2OH
(c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (d) CH3-CH(OH)-CH2OH
(e) CH3-CH2OH (f) CH3-O-CH2CH3
Cỏc chất đều tỏc dụng được với Na, Cu(OH)2 là:
A (a), (c), (d) B (c), (d), (f) C (a), (b), (c) D (c), (d), (e).
Cừu 25: Cho sơ đồ chuyển hoỏ:
2 4
H SO + HBr + Mg, etekhan t
Butan - 2 - ol đặc X(anken) Y Z
Trong đú X, Y, Z là sản phẩm chớnh Cụng thức của Z là
Trang 3A (CH3)2CH-CH2-MgBr B CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3.
C (CH3)3C-MgBr D CH3-CH2-CH2 -CH2-MgBr
Cõu 26: Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng Oxi hoá hoàn toàn 0,2
mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y Cho Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag Giá trị của m là
A 13,5 B 8,1 C 8,5 D 15,3
Năm 2010 – Khối A
Cõu 27: Oxi hoá hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO Cho toàn bộ
lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 23,76 gam Ag Hai ancol là:
A C2H5OH, C3H7CH2OH B CH3OH, C2H5OH
C C2H5OH, C2H5CH2OH D CH3OH, C2H5CH2OH
Cõu 28: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dóy đồng đẳng, thu được 3,808 lít khí
CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Giỏ trị của m là
A 5,42 B 7,42 C 5,72 D 4,72
Cõu 29: Trong số cỏc phỏt biểu sau về phenol (C6H5OH):
(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl
(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc
(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen
Các phát biểu đúng là:
A (1), (3), (4) B (1), (2), (3) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)
Cõu 30: Cho sơ đồ chuyển hoá:
C3H6 dung dich Br 2
X NaOH Y ZCuO t,0 O xt2 ,
T CH OH t xt3 , ,0
E (Este đa chức)
Tờn gọi của Y là
A propan-2-ol B glixerol C propan-1,3-điol D propan-1,2-điol
Cõu 31: Tách nước hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol Y chỉ tạo ra 2 anken Đốt cháy cùng số mol mỗi ancol thỡ
lượng nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lần lượng nước sinh ra từ ancol kia Ancol Y là
A CH3-CH2-CH2-OH. B CH3-CH(OH)-CH3
C CH3-CH2-CH2-CH2-OH D CH3-CH2-CH(OH)-CH3
Năm 2010 – Khối B
Cõu 32: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm -OH)
cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị của V là
A 11,20 B 14,56 C 4,48 D 15,68.
Cõu 33: Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 23 Cho
m gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y gồm
3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, tạo ra 48,6 gam Ag Phần trăm khối lượng của propan-1-ol trong X là
A 16,3% B 65,2% C 48,9% D 83,7%.
Cõu 34: Cho 13,74 gam 2,4,6-trinitrophenol vào bỡnh kớn rồi nung núng ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được x mol hỗn hợp khí gồm: CO2 , CO, N2 và H2 Giỏ trị của x là
A 0,45 B 0,60 C 0,36 D 0,54
Cõu 35: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Khi đun C2H5Br với dung dịch KOH chỉ thu được etilen
B Đun ancol etylic ở 14o0C (xỳc tỏc H2SO4 đặc) thu được đimetyl ete
C Dung dịch phenol làm phenolphtalein khụng màu chuyển thành màu hồng
D Dóy cỏc chất: C2H5Cl, C2H5Br, C2H5I có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải
Cõu 36: Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4-metylpentan-2-ol chỉ bằng phản ứng cộng H2 (xỳc tỏc Ni, to )?
A 2 B 5 C 4 D 3.
Cõu 37: Cho các chất: (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-metylbenzen; (5)
4-metylphenol; (6) ỏ-naphtol Cỏc chất thuộc loại phenol là:
A (1), (3), (5), (6) B (1), (4), (5), (6) C (1), (2), (4), (5) D (1), (2), (4), (6).
Cõu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn chức, thuộc cùng dóy đồng đẳng), thu được 8,96
lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng m gam X với H2SO4 đặc thỡ tổng khối lượng ete tối đa thu được là
A 6,50 gam B 7,85 gam C 7,40 gam D 5,60 gam.
Trang 4Cau 39: Cho sơ đồ phản ứng:
,
H t H O CuO t H Br
Trong đó X, Y, Z đều là các sản phẩm chính Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, C6H5COCH2Br.
B C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, C6H5CH2COOH.
C C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, m-BrC6H4CH2COOH
D C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, m-BrC6H4COCH3.
Năm 2011 – Khối A
Cõu 40: Hợp chất hữu cơ X chứa vũng benzen có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Trong X, tỉ
lệ khối lượng các nguyên tố là mC: mH : mO = 21 : 2 : 8 Biết khi X phản ứng hoàn toàn với Na thỡ thu được số mol khí hiđro bằng số mol của X đó phản ứng X cú bao nhiờu đồng phân (chứa vũng benzen) thỏa món cỏc tớnh chất trờn?
A 3 B 9 C 7 D 10.
Cõu 41: Cho dóy cỏc chất: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol benzylic, natri
phenolat, anlyl clorua Số chất trong dóy tỏc dụng được với dung dịch NaOH loóng, đun nóng là
A 3 B 4 C 6 D 5.
Năm 2011 – Khối B
Cõu 42: Chia hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức X và Y (phân tử khối của X nhỏ hơn của Y) là đồng đẳng kế tiếp
thành hai phần bằng nhau:
- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O
- Đun nóng phần 2 với H2SO4 đặc ở 140oC tạo thành 1,25 gam hỗn hợp ba ete Hoá hơi hoàn toàn hỗn hợp ba ete trên, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,42 gam N2 (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)
Hiệu suất phản ứng tạo ete của X, Y lần lượt là
A 20% và 40% B 40% và 20% C 25% và 35% D 30% và 30%.
Năm 2012 – Khối A
Cõu 43: Trong ancol X, oxi chiếm 26,667% về khối lượng Đun nóng X với H2SO4 đặc thu được anken Y Phân
tử khối của Y là
Cõu 44: Cho cỏc phỏt biểu sau về phenol (C6H5OH):
(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh
(b) Phenol có tính axít nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím
(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc
(d) Nguyờn tử H của vũng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen
(e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa
Số phát biểu đúng là
A 5 B 2 C 3 D 4
Cõu 45: Cho dóy cỏc hợp chất thơm: p-HO-CH2-C6H4-OH, HO-C6H4-COOC2H5, HO-C6H4-COOH, p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH Cú bao nhiờu chất trong dóy thỏa món đồng thời 2 điều kiện sau?
(a) Chỉ tỏc dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1
(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng
Cõu 46: Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol X tạo ra 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O X tỏc dụng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam Oxi hóa X bằng CuO tạo hợp chất hữu cơ đa chất Y Nhận xét nào sau đây đúng với X?
A X làm mất màu nước brom.
B Trong X cú hai nhúm –OH liờn kết với hai nguyờn tử cacbon bậc hai.
C Trong X cú ba nhúm –CH3.
D Hiđrat hóa but-2-en thu được X.
Năm 2012 – Khối B
Trang 5Cõu 47: Oxi húa 0,08 mol một ancol đơn chức, thu được hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic, một anđehit,
ancol dư và nước Ngưng tụ toàn bộ X rồi chia làm hai phần bằng nhau Phần một cho tỏc dụng hết với Na dư,
thu được 0,504 lớt khớ H2 (đktc) Phần hai cho phản ứng trỏng bạc hoàn toàn thu được 9,72 gam Ag Phần trăm khối lượng ancol bị oxi hoỏ là
Cõu 48: Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol Đốt chỏy hoàn toàn m gam X thu được
6,72 lớt khớ CO2 (đktc) Cũng m gam X trờn cho tỏc dụng với Na dư thu được tối đa V lớt khớ H2 (đktc) Giá trị của V là
Cõu 49: Đốt chỏy hoàn toàn 20 ml hơi hợp chất hữu cơ X (chỉ gồm C, H, O) cần vừa đủ 110 ml khớ O2, thu được 160 ml hỗn hợp Y gồm khớ và hơi Dẫn Y qua dung dịch H2SO4 đặc (dư), cũn lại 80 ml khớ Z Biết cỏc thể tớch khớ và hơi đo ở cùng điều kiện Cụng thức phõn tử của X là
A C4H10O B C4H8O2 C C4H8O D C3H8O
Cõu 50: Cho dóy chuyển húa sau:
Cõu 51: Cú bao nhiờu chất chứa vũng benzen cú cựng cụng thức phõn tử C7H8O?
Cõu 52: Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol, thu được 13,44 lớt khớ CO2 (đktc) và 15,3 gam H2O Mặt khỏc, cho m gam X tỏc dụng với Na (dư), thu được 4,48 lớt khớ H2 (đktc) Giỏ trị
của m là