Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 24 gam chất rắnA. Số cặp chất phản ứng được với nhau là.[r]
Trang 1………
Cho khối lượng nguyên tử của các nguyên tố theo đvC: C=12, O=16, H=1, Al=27, Mg=24, N=14, Fe=56, Cu=64, S=32, Ag=108, Na=23, K=39, Ba=137, Ca=40, Zn=65, Br=80, Cl=35,5 Cr=52
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (tứ câu 1đến câu 40)
Câu 1: Chọn câu phát biểu đúng Flo là chất oxihoa mạnh hơn clo vì
1 Flo có độ âm điện cao hơn clo
2 Liên kết F-F kém bền hơn liên kết Cl-Cl
3 Flo có bán kính nguyên tử nhỏ hơn clo
Câu 2 Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe2O3 trong dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí H2 (đkc)
và dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 24 gam chất rắn Giá trị của a là
Câu 3: Khi cho Cu vào dung dịch FeCl3; H2S vào dung dịch CuSO4; HI vào dung dịch FeCl3; dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3 ; dd HCl vào dd Fe(NO3)2 Số cặp chất phản ứng được với nhau là
A 5
B 3
C 4
D 2
Câu 4: Hỗn hợp X gồm axetilen, propilen và metan Đốt cháy hoàn toàn 11 gam hỗn hợp X thu được 12,6 gam
nước Mặt khác 5,6 lít hỗn hợp X(đkc) phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 50 gam brom Thành phần % thể tích của các chất trong hỗn hợp X lần lượt là
A 37,5%; 37,5%; 25,0%
B 25,0%; 50,0%; 25,0%
C 37,5%; 25,0%; 37,5%
D 50,0%; 25,0%; 25,0%
Câu 5: Phát biểu sai là
A Mantozơ là đồng phân của saccarozơ
B Hợp chất saccarozơ thuộc loại đisaccarit, phân tử này được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ
C Phân tử saccarozơ có nhiều nhóm hydroxyl nhưng không có nhóm chức anđehit
D.Xenlulozơ là hợp chất cao phân tử thiên nhiên, mạch không phân nhánh do các mắt xích -glucozơ tạo nên
Câu 6: Quá trình sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau
N2 (k) + 3 H2 (k) = 2NH3(k) ; H= -92 kJ Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, những thay đổi nào dưới đây làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận: (1) tăng nhiệt độ (2) tăng áp suất (3) giảm áp suất (4) thêm chất xúc tác (5) giảm nhiệt độ (6) lấy NH3 ra khỏi hệ
Câu 7: Chất X có CTPT dạng CxHyO2.Cho 0,1 mol X tác dung với Na dư ,thấy thoát ra 0,2 gam hiđro 0,2 mol chất X tác dụng vừa đủ với 200 ml dd NaOH 1M Nếu đốt cháy 0,15 mol chất X thì thu được lượng CO2 nhỏ hơn 52,8 gam Số công thức cấu tạo của X phù hợp là
Câu 8: Dd A có chứa x mol HCl, dd B có chứa y mol Na2CO3.Cho từ từ dd A vào dd B, sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được 5,6 lít CO2 (ở đktc) Nếu cho từ từ dd B vào dd A, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 lít CO2 (ở đktc) y có giá trị là
Câu 9: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí A gồm CO2, CO, H2 Toàn bộ lượng khí A vừa đủ khử hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10,8 gam nước Phần trăm thể tích CO2 trong hỗn hợp khí A là
Câu 10 : Dung dịch X có chứa: Ca2+ 0,1 mol; Mg2+ 0,3 mol; Cl- 0,4 mol; HCO3- y mol Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị m là
Trường THPT
Hậu lộc 2
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 (2010 - 2011)
MÔN HOÁ HỌC (Thời gian làm bài: 90 phút)
(Dùng chung cho tất cả thí sinh khối A và B) Mã đề 123
Đề thi gồm 6 trang
Trang 2A 25,4 gam.
B 31,8 gam
C 28,6 gam
D 26,8 gam
Câu 11 : Trong các
cặp kim loại sau: (1)
Mg, Fe (2) Fe, Cu
(3) Fe, Ag; cặp kim
loại khi tác dụng với
dung dịch HNO3 có
thể tạo ra dung dịch
chứa tối đa 3 muối
(không kể trường hợp
tạo NH4NO3) là
A (1)
B.(1) và (2)
C (2)
và (3) D (1)
và (2) và (3)
Câu 12 : Từ 100kg
gạo chứa 81% tinh
bột có thể điều chế
được bao nhiêu lít ankol nguyên chất (d =0,8g/ml) Biết hiệu suất của cả quá trình là 75%
A 57,5 lít 43,125 lít
D 41,421 lít
Câu 13 : Chất hữu cơ
(A) chứa C, H, O
Biết rằng (A) tác dụng được với dung dịch NaOH, cô cạn được chất rắn (B) và hỗn hợp hơi (C), từ (C) chưng cất được (D), (D) tham gia phản ứng tráng gương cho sản phẩm (E), (E) tác dụng với NaOH lại thu được (B)
Công thức cấu tạo của (A) là
A
HCOOCH2-CH=CH2
B
HCOOCH=CH-CH3
C
HCOOC(CH3)=CH2
D
CH3COOCH=CH2
Câu 14 : Dãy nào sau
đây được sắp xếp theo chiều tăng tính bazơ
A C2H5ONa, NaOH, NH3, C6H5NH2, CH3C6H4NH2, CH3NH2
B
C6H5NH2,CH3C6H4N H2, NH3,CH3NH2, C2H5ONa, NaOH
C NH3, C6H5NH2, CH3C6H4NH2,
CH3NH2, C2H5ONa, NaOH
D
C6H5NH2,CH3C6H4N H2, NH3,CH3NH2, NaOH, C2H5ONa
Câu 15 : Có các
dung dịch sau bị mất nhãn : CH3COOH , HCOOH ,
CH2=CHCOOH , CH3CHO , CH3CH2OH Hoá chất dùng nhận biết các chất là
A Br2 , AgNO3 ( dd NH3 ) , Na
B Cu(OH)2 , Br2 , dd KMnO4
C Quì tím , Br2 , dd AgNO3 / NH3
D Na , dd KMnO4 , Ag2O ( dd NH3 )
Câu 16 : Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1,344 lit khí NO sản phẩm khử duy nhất(đkc) và dung dich X Dung dịch X có thể hòa tan tối đa 12,88 gam Fe Số mol HNO3 trong dung dịch đầu là
Câu 17 : Cho m gam Al vào 400 ml dung dịch Fe(NO3)3 0,75M và Cu(NO3)2 0,6M sau phản ứng thu được dung dịch X và 23,76 gam hỗn hợp 2 kim loại Giá trị của m là
Câu 18 : Trộn đều ancol etylic, axit axetic vào nước được 4 gam dung dịch A Đem toàn bộ dung dịch A tác
dụng vừa đủ với Na được m gam chất rắn và 2,24 lít khí H2 (đkc) Giá trị m là
Câu 19: Một hỗn hợp X gồm 2,24 lit C3H4 và 4,48 lít hidrocacbon Y Đốt cháy hoàn toàn X thu được 20,16 lit CO2 và 14,4 gam H2O ( các V đo ở đkc) Công thức phân tử của Y là
Câu 20: Hai chất hữu cơ A, B có công thức CH5NO2 và C2H7NO2 Hỗn hợp X gồm A và B cho tác dụng với
NaOH dư tạo ra 2,72 gam một muối duy nhất và bay ra một hỗn hợp khí có M= 27,5 Hỗn hợp X có khối lượng
Câu 21 : Đồng trùng hợp butadien với stiren được cao su buna-S Đốt cháy hoàn toàn một lượng cao su trên
thấy nCO2
n H2O=
16
9 Tỉ lệ trung bình giữa số mắt xích butađien và số mắt xích stiren trong cao su trên là
Câu 22: Cho 0,2 mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,6 mol NaOH được dung dịch A Dung dịch A cho tác dụng với dung dịch FeCl3 dư Lượng kết tủa thu được là
Câu 23: Dãy chỉ chứa những animo axit có số nhóm chức amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là
A Gly, ala, glu, tyr
B Gly, val, tyr, ala
C Gly, val, lys, ala
D Gly, ala, glu, lys
Câu 24 : Hỗn hợp khí X gòm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75 Dẫn X qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất phản ứng hydrohoa là
Trang 3Câu 25 : Đun nóng a mol Chất hữu cơ X có CTPT: ClCH2COOC6H3ClOH (chứa nhân benzen) với dung dịch NaOH loãng dư Số mol NaOH phản ứng là
Câu 26: Hòa tan hết m gam Ba vào 200 gam dung dịch Al2(SO4)3 17,1% Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X, kết tủa Y và 7,84 lít khí bay ra(đkc) Nồng độ phần trăm của dung dịch X là
Câu 27 : Cho 2,24 gam Cu vào 100 ml dung dịch gồm KNO3 0,26 M và H2SO4 loãng 0,4M được dung dịch A, Cho dung dịch gồm KOH và Ba(OH)2 dư vào dung dịch A khối lượng kết tủa thu được là
Câu 28 : Cho dung dịch có a mol H3PO4 vào dung dịch có b mol NaOH thu được dung dịch A gồm hai chất tan
có số mol bằng nhau Giá trị lớn nhất của a/b là
Câu 29 : Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức cùng số nguyên tử cacbon Chia X thành hai
phần bằng nhau Phần 1 tác dụng hết với Na sinh ra 4,48 lít khí(đkc) Đốt cháy hoàn toàn phần 2 sinh ra 26,4 gam CO2 Công thức cấu tạo thu gọn và % về khối lượng của Z trong X là
A CH2(COOH)2 ; 70,87%
B (COOH)2 ; 60%
C CH2(COOH)2: 54,88%
D (COOH)2 : 42,86%
Câu 30 Thù hình là
A Các dạng nguyên tử khác nhau của cùng một nguyên tố
B Các dạng tinh thể khác nhau của cùng một nguyên tố
C Các dạng đơn chất khác nhau của cùng một nguyên tố
D.Các dạng hợp chất khác nhau của cùng một nguyên tố
Câu 31 : Cho các phản ứng sau:
A + B → C + D C + E → Nhựa phenol fomanđehit
L + Cl2→ M + B M + N → C + D Natri + F→ N + K
Các chất A, I, M có thể là:
A C2H5ONa; C2H6Cl và C2H5Cl
B C6H5OH; C3H8 và C3H7Cl
C C6H5ONa; CH4 và C6H5Cl
D C2H5ONa; C3H8 và C2H5Cl
Câu 32 : Tỉ khối hơi của 2 andehit no, đơn chức đối với oxi < 2 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai andehit trên
thu được 7,04 gam CO2 Khi cho m gam hỗn hợp trên phản ứng với AgNO3/ NH3 dư thu được 12,96 gam Ag Công thức phân tử của hai andehit và thành phần % khối lượng của chúng là
A CH3CHO: 27,5% ; CH3CH2CHO : 72,5% B HCHO 20,5% ; CH3CHO : 79,5%
C CH3CHO: 60,27% ; CH3CH2CHO : 39,73% D HCHO: 12,82% ; CH3CH2CHO : 87,18%
Câu 33 : Trong hiện tượng ăn mòn điện hóa xảy ra
C sự oxi hóa ở cực dương D sự oxi hóa khử đều ở cực dương
Câu 34 : Cho Ba vào dung dịch gồm AlCl3, KCl, K2SO4, NH4Cl, CrCl3 số phản ứng hóa học tối đa xảy ra là
Câu 35: Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
B Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
C Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
D Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
Câu 36 : Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol X thu được 6,72 lit CO2 (đkc) và 7,2 gam H2O thể tích oxi cần đốt cháy bằng 1,5 lần thể tích CO2 thu được X là
Câu 37 : Hỗn hợp X gồm 2 este có khối lượng bằng nhau cùng dãy đồng đẳng phân tử hơn kém nhau 4 nguyên
tử hidro Hiệu số mol của 2 este trong 5,28 gam X là 0,014 Khi cho 5,28 gam X tác dụng hết với 100ml dung dịch NaOH 1M sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 1ancol duy nhất và m gam chất rắn Giá trị
m là
Câu 38 : Trong các dd sau: Na2SO4,CuSO4, NaCl, AgNO3, KNO3, BaCl2 , số dd mà trong quá trình điện phân có
pH không thay đổi là
Trang 4A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 39 : Cho 3 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C3H8O tác dụng với CuO dư (t o) thu được hỗn hợp sản phẩm Cho hỗn hợp sản phẩm tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam Ag Nếu đun hỗn hợp trên với H2SO4 đặc ở 1400C thi được 34,5 gam hỗn hợp ete và 4,5 gam H2O Thành phần % khối lượng ancol bậc 2 có trong hỗn hợp là
Câu 40 : Khi làm lạnh 400 ml dd đồng sunfat 25% (d = 1,2 g/ml) thì được 50g CuSO4.5H2O Kết tinh lại Lọc
bỏ muối kết tinh rồi cho 11,2 lít khí H2S (đktc) đi qua nước lọc Khối lượng kết tủa tạo thành và CuSO4 còn lại trong dd là
PHẦN RIÊNG: Học sinh chọn một trong 2 phần sau
Phần I Theo chương trình chuẩn ( từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41 : Cho 2 miếng Zn có cùng khối lượng vào cốc (1) dựng dung dịch HCl dư và cốc 2 đựng dung dịch HCl
dư có thêm một ít CuCl2 (Hai dung dịch HCl có cùng nồng độ mol/l) Hãy cho biết kết luận nào sau đây không
đúng?
A khí ở cốc (1) thoát ra nhiều hơn ở cốc (2) B khí ở cốc (1) thoát ra chậm hơn ở cốc (2)
C khí ở cốc (1) thoát ra ít hơn ở cốc (2) D cốc (1) ăn mòn hóa học và cốc (2) ăn mòn điện hóa
Câu 42 : Cho hỗn hợp gồm không khí dư và hơi của 24 gam metanol đi qua bột Cu nung nóng (xt) sản phẩm
thu được có thể tạo ra 40ml fomalin 36% (d=1,1g/ml) Hiệu xuất của quá trịnh trên là
Câu 43: Cho hỗn hợp gồm các kim loại M, X vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa gồm 2 kim loại là M, Cu và dung dịch chứa 2 muối M(NO3)2 và X(NO3)2 Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử của các kim loại là
A X, Cu, M B Cu, X, M C Cu, M, X D M, Cu, X
Câu 44 : Cho 50 g hỗn hợp gồm Fe3O4, Cu , Mg tác dụng với dung dịch HCl dư ,sau phản ứng được 2,24 lít H2 (đktc)
và còn lại 18 g chất rắn không tan % Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là :
Câu 45 : Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X cho CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1,75 : 1 về thể tích Cho bay hơi hoàn toàn 5,06 g X thu được một thể tích hơi đúng bằng thể tích của 1,76 g oxi trong cùng điều kiện Nhận xét nào sau đây là đúng đối với X
A X không làm mất màu dung dịch Br2 nhưng làm mất màu dung dịch KMnO4 đun nóng
B X tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng
C X có thể trùng hợp thành PS
D X tan tốt trong nước
Câu 46 : Khi bảo quản dung dịch FeSO4 trong phòng thí nghiệm, người ta ngâm vào dung dịch đó một đinh sắt sạch để?
A Fe khử muối sắt (III) thành muối sắt (II)
B Fe tác dụng với các tạp chất trong dung dịch
C Fe tác dụng hết khí O2 hòa tan trong dung dịch muối
D Fe tác dụng với dung dịch H2S trong không khí
Câu 47 : Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Fe và FeCO3 vào dung dịch có a mol HNO3 thu được dung dịch A chỉ có một chất tan duy nhất và 13,44 lít (đkc) hỗn hợp khí X gồm NO và CO2 Tỉ khối hơi của X so với H2 là 18,5 Giá tri của a và giá trị lớn nhất của m là
Câu 48 : Cho α-amino axit mạch thẳng X có công thức H2NR(COOH)2 phản ứng vừa đủ với 0,1 mol NaOH tạo 9,55 gam muối X là:
A axit 2-aminobutanđioic B axit 2-aminopropanđioic
C axit 2-aminopropenđioic D axit 2-aminopentanđioic
Câu 49 : Trong 1 bình kín dung tích không đổi chứa một lượng hỗn hợp 2 este đồng phân có cùng công thức
phân tử CnH2nO2 và O2 ở 136,5oC, áp suất trong bình 1at (thể tích oxi đã lấy gấp đôi thể tích cần cho phản ứng cháy) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trong bình ở 819oK, áp suất trong bình sau phản ứng bằng 2,375atm Công thức cấu tạo 2 este là
Trang 5Câu 50: Cho 1,8 gam một axit cacboxilic phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,986 lit khí CO2 (đkc) Khi cho 13,5 gam X phản ứng với 400 ml dung dịch NaOH 1M cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m chất rắn Giá trị m là
Phần II Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức A, B tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,4
M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 5,27 gam Công thức của A, B là
A C2H5COOH và C2H5COOCH3 B CH3COOH và CH3COOC2H5
Câu 52 : Cho các dãy chuyển hóa:
Glixin NaOHAHCl X Glixin HCl BNaOHY
X và Y lần lượt là:
A đều là ClH3NCH2COONa B ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa
C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa D ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa
Câu 53: Đốt cháy 5,8g chất A ta thu được 2,65g Na2CO3; 2,25g H2O và 12,1g CO2 Biết rằng 1 phân tử A chỉ chứa 1 nguyên tử Oxi Cho khí CO2 sục vào dd của A thu được chất rắn B là 1 dẫn xuất của benzen Để trung hòa a (g) hỗn hợp gồm B và 1 đồng đẳng kế tiếp theo C của B cần dùng 200g dung dịch NaOH nồng độ
6 % 31
a
Công thức phân tử của A và tỉ lệ số mol của B và C trong hỗn hợp là
A C6H5ONa và 1:1
B C6H5ONa và 1:2
C CH3C6H4ONa và 1:2
D CH3C6H4ONa và 1:2
Câu 54 : Cho E0(Cu-X) = 0,46 V, E0(Y-Cu) = 1,1 V, E0(Z-Cu) = 0,47 V, Dãy các kim loại được xếp theo chiều tăng tính khử là
Câu 55 : Để chuyển hoàn toàn 0,2 mol muối CrCl2 thành muối Cr(III) bằng oxi trong dung dịch HCl thì cần vừa đủ số mol O2 , số mol HCl lần lượt là
Câu 56: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong mỗi phân tử protit, các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định
B Phân tử có hai nhóm - CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit
C Các peptit có từ 11 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit
D Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α- aminoaxit được gọi là liên kết peptit
Câu 57 : Đun hai rượu đơn chức với H2SO4 đặc 140 0C được hỗn hợp 3 ete Lấy 0,72(g) một trong ba ete đem đốt cháy hoàn toàn thu được 1,76(g) CO2 và 0,72(g) H2O Hai rượu đó là ?
Câu 58 : Để mạ một lớp bạc lên bề mặt một vật bằng đồng người ta làm thế nào?
A Điện phân dung dịch muối đồng và vật cần mạ đóng vai trò cực âm
B Điện phân dung dịch muối đồng và vật cần mạ đóng vai trò cực dương
C Điện phân dung dịch muối bạc và vật cần mạ đóng vai trò cực âm
D Điện phân dung dịch muối bạc và vật cần mạ đóng vai trò cực dương
Câu 59 : Hỗn hợp X gồm: Fe2O3, Cr2O3, Al2O3 Cho 20,7 gam X vào dung dịch NaOH đặc (dư), sau khi kết thúc phản ứng thu được 8 gam chất rắn Mặt khác để khử hoàn toàn 20,7 gam X cần 5,4 gam Al Khối lượng Cr2O3 trong 20,7 gam X là?
Câu 60: Cho 100ml dung dịch Al2(SO4 )3 tác dụng với 100ml dung dịch Ba(OH)2 , nồng độ mol của dung dịch
Ba (OH)2 bằng 3 lần nồng độ mol cuả dung dịch Al2(SO4 )3 thu được kết tủa A Nung A đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được bé hơn khối lượng của A là 5,4 gam Nồng độ mol của Al2(SO4 )3 và Ba(OH)2 trong dung dịch ban đầu lần lượt là
A 0,5M và 1,5M
B 1M và 3M
C 0,6M và 1,8M
D 0,4M và 1,2M
Trang 6C 2C 3A 4D 5B 6C 7B 8D 9C 10C 11
B
12
B
13
D
14 D
15 C
16 C
17 A
18 B
19 C
20 B 21
C
22
D
23
B
24 B
25 C
26 D
27 B
28 D
29 D
30 C 31
D
32
A
33
A
34 B
35 A
36 D
37 D
38 A
39 C
40 A 41
A
42
B
43
C
44 C
45 A
46 A
47 A
48 B
49 A
50 D 51
D
52
D
53
B
54 B
55 B
56 B
57 B
58 C
59 C 60 B
Trang 7Trường THPT Cẩm Thủy 1 THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2
NĂM HỌC 2011-2012 MÔN HÓA HỌC
Thời gian: 90 phút
Mã đề: 126
Họ và tên:………
Số báo danh:………
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
O =16, H= 1; C = 12, Fe =56; Cu=64; Al=27; Mg=24; N =14; Cl =35,5; S =32; P=31; Ag =108; Zn =65;
K =39; Na=23; Ba =137; Sr =87,5, Ca = 40;Si = 28; Be = 9; Cr=52; Br =80; I = 127)
C©u 1 : Nung 31,8 gam hỗn hợp X gồm 2 muối cacbonat hóa trị II (hóa trị không dổi) đến khối lượng
không đổi, còn lại 16,4 gam chất rắn Hấp thụ hoàn toàn bộ khối lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Y chứa 0,1 mol Ba(OH)2 và 0,2 mol NaOH Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là
C©u 2 : Hỗn hợp khí X gồm SO2 và O2 có tỉ khối đối với H2 bằng 24 Sau khi đun nóng hỗn hợp trên với chất xúc
tác thu được hỗn hợp khí Y gồm SO2, O2 và SO3 có tỉ khối đối với H2 bằng 30 Phần trăm số mol của SO2, trong hỗn hợp Y là:
C©u 3 : Hòa tan hỗn hợp chứa 12,8 gam CuSO4 và 2,235 gam KCl vào nước được dung dịch X Tiến
hành điện phân dung dịch X với cường độ dòng điện 5A trong thời gian 16 phút 5 giây Dung dịch sau điện phân chứa những chất nào
A CuSO4,
H2SO4, KCl B CuSO4, H2SO4, K2SO4
C CuSO4,
H2SO4
D KCl, KOH, K2SO4
C©u 4 : Thứ tự các chất xếp theo chiều tăng dần lực axit là
A HCOOH<C
H3COOH<
CH2ClCH2 COOH<CH 3CHClCOO H
B CH2ClCH2
COOH<CH 3CHClCOO H<CH3CO OH<HCO OH
C HCOOH<C
H3COOH<
CH3CHClC OOH<CH2 ClCH2COO H
D CH3COOH
<HCOOH<
CH2ClCH2 COOH<CH 3CHClCOO H
C©u 5 : Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và FeS tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được V lít khí
(đktc) Mặt khác nếu cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y chỉ
Trang 8chứa một muối nitrat duy nhất và 2V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và SO2 Phần trăm về khối lượng của Fe trong X là
C©u 6 : Dẫn khí H2 qua chất rắn X nung nóng thấy khối lượng của X giảm Nếu Cho X phản ứng với
dung dịch HCl thu được dung dịch A Cho từ từ dung dịch NaOH thấy có kết tủa dạng keo, nếu tiếp tục cho dung dịch NaOH thì thấy kết tủa tan dần X là
C©u 7 : Protein A có khối lượng phân tử là 50000 đvC Thủy phân 100 gam A thu được 33,998 gam
alanin Số mắt xích alanin trong phân tử A là
C©u 8 : Hỗn hợp A gồm CuO và MO theo tỷ lệ mol tương ứng là 1: 2 (M là kim loại hóa trị không đổi)
Cho 1 luồng H2 dư đi qua 2,4 gam A nung nóng thu được hỗn hợp chất rắn B Để hoà tan hết B cần 40 ml dung dịch HNO3 2,5M và thu được V lít khí NO duy nhất (đktc) Hiệu suất các phản ứng đạt 100%
A Ca và V =
0,56 lít
B Mg và V = 0,224 lit
C Zn và V =
0,448 lit D Pb và V = 0,336 lit
C©u 9 : Nhận xét nào không đúng
A Amino axit là chất rắn vị hơi ngọt
B Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa các amino axit là liên kết peptit
C Protein đơn giản là những protein được tạo thành từ các gốc α-amino axit
D Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
C©u 10 : Đốt cháy hoàn toàn 15,84 gam hỗn hợp 2 este CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 cho toàn bộ sản
phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m
C©u 11 : Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, phenol, axit fomic, glyxin, alanin, trimetylamin,
anilin Số chất làm quỳ tím chuyển màu hồng, màu xanh và không đổi màu lần lượt là
C©u 12 : Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra các môi trường kiềm là:
A Fe, K, Ca B Li, K, Ba C Be, Na, Ca D Zn, Na, Ba C©u 13 : Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa (dãy thế điện cực
chuẩn) như sau: Al3+/Al, Zn2+/Zn, Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+, Ag+/Ag
Các cặp và các ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là
A Al, Zn, Cu B Al, Zn, Ag+ C Al, Zn, Fe3+ D. AlAg3++, Zn2+,
C©u 14 : Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ Cho m gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung
dịch KOH 5M, sau phản ứng thu được hỗn hợp hai muối của hai axit no đơn chức và một ancol
no đơn chức Cho toàn bộ lượng ancol này tác dụng với Natri dư, được 3,36 lít H2 (đktc) Hai hợp chất hữu cơ trong X gồm
A. 1 axit và 1 ancol. B. 1 axit và 1 este C 2 axit D 2 este C©u 15 : Phát biểu nào sau đây đúng
A Các muối AgCl, AgBr, AgI, AgF không tan trong nước
B Trong hợp chất các nguyên tố halogen đều có số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7
C HF, HCl, HBr, HI có tính khử giảm dần
D Tính oxi hóa của clo mạnh hơn Iot
C©u 16 : Dãy gồm các nguyên tố có cấu trúc lập phương tâm khối là
A. Li, Na, Ba,
Li, Na, K,
Na, Ba,
Na, K, Ca, Ba
C©u 17 : Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R có dạng RH3 trong đó R Chiếm 82,353% về khối lượng
Trong hợp chất oxit cao nhất của R phần trăm khối lượng của R là
C©u 18 : Phát biểu nào sau đây sai
Trong chu kì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
A Bán kính nguyên tử kim loại giảm dần, bán kính nguyên tử phi kim tăng dần
Trang 9B Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
C Năng lượng ion hóa thứ nhất của các nguyên tố nhóm A tăng dần
D Bán kính nguyên tử kim loại giảm dần, bán kính nguyên tử phi kim giảm dần
C©u 19 : Phát biểu không đúng là:
A Dung dịch Fructozơ hoà tan được Cu(OH)2
B Sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ (xúc tác, H+, nhiệt độ) có thể tham gia phản ứng tráng gương
C Thuỷ phân (xúc tác, H+, nhiệt độ) Saccarozơ cũng như Mantozơ đều cho cùng một monosaccarit
D Dung dịch Mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đung nóng cho kết tủa Cu2O
C©u 20 : Chia m gam một anđehit X thành 2 phần bằng nhau
-Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn thu được 3,36 lit CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O
-Phần 2: Cho Tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được Ag kim loại với tỉ lệ mol nX : nAg = 1:4 Anđehit X là
A Anđe hit
không no (1
liên kết П), ),
đơn chức
B Anđehit fomic
C Anđehit no
C©u 21 : Cho 9,2 gam hỗn hợp kim loại Mg và Fe vào 210 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được dung dịch X và 15,68 gam kim loại Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là
C©u 22 : Có V lit khí A gồm H2 và 2 anken là đồng đẳng liên tiếp nhau, trong đó H2 chiếm 60% về thể tích.
Dẫn hỗn hợp A qua bột Ni nung nóng được hỗn hợp khí B Đốt cháy hoàn toàn B thu được 19,8 gam CO2 và 13,5 gam H2O Công thức 2 anken là
A. C4H8 và
C5H10 và
C2H4 vàc
C3H6 và C4H8
C©u 23 : Hỗn hợp X gồm 1 ancol A và 2 sản phẩm hợp nước của propen Có tỉ khối so với hiđro là 23
Cho m gam X đi qua ống đựng CuO nung nóng thấy khối lượng chất rắn giảm 3,2 gam và hỗn hợp chất hữu cơ Y Cho toàn bộ Y tác dụng với AgNO3/ NH3 dư thu được gam 56,16gam Ag Phần trăm khối lượng của propan -1-ol là
C©u 24 : Phát biểu nào sau đây đúng
1) Photpho trắng có cấu trúc tinh thể phân tử 2) Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát trắng và than để điều chế photpho trong công nghiệp 3) Axit H3PO4 có tính oxi hóa mạnh giống HNO3
4) Amophot là hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 5) Hàm lượng dinh dưỡng của phân lân được đánh giá qua hàm lượng P2O5 trong lân 6) Bón lân cho cây trồng thường làm cho đất bị chua
7) Photpho chỉ thể hiện tính khử
A (1), (2), (4),
(5)
B (1), (3), (4), (6)
C (3), (4), (5),
(7) D (1), (3), (5), (7)
C©u 25 : Một chất hữu cơ X mạch hở, không phân nhánh, chỉ chứa C, H, O Chất X chứa các nhóm chức
có nguyên tử hiđro linh động và khi X tác dụng với Na dư thu được số mol hiđro bằng số mol của
X Chất X tác dụng với CuO nung nóng tạo ra anđehit Lấy 13,5 gam X phản ứng vừa đủ với Na2CO3 thu được 16,8 gam muối và có khí CO2 bay ra Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HO-CH
2-
CH(OH)-CHO
B HOOC-CH2-CH2-OH.
C CH
3-
C(OH)2-CHO
D HOOC-CH(OH)-CH3.
C©u 26 : NH3 được tổng hợp từ N2 và H2 ở nhiệt độ 450-500 OC, áp suất p =200-300atm, xúc tác Fe theo
phản ứng:
Trang 10N2 + 3H2 2NH3
Nếu tăng nồng độ N2 và H2 lên 2 lần thì tốc độ phản ứng tăng
C©u 27 : Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion Các loại ion
trong cả 4 dung dịch gồm Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO4 2-, Cl-, CO32-, NO3- Đó là 4 dung dịch gì?
A BaCl2,
MgSO4,
Na2CO3,
Pb(NO3)2
B BaCO3,MgSO4,NaCl,Pb(NO3)2.
C Mg(NO3)2,
BaCl2,
Na2CO3,
PbSO4
D BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3
C©u 28 : X là 1 tetrapeptit cấu tạo từ aminoaxit A, Trong phân tử của A có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm
-COOH, no mạch hở Trong A nitơ chiếm 15,73% về khối lượng Thủy phân m g gam X trong môi trường axit thì thu được 27,72 gam tripeptit, 32 g đipeptit và 13,35g A Giá trị của m
C©u 29 : Cho các dẫn xuất halogen (1) CH3CH2Cl (2) CH3CH=CHCl (3) C6H5CH2Cl (4) C6H5Cl Thuỷ
phân những chất nào sẽ thu được ancol ?
A (1), (2), (3) B (1), (2), (4) C (1), (3) D. (1), (2), (3),
(4)
C©u 30 : Cho 0,1 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch A
Cho dung dịch A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 22,9 gam muối khan Công thúc cấu tạo thu gọn của X là
A NH
2-CH2-
CH2-CH2-COOH
B NH2-CH2-CH2-COOH
C (NH
C©u 31 : Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc), cho toàn
bộ sản phẩm vào bình chứa nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa và khối lượng bình nước vôi tăng 16,8 gam Giá trị của V là
C©u 32 : Cho các chất sau: hexan, Xiclo propan, benzen, stiren, toluen, axetilen, butađien, vinyl axtilen,
etilen số chất làm mất màu nước brom là
C©u 33 : Cho 15,6 g este X (C4H8O3) tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,15 mol NaOH thì thu được
14,7g muối Công thức cấu tạo đúng của este là:
A CH3 – COO
- CH2 –
CH2 – OH
B HCOO – CH2 – CH2 – CHO
C CH3 – CH
(OH) –
COO – CH3
D HO - CH2 – COO – C2H5
C©u 34 : Cho dãy các chất: HCl, SO2, F2, Fe 2+, HCO3-, Cl2, Al Số phân tử và ion vừa thể hiện tính khử vừa
thể hiện tính oxi hóa là
C©u 35 : Đốt cháy hoàn toàn x mol axit hữu cơ Y được 4x mol CO2 Mặt khác, để trung hoà x mol Y cần
vừa đủ 2x mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
A.
HOOC -
CH2 - CH2 –
COOH
C©u 36 : Một hỗn hợp gồm etylenglicol và ancol etylic phản ứng với Na dư thu được 5,6 lít khí (đktc) Mặt
khác nếu cũng cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)2 thì hòa tan được 4,9 gam Cu(OH)2 Phần trăm khối lượng của etylenglicol và ancol etylic lần lượt là