1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra trắc nghiệm vật ly11

2 258 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra trắc nghiệm vật lý 11
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại đề thi
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.. là dòng chuyển dời có hướng của ion dương C.. dòng chuyển động của các điện tích.. là dòng chuyển dời có hướng của electron.. Câu 6: Nếu tron

Trang 1

TT GDTX CAN LỘC ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN VẬT LÍ 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

Mã đề thi 001

Họ, tên thí sinh:

Lớp:

Câu 1: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω mắc nối tiếp với điện trở R 2 = 300 Ω , điện trở toàn mạch là:

Câu 2: Nhiệt lượng tỏa ra trong vật dân có điện trở R khi có dòng điên chạy qua trong thời gian t là:

Câu 3: Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào ?

t

q I

2

t

q

I =

Câu 4: Đơn vị của suất điện động là?

Câu 5: Dòng điện được định nghĩa là

A dòng chuyển dời có hướng của các điện tích. B là dòng chuyển dời có hướng của ion dương

C dòng chuyển động của các điện tích. D là dòng chuyển dời có hướng của electron.

Câu 6: Nếu trong thời gian t∆ = 0,1s có điện lượng 0,5C chuyển qua tiết diện của vật dẫn thì cường dộ dòng điện chạy trong vật dẫn lúc đó là

Câu 7: Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q, tại một điểm trong chân

không, cách điện tích Q một khoảng r là:

A

r

Q

r

Q

r

Q

r

Q

E =

Câu 8: Hai điện tích điểm q1 = 1,6.10 -9 (C) và q 2 = -1,6.10 -9 (C), cách nhau 3 (cm) trong không khí Lực tương tác giữa hai điện tích có độ lớn

A 7,68.10-7 (N) B 7,68.10-9 (N) C 2,56.10 -5 (N) D 2,56.10-9 (N)

Câu 9: Một điện tích điểm Q = 3,2.10-9 (C), đặt trong dầu có hằng số điện môi bằng ε = 2 Cường độ điện trường tại điểm M cách điện tích 3 (cm) là

A 32 000 (V/m) B 64 000 (V/m) C 16 000 (V/m) D 9 600 (V/m)

Câu 10: Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là:

A Đơn vị của suất điện động là Jun.

B Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

C Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở.

D Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược nhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.

Câu 11: Hiệu điện thế UMN=6V Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng ?

Câu 12: Cho bộ nguồn gồm 6 acquy giống nhau, mắc thành hai dãy song song với nhau, mỗi dãy gồm

3 acquy mắc nối tiếp nhau Mỗi acquy có suất điện động ξ = 2(V) và điện trở r = 1(Ω), suất điện động

và điện trở trong của bộ nguồn là:

A ξb= 6 (v), rb= 1,5 (Ω) B ξb= 12(V), rb = 6(Ω)

C ξb= 6(V), rb= 3(Ω) D ξb= 12(V), rb = 3(Ω)

Câu 13: Biểu thức của định luật Ôm cho toàn mạch:

A

AB

AB

R

U

r R

U I

AB

AB

+

N +

= ξ

D I U R r

AB

AB

+

+

Câu 14: Điện năng tiêu thụ được đo bằng

Trang 1/2 - Mã đề thi 209

Trang 2

A Ampe kế B Ôm kế C Công tơ điện D Vôn kế

Câu 15: Công suất tiêu thụ điện năng được tính theo công thức nào?

Câu 16: Cho đoạn mạch gồm nguồn điện ξ = 7V , r = 2 Ω, mạch ngoài gồm 2 điện trở R1= 20Ω, R2= 30Ω mắc song song Cường độ dòng điện chạy trong mạch là

Câu 17: Trong các pin điện hóa có sự chuyển hóa từ năng lượng nào thành điện năng?

Câu 18: Một tụ điện có điện dung 200µF được nối với hiệu điện thế 200V Điện tích mà tụ điện tích

được:

Câu 19: Hai điện tích điểm q1 và q 2 đặt gần nhau thì hút nhau Kết luận nào sau đây là đúng?

A q1.q2 < 0 B q1 q 2 > 0 C q1 < 0 và q 2 < 0 D q1 > 0 và q 2 > 0

Câu 20: Điện trường đều là điện trường có

A cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau

B véctơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau

C các đường sức điện trường có chiều không đổi

D các đường sức song song nhau

- HẾT

Trang 2/2 - Mã đề thi 209

Ngày đăng: 04/11/2013, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w