[r]
Trang 1Bài 12: LIÊN KẾT
ION-TINH THỂ ION
I SỰ HÌNH THÀNH ION
• Có 2 loại ion:
* ion dương (cation)
* ion âm (anion)
Nguyên tử (trung hoà về điện)
Nhường hoặc nhận electron
Ion (Phần tử mang điện)
1 Cation:
• VD: Sự tạo thành ion Natri (Na+)
11+
nhường 1e 11+
Cation Natri Tên gọi: Cation + Tên kim loại (kèm hoá trị nếu KL có nhiều hóa trị)
1s22s22p63s1 1s22s22p6
• Quá trình hình thành cation từ nguyên tử:
Li Li+ + 1e
Mg Mg2++ 2e
Al Al 3++ 3e
(n = 1, 2, 3)
Trang 22 Anion:
• VD: Sự tạo thành ion florua (F-)
-1s22s22p5 1s22s22p6 (anion florua)
9+
-9+
-+
Tên gọi: Anion + Tên gốc axit
( trừ O2-gọi là anion oxit )
• Quá trình hình thành anion từ nguyên tử:
Cl + 1e Cl-( anion clorua)
O + 2e O2-( anion oxit)
X + n e X n-(n = 1, 2, 3)
3 Ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử:
Vd: Li+, Na+, Mg2+,…
hay âm
Vd: 𝑆𝑂 , 𝑁𝐻 , 𝑂𝐻 ,…
III SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT ION
* Xét sự tạo thành phân tử NaCl :
Trang 3-11+
lực hút
tĩnh điện
Liên kết ion
=> hình thành phân tử NaCl
-Na+ + Cl- NaCl
Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
2Na + Cl2 2NaCl
2 x 1e