Hóa học 9
Trang 1III Hoạt động dạy học:–
1/ Kiểm tra: (5’) Sự chuẩn bị sách vở
Yêu cầu bộ môn2/ Vào bài: (1’) Nội dung ôn tập
- yêu cầu nêu:
+ Khái niệm+ Phân loại+ Lấy ví dụ (axít, bazơ và muối)
I Kiến thức cần nhớ (10 )– ’1/ Khái niệm về axít, bazơ, muối:
*Phân loại:
- Khái niệm về nồng độ, phần trăm, nồng độ mol
100
ct
m C
ì
=
Trang 2- GV sử dụng bảng phụ ghi
Zn
m = 6,5g -> n?
Tính toán theo sự hớng dẫn gv
b) Tính C% dd HCl đã dùngc) Tính V H2thu đợc (đktc)2/ Trong phòng TN ngời ta dùng
- Nêu rõ tính chất hoá học của ôxít bazơ, ôxít axít và khái quát phân loại 4 loại ôxít
- Rèn kỹ năng quan sát hiện tợng TN và viết PTHH
- gd ý thức áp dụng bài học với thực tiễn
II Đồ dùng dạy học:
- GV: ống nghiệm, ống hút, bát sứ, CuO, CaO, Ca(OH)2, HCl
- HS: bảng nhóm
III Hoạt động dạy học:–
Trang 3+ đọc tên chất tham gai, tạo thành.
n/c SGK
tự viết PT vào vở
I Tính chất hoá học của ôxít–
(30 )’1/ ôxít bazơ có những tính chất hoá học nào:
a) tác dụng nớc -> dd bazơ (kiềm)BaO + H2O -> Ba(OH)2
Bari hiđrô xít
1 số ôxít bazơ + H2O -> dd kiềm
b) tác dụng với axít
* Thí nghiệmCuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O đen (2) (dd) xanh (dd)
* Kết luận:
ôxít bazơ + axít -> muối + H2O
c) tác dụng với ôxít axít
GV: giới thiệu Ca(OH)2-> nớc
vôi trong ống nghiệm
Gọi 1 hs thổi hơi thở vào ống
Nhóm viết trình bày bảng
Viết vào vở ghi PTPƯ đã
sửa
- hs nhận xét hiện tợngCa(OH)2 => trong => đục (chất mới)
- Nhiều ôxít axít + H2O -> axít
b) tác dụng với dung dịch bazơ
CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O(k) (dd) (n)
- ôxít axít + dd bazơ ->muối+H2O
- ôxít axít + 1 số ôxít bazơ->muối
GV: 2 loại ôxít trên còn loại
nào?
=> phân loại dựa vào tính chất
(10 )’
1 - ôxít bazơ
Trang 4H2O (CO2, SO2, SO3, P2O5, N2O5)
3 - «xÝt lìng tÝnh(vÝ dô: Al2O3, ZnO)t¸c dông víi dd baz¬ vµ dd axÝt -> muèi + H2O
4 - «xÝt trung tÝnh(NO, CO) kh«ng t¸c dông víi axÝt, baz¬, níc (kh«ng t¹o muèi)
Trang 5Ngày dạy:
I Mục tiêu:
- Nắm vững t/c lý hoá học, ứng dụng và SX canxi ôxít
- Chứng minh đợc canxi ôxít là ôxít bazơ qua các phản ứng
- Rèn đợc kỹ năng viết các PTHH, làm TN quan sát các hiện tợng
- gd ý thức sử dụng CaO trong SX và ĐS
II Đồ dùng dạy học :
- GV: dụng cụ và hoá chất nh hình 1.3
- HS: vôi sống
III Hoạt động dạy học:–
1/ Kiểm tra: (4’) chữa BT 3/4
2/ Vào bài: (1’) Đầu tr7SGK
3/ Các hoạt động:
GV y/c HS quan sát vôi sống
đã chuẩn bị
+ nx trạng thái, màu sắc
- cung cấp t0nc của CaO
+ cho biết t/c của ôxít bazơ
- Lên viết PT
A Canxi ôxít : CaO (25 )’ (vôi sống)
- CaO là chất rắn, màu trắng
Ca(OH)2 tan ít trong H2OPhần tan -> dd Bazơ
2 Tác dụng với axítCaO + 2HCl -> CaCl2 + H2O Canxi clorua
- y/c đọc (3)SGK/8
- gt hiện tợng vôi sống để lâu
Trang 6III Sản xuất Canxiôxít ntn (5 )’
1 Nguyên liệu: đá vôi, than (chất
+ Tính nHCl, đặt số mol CuO: x
Fe2O3: y+ Viết 2PT đa số mol vào PT (lập hệ PT 2 ẩn hoặc lập PT bậc nhất 1 ẩn để giải)+ Tính n mỗi chất trong hỗn hợp -> m mỗi chất
Ngày dạy:
I Mục tiêu:
- Nắm vững t/c lý hoá học của SO2 Từ t/c hoá học c/m SO2 là ôxít axít
- Hiểu rõ ứng dụng, cách điều chế SO2 trong phòng TN và trong CN
- Rèn đợc kỹ năng qs TN, viết các PTHH và kỹ năng vận dụng vào BT
- gd ý thức bảo vệ môi trờng
II Đồ dùng dạy học:
- GV: tranh vẽ H1.6; H1.7 (có thể dùng băng hình)
Trang 7- HS: bảng hoạt động nhóm
III Hoạt động dạy học:–
1/ Kiểm tra: (4’) chữa BT 2.1 SBT (đáp án C)
2/ Vào bài: (1’) từ phân loại ôxít -> ôxít axít điển hình SO2
3/ Các hoạt động:
GV hỏi: + cho biết CTHH và
tên khác của lu huỳnh điôxít
môi trờng và gây ma axít
- qs TN do gv hớng dẫn
- Mô tả TN và hiện tợng xảy ra
B L u huỳnh điôxít
I L u huỳnh điôxít có những t/c gì? (20 )’
- SO2 là khí không màu, không mùi, hắc, độc, nặng hơn không khí
1 Tác dụng với n ớc
SO2 + H2O -> H2SO3
axít sunfurơ
- GV y/c hs qs TN mô tả nêu
các hiện tợng - Các nhóm thảo luận- Đại diện các nhóm nx
2 Tác dụng với dd Bazơ
SO2 + Ca(OH)2 -> CaSO3 + H2O Canxi sunfít
- Chất diệt nấm, mốc
III Điều chế l u huỳnh điôxít ntn (10 )’
1 Trong phòng TN
Trang 8- Qua các TN hs nắm vững t/c hoá học chung của axít, 1 số axít mạnh, yếu.
- Rèn luyện kĩ năng qs TN nhận xét hiện tợng, viết và cân bằng PTHH
- Tạo hứng thú học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học:
- Dụng cụ hoá chất nh H1.8, H1.9 SGK/12
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:–
1/ Kiểm tra: (4’) chữa BT 1,5/11SGK
2/ Vào bài: (1’) phần đầu tr12SGK
3/ Các hoạt động:
(?) + t/n là axít, cho VD
GV giới thiệu dụng cụ, hoá - Dựa vào kiến thức trả lời I Tính chất hoá học (30 )’
1 axít làm đổi màu chất chỉ thị
Trang 9VËy axÝt t/d víi kim lo¹i t¹o thµnh muèi vµ gi¶i phãng H2.
* Chó ý: HNO3, H2SO4® t/d víi nhiÒu KL nhng kh«ng gi¶i phãng
M« t¶ tn cho CuO vµo H2¤4
Trang 10Ngày dạy:
và axít
A Mục tiêu:
- Học sinh đợc trực tiếp làm TN khắc sâu t/c hoá học của ôxít axít
- Qua các TN rèn kỹ năng thực hành, nhận biết các hiện tợng hoá học
1/ Kiểm tra: sự chuẩn bị TN
2/ Vào bài: nêu yêu cầu giờ TH
+ phát biểu hiện tợng xảy ra
+ dd tạo thành làm đổi màu
quì tím ntn?
->KL về t/c hoá học của CaO
- Đại diện nhận dụng cụ, hoá chất cá nhân trả lời câu hỏi
- Các nhóm tiến hành
- ghi chép hiện tợngPT
I Tiến hành TN (30 )’
1 Tính chất hoá học của ôxít a)Thí nghiệm 1: Phản ứng của CaO với nớc
CaO + H2O -> Ca(OH)2
Dd Ca(OH)2 làm quì tím ->xanh
- gv phát dụng cụ hoá chất
- cá nhân trả lời các câu hỏi dựa vào TN3 SGK
Trang 11- dựa vào sơ đồ tiến hành TN
nhận biết
- Kiểm tra theo dõi từng
nhóm, sửa cho nhóm yếu
- nhận xét các nhóm
- tiến hành tho sự hớng dẫn của gv
- đại diện các nhóm báo cáo kết quả
SGK/23b/ cách tiến hành
- ghi số TT mỗi lọ
- Thử bằng quì tím -> không chuyển màu: Na3SO4
- 2 lọ axít: dùng dd BaCl2 thử -> xuất hiện ↓: H2SO4
- Đánh giá đúng việc nhận thức đã học về tính chất hoá học của ôxít , axít
- HS đợc rèn luyện làm bài, biết cách trình bày kiến thức đã học vào bài làm
- gd ý thức tự giác rèn luyện và làm bài
1/ Kiểm tra: sự chuẩn bị TN
Câu 1: Hãy c/m rằng canxi ôxít là ôxít bazơ? (viết PT minh hoạ)
Câu 2: Cần điều chế một lợng muối CuSO4 phơng pháp nào sau đây tiết kiệm đợc
H2SO4
a) axít H2SO4 tác dụng với CuO
Trang 12b) axít H2SO4 đ t/d với kim loại Cu
Giải thích cho câu trả lời
Câu 3: Có 3 lọ không nhãn đựng riêng biệt 3dd là: H2SO3, HCl, Na2SO4 Trình bày cách nhận biết bằng phơng pháp hoá học (Viết PT minh hoạ)
Câu 4: Cho một lợng Al (d) vào 150 ml dd HCl phản ứng xong thu đợc 2,24l khí
Câu 1: (1đ) c/m qua 3 t/c, viết đợc PT
Câu 2: (1đ) ý (a): dựa vào tỉ lệ mol
Trang 13Tiết 11: Tính chất hoá học của Bazơ
A Mục tiêu:
- hs nắm vững t/c hoá học của bazơ, biết bazơ tan và bazơ không tan có t/c riêng
- Rèn luyện kĩ năng qs TN nhận xét hiện tợng, viết và cân bằng PTHH
(?) + axít làm cho quì tím
Phênol -> đỏ+ thế nào là ôxít axít ?VD
- Lên bảng viết PT
4 bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ (10’) -> ôxít và H2O
- TN: đốt nóng Cu(OH)2 trên ngọn lửa đèn cồn
Cu(OH)2 →t o CuO + H2O(Xanh) (Đen)
D
Luyện tập và củng cố (5 )’
Trang 14- qua quan sát TN h/s hiểu rõ t/c lý hoá học của NaOH
- nắm đợc ứng dụng và SX NaOH bằng phơng pháp điện phân dd NaCl
- Rèn kỹ năng qs, sử dụng chất chỉ thị màu và kỹ năng viết, cân bằng PT
- gd ý thức sử dụng NaOH
B
Đồ dùng dạy học:
- Dụng cụ, ống nghiệm, đèn cồn, cốc, ống hút, đũa thuỷ tinh, muối
- Hoá chất: NaOH rắn, H2O, quì tím, phênol
C
Hoạt động dạy học:–
1/ Kiểm tra: (4’) dùng bảng phụ ghi ND BT 3/25 -> y/c hs lên làm
2/ Vào bài: (1’) phần đầu tr.26GK
3/ Các hoạt động:
+ Cho biết CT của nátri
hiđrôxít? Tại sao trong phân
- Sử dụng bảng phụ ghi t/c 2,
3 y/c hs thảo luận nhóm, viết
các PT minh hoạ
- treo bảng nhóm nhận xét
+ NaOH có bị nhiệt phân
- phát biểu t/c đã học về bazơ
- Các nhóm thảo luận báo cáo KQ, nhận xét -> t/c
2NaOH + H 2 SO 4 -> Na 2 SO 4 + H 2 O
Trang 15- gv sử dụng tranh ứng dụng
của NaOH y/c hs qs trình bày
- Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh, giá đỗ, giấy lọc, thang pH
- Hoá chất: vôi tôi, giấy quì, phenol
C
Hoạt động dạy học:–
1/ Kiểm tra: (4’) bảng phụ BT 3/27 SGK
2/ Vào bài: (1’) từ NaOH ->Ca(OH)2
3/ Các hoạt động:
+ Cho biết t/c hoá học của - trả lời câu hỏi B canxi hiđrôxít: Ca(OH) 2
Trang 16NaOH
Gv đặt vấn đề ->t/c Ca(OH)2
+ Cho biết CT, tên gọi thông
thờng của canxi hiđrôxít
- GV y/c hs lên pha chế nh
H1.12
+ Nhắc lại t/c của bazơ
Gv sử dụng bảng phụ với 3t/c
- Ca(OH)2 tan ít trong H2O
1 Tính chất hoá họca) dd Ca(OH)2 làm quì tím -> xanh và phenol -> đỏ
b) tác dụng với axít -> muối và
H2O
Ca(OH) 2 + 2HCl -> CaCl 2 + 2 H 2 O Ca(OH) 2 +H 2 SO 4 -> CaSO 4 + 2 H 2 O
c) tác dụng với ôxít axít -> muối
và H2O
Ca(OH) 2 + CO 2 -> CaCO 3 ↓ + H 2 O Ca(OH) 2 + SO 2 -> CaSO 3 + H 2 O
d) Tác dụng với muối(học sau)
- y/c đọc mục “em có biết”
- qs nx dd thuộc axít , bazơ, muối
Trang 17Ngày dạy:
I Mục tiêu:
- h/s nắm đợc trạng thái thiên nhiên, cách khai thác và ứng dụng của NaCl và t/c ứng
- Phân biệt đợc 1 số muối quan trọng, 1 số muối có tính tan, 1 số bị phân huỷ ở nhiệt độ cao, 1 số có tính độc
- gd ý thức liên hệ bài học với thực tế
II Đồ dùng dạy học:
- Dụng cụ: Trang vẽ ứng dụng của NaCl
ống nghiệm, cốc, đũa thuỷ tinh, đèn cồn
- Hoá chất: NaCl, KNO3
III Hoạt động dạy học:–
1/ Kiểm tra: (4’) bằng phơng pháp hoá học nhận biết CuSO4, AgNO3, NaCl Viết phơng trình minh hoạ
2/ Vào bài: (1’) phần đầu trang 34
3/ Các hoạt động:
- y/c hs đọc thông tin/34 trả
lời câu hỏi
+ Trong TN NaCl có ở đâu
+ Cho nớc biển bay hơi ta có
đợc NaCl tinh khiết không?
- Muối mỏ: đào hầm (giếng) -> muối kết tinh, nghiền nhỏ, tinh chế -> NaCl sạch
- KNO3 là chất rắn màu trắng
- Tan nhiều trong nớc
- Bị phân huỷ ở nhiệt độ cao2KNO3 →t o KNO2 + O2 ↑
Trang 18- Cho hs làm TN: hoà tan
KNO3 vào H2O -> tính tan
tr Phân biệt đợc những phân hoá học thông thờng (phân bón đơn, kép, phân vi lợng)
- Biết vận dụng bài học vào thực tế
II Đồ dùng dạy học:
- Dụng cụ: ống nghiệm, muôi, đũa thuỷ tinh
- Hoá chất: 1 số loại đạm, lân, kali, H2O
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:–
1/ Kiểm tra: (4’) Chữa BT 4/36
2/ Vào bài: (1’) phần đầu trang 37 SGK
3/ Các hoạt động:
I Những nhu cầu của cây trồng
Trang 19Mn
- GV sử dụng bảng
phụ(khuyết) ghi ND vai trò
các nguyên tố y/c hs điền
2 Vai trò của các nguyên tố hoá học đối với TV
- đờng, tinh bột, xenlulozơ của TV tạo nên qua các QH
AS
nCO 2 + mH 2 O C n (H 2 O) m +nO 2
DL gluxít
- (Bảng phụ): ND SGK /37
- Cho học sinh quan sát 1 số
phân đạm
+ Dựa vào thành phần N trong
1 số phân đạm cho biết loại
- Đọc SGK
- 1hs đọc tên 2 muối
- Kể tên 1 số muối của K
II Những phân bón hoá học thông th ờng (15 )’
1 Phân bón đơn:
a)Phân đạm:
Urê CO(NH2)2: 46%NAmôninitrat: NH4NO3: 35%NAmônisunfat: (NH4)2SO4: 21%Nb) Phân lân:
Trang 20- hs nắm đợc mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ: ôxít, axít, bazơ, muối
- Khắc sâu t/c hoá học của các loại h/c vô cơ
- Rèn kỹ năng viết PTHH, nhận biết chất
- gd ý thức học bài, làm bài
II Đồ dùng dạy học:
- Dụng cụ: Tranh sơ đồ mối quan hệ giữa các chất vô cơ
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:–
1/ Kiểm tra: (4’) (bảng phụ) Chữa BT 3/39
2/ Vào bài: (1’) phần đầu trang 40SGK
3/ Các hoạt động:
- GV treo tranh sơ đồ giời
thiệu (4 loại h/c, chiều mũi
tên) y/c hs qs và ng/c
+ Dựa vào sơ đồ cho biết các
h/c vô cơ có mối quan hệ với
- nêu t/c theo mối quan hệ chất
Trang 21- GV treo b¶ng phô ghi sè PT
khuyÕt trang 40 y/c hs hoµn
(1) CuO + 2HCl -> CuCl 2 + H 2 O (2) CO 2 + 2NaOH -> Na 2 CO 3 + H 2 O (3) K 2 O + H 2 O -> 2KOH
(4) Cu(OH) 2 →t o CuO + H 2 O (5) S 2 O + H 2 O -> H 2 SO 3
Trang 22+ Kể tên các loại h/c vô cơ
- y/c hs qs ng/c sơ đồ (1) SGK/
42
- GV treo tranh sơ đồ khuyết
y/c hs điền tiếp tên h/c, phân
- Đại diện các nhóm nhận xét
- Treo sơ đồ khuyết y/c hs lên
điền các chất t/d theo t/c
- Nhắc lại t/c hoá học của từng
+ Mô tả quá trình biến đổi
NaOH trong kk -> chất rắn
+ Khí làm đục nớc vôi trong là
khí nào? Đợc tạo ra do NaOH
t/d với chất nào?
* Bài 3/43nCuCl2 = 0,2 mol
m NaOH = 20g -> n = 0,5mol
a)CuCl 2 +2NaOH->2NaCl+ Cu(OH) 2
1 2 2 1 0,2 0,4 0,4 0,2 b) Cu(OH) 2 →t o CuO + H 2 O
1 1 1 0,2 0,2 0,2
mCuO = 0,2 80 = 16(g)c) Trong nớc lọc có:
mNaCl = 0,4 58,5mNaOH(d) = 20 - (0,4.40)=4(g)
IV Luyện tập và củng cố (10 )’
- Nhắc lại t/c 4 loại h/c vô cơ
Trang 23- Dặn dò: BT SGK Giờ sau chuẩn bị thực hành.
Ngày dạy:
Tính chất hoá học của Bazơ và muối
I Mục tiêu:
- Khắc sâu và củng cố tính chất hoá học của Bazơ, muối
- Rèn các kỹ năng thao tác TN, qs hiện tợng, giải thích và rút ra KL về t/c hoá học của Bazơ, muối
- gd ý thức cẩn thận ham học môn hoá
II Đồ dùng dạy học:
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, cốc
- Hoá chất: NaOH, CuSO4, đinh Fe, dd BaCl2, H2SO4
III Hoạt động dạy học:–
1/ Kiểm tra: (3’): Sự chuẩn bị các TN
2/ Vào bài: (2’) nêu mục đích, yêu cầu của các giờ thực hành
h Đại diện các nhóm trả lời
I Tiến hành TN (30 )’
1 Tính chất hoá học của Bazơ:
*TN1: NaOH t/d với muối
3NaOH + FeCl 3 -> 3NaCl + Fe(OH) 3 ↓
- dd không màu -> chất không tan màu nâu đỏ
* TN2: Cu(OH)2 t/d với axít
- GV áp dụng t/c này cho BT
2 Tính chất hoá học của muối:
*TN3: CuSO4 t/d với kim loại
Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu↓
- dd màu xanh nhạt dần có KL
Trang 24-> KL về t/c hoá học của muối
màu đỏ bám vào đinh Fe
* TN4: dd BaCl2 t/d với muối
BaCl 2 + Na 2 SO 4 -> BaSO 4 ↓ + 2NaCl
- dd trong suốt xuất hiện kết tủa trắng
* TN5: BaCl2 t/d với axít
BaCl 2 + H 2 SO 4 -> BaSO 4 ↓ + 2HCl
- dd trong suốt xuất hiện kết tủa trắng
- GV hớng dẫn các nhóm viết
tờng trình theo mẫu - Các nhóm và cá nhân hoàn thành bản tờng trình
II Viết bản t ờng trình (10 ):’
- Hệ thống và đánh giá việc nhận thức kiến thức phần Bazơ và muối
- Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức vào làm bài
- gd ý thức tự giác làm bài
II Đồ dùng dạy học:
- Đề kiểm tra (phô tô)
- Giấy kiểm tra
III Hoạt động dạy học:–
1/ Kiểm tra: (1’): Sự chuẩn bị của HS
2/ Vào bài: (1’) nêu yêu cầu của giờ kiểm tra
3/ Các hoạt động:
Trang 252/ Hãy chọn ý đúng trong các ý sau đây và viết PTHH (nếu có)
Các cặp chất sau đây bị nhiệt phân huỷ
c) Fe(OH)3; KClB/ Phần tự luận:
1/ Viết các PT thực hiện sự chuyển đổi sau (ghi điều kiện nếu có)
Fe2(SO4)3 -> FeCl3 -> Fe(OH)3 -> Fe2O3 -> Fe2(SO4)3
2/ Có 3 dd đựng trong 3 lọ bị mất nhãn: NaCl, Na2SO4, Na2CO3 Bằng phơng pháp hoá học nêu cách nhận biết (Viết PT minh hoạ)
3/ Dẫn từ từ 3,136 lít khí CO2 (đktc) vào một dd có hoà tan 12,8 gam NaOH Sản phẩm là muối Na2CO3
a) Viết PT phản ứng xảy ra
b) Xác định muối thu đợc sau phản ứng
c) Chất nào đã lấy d và d là bao nhiêu (gam hoặc lít)
Trang 26- Dùng BaCl2 nhận ra Na2SO4 PT
- Còn lại NaClCâu 3: VCO2 = 3,136l -> nCO2 = 0,14 mol
mNaOH = 12,8g -> nNaOH = 0,32 molPT:
- Rèn các kỹ năng qs, nhận biết t/c kim loại
- gd ý thức sử dụng và bảo vệ kim loại
II Đồ dùng dạy học:
- GV: bóng điện, có dây bằng kim loại, đèn cồn, dây Fe, Al, 1 số đồ trang sức
III Hoạt động dạy học:–
1/ Kiểm tra: không
2/ Vào bài: từ các nguyên tố hoá học -> 2 loại -> KL
3/ Các hoạt động:
- GV sử dụng đoạn dây Al đã
1 Tính dẻo (10’):
- KL có tính dẻo
- Các Kl khác nhau có tính dẻo khác nhau
- ứng dụng: KL đợc dùng kéo sợi, dát mỏng tạo nên các đồ vật khác nhau
Trang 27- KL đợc dùng làm dây dẫn điện (Cu, Al )
- GV y/c hs biểu diễn TN
+ Tại sao phần dây Fe không
tiếp xúc với ngọn lửa vẫn bị
- KL đợc dùng làm dụng cụ nấu ăn
- GV cho hs qs 1 số đồ trang
sức bằng vàng, bạc
+ Nhận biết đồ dùng bằng
vàng, bạc dựa vào đâu?
+ Tại sao ngời ta dùng Au,
Ag, Pt làm đồ trang sức, trang
- Dựa vào thông tin nhận xét KL khác có t0nc, t0s, D khác nhau
Trang 28- Dặn dò: BT 5/48 + BT SBT
Ngày dạy:
I Mục tiêu:
- hs nắm vững 3 t/c cơ bản của kim loại: t/d với PK, với dd muối, với dd axít
- Rèn các kỹ năng qs TN, nhận xét các hiện tợng đi đến t/c hoá học của kim loại
- gd ý thức sử học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học:
- Dụng cụ: tranh H2.4 SGK/50, ống nghiệm
- Hoá chất, Zn, dd Cu(OH)2 , O2
III Hoạt động dạy học:–
1/ Kiểm tra: (4’) BT (bảng phụ) số 4/48 SGK
2/ Vào bài: (1’) đầu trang 49 SGK
3/ Các hoạt động:
- GV cho hs qs dây Fe (màu
I/ Phản ứng của kim loại với phi kim (15 )’
1 Tác dụng với ôxi:
- Treo bảng phụ (khuyết)
Kết luận tr49 y/c hs hoạt động
nhóm điền từ
- qs tranh kết hợp đọc SGK trả lời câu hỏi
- Đọc kết luận đã hoàn thiện
2 Tác dụng với phi kim khác:
- TN: SGK/492Na + Cl2 →t o 2NaCl (vàng)
Trang 29Cu + 2AgNO 3 -> Cu(NO 3 ) 2 + 2Ag
2 Phản ứng của kẽm với dd Đồng (II) sunfát
- Dụng cụ: 1 số ống nghiệm
- Hoá chất: đinh Fe, dd CuSO4, dd AgNO3, HCl, H2O, phênol
III Hoạt động dạy học:–
1/ Kiểm tra: (4’) (bảng phụ) BT 4, 6/51
2/ Vào bài: (1’) phần đầu SGK/52
3/ Các hoạt động:
Trang 30đẩy đợc Cu ra khỏi CuSO4
+ Cu, Ag thì KL nào hoạt
động mạnh hơn
=> Xếp Cu trớc Ag
- Làm TN
- Các nhóm qs nhận xét hiện tợng và giải thích
II/ Dãy HĐHH của kim loại có ý nghĩa ntn (11 )’
1 Mức độ hoạt động hoá học của các Kl giảm dần từ trái -> phải
2 KL đứng trớc Mg phản ứng với
H2O ở đk thờng -> kiềm và giải phóng H2
Trang 31> Muối và H2
+ Cho VD KL đẩy Kl yếu hơn
ra khỏi dd muối
3 KL đứng trớc H t/d với dd axít (HCl, H2SO4 ) giải phóng H2
- Nắm đợc t/c lý hoá học của Al thông qua các TN
- Hiểu ứng dụng và qui trình sx nhôm từ quặng bôxít
- Rèn kỹ năng qs nhận xét hiện tợng qua các TN
- gd ý thức say mê tìm hiểu môn hoá
II Đồ dùng dạy học:
- Dụng cụ: đèn cồn, ống nghiệm, tranh vẽ H2.14
- Hoá chất: bột Al, dd HCl, dd NaOH, dd CuCl2
III Hoạt động dạy học:–
1/ Kiểm tra: (4’) chữa BT 5/54
2/ Vào bài: (1’) phần đầu tr 55 SGK
- D = 2,7g/cm3, t0nc = 6600C
II/ Tính chất hoá học (29 )’
1 Nhôm có những t/c của Kl không?:
a) Phản ứng của Al với PK
* Phản ứng với ôxi
- TN: SGK/554Al + 3O2 →t o 2Al2O3
Trang 32- y/c hoạt động nhóm: Dựa
vào t/c của KL viết PTHH của
- hs làm TN lớp qs trả lời câu hỏi
y/c nêu đợc có khí thoát ra
2Al + 3Cl2 →o
t 2AlCl3
(trắng) (vàng) (trắng)b) Phản ứng của Al với dd axít->
*Kết luận: Al có những t/c của kim loại
- y/c hs làm TN nh H2.13
+ Nhận xét hiện tợng
- GV hớng dẫn PTHH Cho hs
làm TN cho Fe vào dd NaOH
- qs TN thảo luận-> hiện ợng có khí thoát ra
t Làm TN so sánh với Al -> Kết luận
2 Nhôm có những t/c hoá học nào khác
Trang 33- Dụng cụ: đèn cồn, ống nghiệm
- Hoá chất: dây Fe, lọ chứa Cl2, dd HCl, dd CuSO4
III Hoạt động dạy học:–
1/ Kiểm tra: (4’) chữa BT 5/58 (bằng TN)
2/ Vào bài: (1’) phần đầu tr 59 SGK
3/ Các hoạt động:
- GV cho hs qs dây Fe Dùng
nam châm đa lại gần
+ Cho biết t/c vật lý?
+ Nêu 1 số ứng dụng của Fe
+ D, t0nc của Fe?
- qs dây Fe ng/c /59 trả
lời câu hỏi
- Dựa vào để trả lời
I/ Tính chất vật lý (5 )’
- Fe là kim loại màu trắng xám, có
ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, dẻo, có nhiễm từ
- qs thảo luận, trả lời câu hỏi
- hs viết PT
II/ Tính chất hoá học (30 )’
1 T/d với phi kim:
(vàng) (nâu đỏ)
=> ở nhiệt độ cao Fe t/d với nhiều
PK tạo thành ôxít hoặc muối
2 Tác dụng với dd axít:
Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2 ↑
Fe không t/d với H2SO4đ/ nguội và HNO3 đ/ nguội
Trang 34- Đại diện trả lời
3 Tác dụng với dd muối:
Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu
Fe cũng t/d với dd muối của KL kém hoạt động hơn
=> Kết luận Fe có những t/c hoá học của KL
- Nắm đợc KN về gang và thép, các quy trình và các phản ứng sx gang, thép
- Rèn kỹ năng viết các PTHH, qs tranh, phơng pháp sx gang, thép
- gd ý thức học tập và quí trọng vật liệu bằng gang, thép
II Đồ dùng dạy học:
- Dụng cụ: tranh vẽ H2.16, 2.17
- Hoá chất: 1 số vật dụng bằng gang, thép
III Hoạt động dạy học:–
1/ Kiểm tra: (4’) chữa BT 5/60
2/ Vào bài: (1’) phần đầu tr 61 SGK
Trang 35+ Thép và gang khác nhau
ntn?
+ Nêu ứng dụng của thép - So sánh hàm lợng C, tính đàn hồi
và 1 số nguyên tố khác trong đó hàm lợng C < 2%
+ Tại sao kích thớc quặng,
than cốc, đá vôi lại vừa phải
- GV hớng dẫn quá trình khử
Fe2O3 -> Fe và 1 số ôxít khác
+ Viết PT tạo CO từ C và dùng
PT dùng CO khử Fe2O3
+ Tại sao lại cho CaCO3 vào
với quặng và than cốc?
- GV: MĐ CaCO3 -> CaO và
CaO kết hợp với SiO2
+ Dựa vào tranh mô tả qtr sx
- phản ứng tạo thành khí CO
C + O2 →t o CO2
2C + O2 -> 2CO
- Khí Co khử ôxít sắt -> sắt 3CO + Fe2O3 →t o 2Fe + 3CO2
- 1 số ôxít MnO2, SiO2 cũng bị khử -> Mn, Si
- Đá vôi -> CaO rồi kết hợp SiO2
trong quặng -> sỉ CaO + SiO2 -> CaSiO2
- Dựa vào thực tế trả lời câu
- Gang, Fe phế liệub) Nguyên tắc:
- ôxi hoá 1 số kim loại , PK để loại
ra khỏi gang phần lớn C, Mn, Si c) Quá trình sx: thực hiện trong lò luyện thép
- ôxi hoá Fe -> FeO sau đó ôxi hoá C, Mn, Si, S, P
VD: FeO + C →t o Fe + CO
- Sản phẩm: Thép
IV Luyện tập và củng cố (5 )’
- Đọc KL chung SGK/63
Trang 36- GV: Dụng cụ TN nh H2.19 SGK/65 Tranh ảnh đồ vật bằng kim loại bị ăn mòn
III Hoạt động dạy học:–
1/ Kiểm tra: (4’) chữa BT 6/63
2/ Vào bài: (1’) phần đầu tr 64 SGK
- Nguyên nhân: trong kk có ôxi,
n-ớc biển có NaCl, nn-ớc ma có axít t/
d với kim loại, hợp kim -> tạo gỉ sắt
- Khái niệm: Sự phân huỷ kim loại hợp kim do tác dụng hoá học trong môi trờng -> sự ăn mòn kim loại
Trang 37hoÆc x¶y ra nhanh hay chËm phô thuéc vµo thµnh phÇn cña m«i tr-êng mµ nã tiÕp xóc.
Trang 38- Dụng cụ: Tranh DHĐHH của KL
Bảng phụ: Kẻ thành phần t/c sx gang thép (khuyết)
III Hoạt động dạy học:–
+ KL nào t/d với axít
+ KL nào t/d với dd muối
- Cho hs hoạt động nhóm (mỗi
nhóm lấy VD minh hoạ mỗi t/
c hoá học bằng PTHH)
- Đọc tên các KL trong dãy HĐHH
- Dựa vào dãy HĐ trả lời câu hỏi
- Các nhóm làm bài ra bảng nhóm
+ Cho VD Al, Fe phản ứng tạo
ra h/c Al(III); Fe (II) (III)
- ng/c SGK trả lời câu hỏi
- Lấy VD
2 Tính chất của kim loại Al và Fe
có gì giống và khác nhaua) t/c hoá học giống nhau:
- Có t/c hoá học của kim loại
- Không t/d với HNO3đ, nguội và
H2SO4 đ, nguộib) t/c hoá học khác nhau:
- Al phản ứng với kiềm
- Khi phản ứng -> h/c Al(III) còn
Fe (II) và (III)
Trang 39- GV treo bảng hợp kim của
- Đọc và phân tích bài hớng
- Hớng dẫn sự chuyển đổi dựa
vào t/c của Al, Fe và các h/c
2Al + 3 Cl2 -> 2AlCl3 FeCl 3 + 3NaOH-> Fe(OH) 3 + 3NaCl
2Fe(OH)3 →t o Fe2O3 + 3 H2O3Fe + 2O2 →t o Fe3O4
, 35
4 , 23 2
-> c% = 15%
-> m CuSO4
Sau phản ứng mKL tăng:
Trang 40- hs lên làm
= 2,58 – 2,5 = 0,08g
Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu
x x x x-> 64x – 56x = 0,08
x = 0,01mFe phản ứng = 0,01.56= 0,56g
m CuSO4 p/ = 0,01.160 = 1,6g->m CuSO4 d = 2,6g
mdd sau p/
= 0,56 + 28 – (0,01.64)
= 27,92c% (FeSO4) = 5,44%
nhôm và sắt (lấy điểm kiểm tra 1 tiết)
- Dụng cụ: 5 bộ đồ dùng TN, phiếu tờng trình
- Hoá chất: Al, Fe, dd CuSO4, S
III Hoạt động dạy học:–
1/ Kiểm tra: Sự chuẩn bị phòng thực hành
2/ Vào bài: nêu yêu cầu bài thực hành
3/ Các hoạt động: