Câu 4: Loại năng lượng nào sau đây được tích lũy trong các liên kết hóa học của các chất hữu cơ trong tế bào?. Điện nănga[r]
Trang 1Trường THPT ……… KIỂM TRA HỌC KÌ I ( Năm học 2010 -2011)
Họ và tên:……… Môn: Sinh học 10
Lớp:…… Thời gian: 45 phút
Mã đề:
I Phần trắc nghiệm(7 điểm):
Chọn phương án đúng nhất trong câu, rồi đánh dấu “X” vào bảng trả lời, nếu xóa thì khoanh tròn lại x và chọn lại.
BẢNG TRẢ LỜI:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 a
b
c
d
Câu 1: Năng lượng được định nghĩa là
a khả năng tỏa nhiệt b khả năng sinh nhiệt
c khả năng sinh công d khả năng tích lũy năng lượng
Câu 2: Tùy theo trạng thái có sẵn sàng sinh công hay không mà người ta có thể chia năng lượng thành…
a hóa năng và điện năng b điện năng và thế năng
c động năng và hóa năng d động năng và thế năng
Câu 3: Trong cấu trúc của ATP không có thành phần nào sau đây?
a Ba nhóm phôtphat b Bazơ nitơ ađênin c Bazơ nitơ timin d Đường ribôzơ
Câu 4: Loại năng lượng nào sau đây được tích lũy trong các liên kết hóa học của các chất hữu cơ trong tế bào?
a Nhiệt năng b Động năng c Điện năng d Hóa năng
Câu 5: Để tiến hành quang hợp, cây xanh đã hấp thụ loại năng lượng nào sau đây?
a Nhiệt năng b Quang năng c Hóa năng d Điện năng
Câu 6:Bản chất của enzim chính là
a pôlisaccarit b mônôsaccarit c prôtêin d phôtpholipit
Câu 7: Trong ảnh hưởng của nhiệt độ lên hoạt động của enzim thì nhiệt độ tối ưu của môi trường
là giá trị nhiệt độ mà ở đó:
a Enzim có hoạt tính cao nhất b Enzim ngừng hoạt động
c Enzim bắt đầu hoạt động d Enzim có hoạt tính thấp nhất
Câu 8: Sơ đồ minh họa nào sau đây đúng theo cơ chế hoạt động của enzim (E)?
a Enzim + cơ chất Enzim – cơ chất Enzim + sản phẩm
b Enzim + cơ chất Enzim + cơ chất Enzim + sản phẩm
c Enzim + sản phẩm Enzim + cơ chất Enzim - sản phẩm
d Enzim + sản phẩm Enzim - sản phẩm Enzim + cơ chất
Câu 9: Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của enzim trong cơ thể người là
a 350C – 400C b 200C – 250C c 400C – 450C d 150C – 200C
Câu 10: Enzim nào sau đây được sử dụng để phân giải xenlulôzơ?
a Lipaza b Xenlulaza c Prôtêaza d Amilaza
Câu 11: Sản phẩm chính của đường phân là
Điểm
Trang 2a Axit pyruvic b Glucôzơ c Axit lactic d Rượu êtilic
Câu 12: Quá trình chuyển năng lượng của các nguyên liệu hữu cơ thành năng lượng của ATP là khái niệm của…
a năng lượng b hô hấp tế bào c quang hợp d hô hấp
Câu 13: Quá trình ôxi hóa tiếp tục axit pyruvic xảy ra ở đâu?
c Trong các hạt ribôxôm d Trong chất nền của ti thể
Câu 14: Năng lượng chủ yếu được tạo ra từ quá trình hô hấp tế bào là
a ATP b NADH c ADP d FADH2
Câu 15: Hô hấp là phương thức của quá trình sinh học nào dưới đây?
a Tự dưỡng b Dị dưỡng c Đồng hóa d Dị hóa
Câu 16: Vi khuẩn có cấu tạo đơn giản và kích thước nhỏ sẽ có ưu thế…
a hạn chế được sự tấn công của bạch cầu b trao đổi chất mạnh với môi trường
c dễ phát tán và phân bố rộng d thích hợp với đời sống kí sinh
Câu 17: Vùng nhân của tế bào sinh vật nhân sơ chứa…
a một ADN dạng vòng b một ADN dạng xoắn c ADN, ARN d một ARN vòng
Câu 18: Thành tế bào của vi khuẩn có cấu tạo bằng chất :
a canxi, photpho b peptiđôglican c photpholipit d cacbohidrat
Câu 19: Trong tế bào chất của tế bào nhân sơ có chứa:
a các bào quan có màng bao bọc b hệ thống nội màng
c các hạt ribôxôm d ARN dạng vòng
Câu 20: Tế bào sinh vật nào sau đây sống tự dưỡng?
a Trùng roi b Nấm men c Vi khuẩn lam d Vi khuẩn lactic
Câu 21: Lấy nhân tế bào sinh dưỡng của loài A cấy vào tế bào trứng của loài B(đã loại bỏ nhân) thì sẽ tạo được loài sinh vật nào sau đây?
a Loài A b Loài B c Loài C d Loài khác
Câu 22: Cấu trúc của lưới nội chất là
a một chồng túi dẹp xếp cạnh nhau b hệ thống ống và xoang dẹp thông với nhau
c một chồng túi dẹp xếp chồng lên nhau d hệ thống ống và xoang dẹp tách biệt nhau
Câu 23: Chức năng của lưới nội chất trơn là
a neo giữ các bào quan b tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân hủy chất độc hại
c tổng hợp prôtêin d làm giá đỡ cơ học cho tế bào
Câu 24: Thành phần hóa học chủ yếu của ribôxôm là
a mARN và prôtêin b tARN và prôtêin c rARN và prôtêin d prôtêin
Câu 25: Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất?
a Tế bào bạch cầu b Tế bào hồng cầu c Tế bào cơ d Tế bào biểu bì
Câu 26: Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?
a Tế bào xương b Tế bào cơ tim c Tế bào hồng cầu d Tế bào biểu bì
Câu 27: Bào quan chỉ có ở tế bào thực vật là
a ti thể b lục lạp c ribôxôm d lizôxôm
Câu 28: Trên màng của tilacôit có chứa:
a ADN và ribôxôm b chất diệp lục và sắc tố vàng
c nhiều hạt ribôxôm d nhiều chất diệp lục và enzim
II- Hãy điền chữ “Đ” nếu cho là “đúng”, điền chữ “S” nếu cho là “sai ” vào ở mỗi câu sau( 1 điểm ) :
Trang 3Câu 1 : Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển các chất qua màng từ nơi chất tan có
nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ( ngược dốc nồng độ ) và cần tiêu tốn năng lượng
Câu 2 : Khung xương tế bào có chức năng là qui định hình dạng tế bào và neo giữ các bào quan
III- Hãy lựa chọn và ghép các số thứ tự của các câu bên cột “A” với các chữ cái ở đầu câu (A,B,C, ) bên cột “B” trong bảng sau đây cho hợp nghĩa rồi điền kết quả vào cột “C”(2 điểm ): Cột A Cột B C - Kết quả 1 Màng sinh chất có cấu tạo gồm 2 Các chất như : CO2 , O2 … được 3.Chất nền ngoại bào có chức năng chính là 4 Ẩm bào là phương thức các tế bào động vật dùng để A “ăn” các tế bào như vi khuẩn, các mảnh vỡ tế bào cũng như các hợp chất có kích thước lớn B giúp tế bào thu nhận thông tin và trao đổi chất với môi trường một cách có chọn lọc C giúp tế bào thu nhận thông tin và giúp tế bào liên kết với nhau tạo nên mô nhất định D khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng E các vi ống, vi sợi và sợi trung gian đan chéo nhau F 2 lớp photpholipit và prôtêin G “uống” các giọt nhỏ dịch ngoại bào H khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photphotlipit 1 – .
2 – .
3 – .
4 – .
ĐỀ 115 : 1/- Đúng - sai : Câu 1 : S
Trang 4Câu 2 : Đ
2/- Ghép cột : Câu 1 – F
Câu 2 – H Câu 3 – C Câu 4 – G