1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Download Đề kiểm tra sinh 10 15 phút

9 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 99,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Những đặc điểm sau đây là thuộc về giới nào: “ Bao gồm những sinh vật nhân thực, đơn hoặc đa bào, cấu trúc dạng sợi, phần lớn thành tế bào có chứa ki tin, không có lục lạp lông [r]

Trang 1

sở gd & Đt nam định

trường thpt thịnh long đề kiểm tra sinh học khối 10

thời gian: 15 phút

đề Kiểm tra 15 phút môn sinh học lớp 10

(Đề số: 1564646) Câu 1: Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thế sống là:

Câu 2: Đặc tính nổi trội được hiểu là:

A Những đặc tính mà một cấp tổ chức sống thấp hơn có được mà cấp tổ chức sống cao hơn không có được

B Những đặc tính mà cấp tổ chức sống cao hơn có được mà cấp tổ chức sống thấp hơn không có được

C Được hình thành ở mỗi cấp do sự tương tác giữa các thành phần cấu tạo nên chúng

D Những đặc tính mà cấp tổ chức sống cao hơn có được mà cấp tổ chức sống thấp hơn

không có được Được hình thành ở mỗi cấp do sự tương tác giữa các thành phần cấu tạo nên chúng

Câu 3: Khẳng định nào sau đây về cấu trúc của ADN là không chính xác

A Phân tử ADN bao gồm 2 mạch đơn polinucleotit liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung

B ADN là đại phân tử hữu cơ cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, trong đó đơn phân là các nuclêotit

C 2 mạch đơn của phân tử ADN quấn song song một trục tưởng tượng trong không gian giống một cầu thang xoắn

D ở sinh vật nhân sơ thì ADN có dạng thẳng, còn ở sinh vật nhân chuẩn thì ADN có dạng mạch vòng

Câu 4: Một trong những đặc điểm quan trọng của thế giới sống đó là:

A Thế giới sống liên tục tiến hoá do môi trường sống không ngừng biến đổi

B Thế giới sống không hề tiến hoá do môi trường sống không hề biến đổi

C Thế giới sống liên tục tiến hoá do môi trường sống không ngừng biến đổi và kết quả của quá trình tiến hoá là hình thành một thế giới sống đa dạng phong phú nhưng có chung một nguồn gốc

D Tất cả đều sai

Câu 5: Điểm khác nhau cơ bản nhất của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là:

A Tế bào nhân thực chưa có màng nhân, nhân con và nhân có cấu tạo đơn giản hơn so với

tế bào nhân sơ

B Tế bào nhân sơ đã có màng nhân, nhân con và nhân có cấu tạo phức tạp hơn so với tế bào nhân thực

C Tế bào nhân thực đã có màng nhân, nhân con và nhân có cấu tạo phức tạp hơn so với tế bào nhân sơ

D Tế bào nhân sơ chưa có màng nhân, đã có nhân con và nhân có cấu tạo phức tạp hơn so với tế bào nhân thực

Trang 2

Câu 6: Những đặc điểm sau đây là thuộc về giới nào: “ Bao gồm những sinh vật nhân thực,

đơn hoặc đa bào, cấu trúc dạng sợi, phần lớn thành tế bào có chứa kitin, không có lục lạp lông và roi”

A Giới khởi sinh B Giới nguyên sinh C Giới nấm D Giới thực vật

Câu 7: Thế giới sinh vật được phân loại theo trình tự lớn dần là:

A Loài  Chi  bộ  họ  lớp  ngành  Giới

B Loài  Chi  Họ  Bộ  lớp  ngành  giới

C Loài  họ  chi  Bộ  lớp  ngành  giới

D Loài  Chi  Họ  lớp  bộ  ngành  giới

Câu 8: Nguyên tố vi lượng là các nguyên tố chiếm tỉ lệ:

A Nhỏ hơn 0,1% khối lượng cơ thể sống

B Nhỏ hơn 0,01% khối lượng cơ thể sống

C Nhỏ hơn 0,5% khối lượng cơ thể sống

D Nhỏ hơn 0,05% khối lượng cơ thể sống

Câu 9: Trong các nguyên tố cấu tạo nên cơ thể người thì nguyên tố chiếm tỉ lệ % về khối

lượng lớn nhất là:

Câu 10: Nguyên tố vi lượng là những nguyên tố chiếm một tỉ lệ cực nhỏ trong tế bào nhưng

có vai trò đặc biệt quan trọng vì:

A Là thành phần cấu tạo nên các hợp chất hữu cơ và các hợp chất vô cơ quan trọng

B Là thành phần quan trọng cấu tạo nên các enzim, các vitamin

C Là thành phần cấu tạo nên các hợp chất hữu cơ quan trọng

D Là thành phần cấu tạo nên các hợp chất vô cơ quan trọng

Câu 11: Thuật ngữ nào sau đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại:

A Đường đôi B Đường đa C Đường đơn D Cácbohidrat

Câu 12: Các hợp chất sau: tinh bột, xenlulozơ, glicogen, ki tin có đặc điểm chung là:

A Các loại đường đơn B Các loại đường đa

C Các loại đường đôi D Các loại lipít

Câu 13: Tơ nhện, tằm dâu, sừng trâu, tóc, thịt gà và thịt lợn đều được cấu tạo từ prôtêin

nhưng chúng khác nhau về nhiều đặc tính là do:

A Số lượng và thành phần các aa trong mỗi loại prôtêin khác nhau

B Thành phần aa và trình tự các aa trong mỗi loại prôtêin khác nhau

C Số lượng và trình tự các aa trong mỗi loại prôtêin khác nhau

D Số lượng, thành phần và trình tự các aa trong mỗi prôtêin loại khác nhau

Câu 14: Prôtêin có 4 bậc cấu trúc là bậc 1, bậc 2, bậc 3 (cấu trúc không gian) và bậc 4 Trong

đó từ cấu trúc bậc 1 hình thành nên cấu trúc bậc 2 theo các nào sau đây:

A Cấu trúc bậc 1 xoắn lại theo kiểu 

B Cấu trúc bậc 1 gấp nếp theo kiểu 

C Cấu trúc bậc 1 xoắn lại theo kiểu  hoặc gấp nếp 5 theo kiểu 

D Cấu trúc bậc 1 xoắn lại theo kiểu  hoặc gấp nếp 5 theo kiểu 

Câu 15: Cấu trúc bậc 4 của Prôtêin được hình thành do:

A Trình tự các aa liên kết với nhau nhau tạo thành chuỗi pôlipeptít

B Chuỗi polipeptít gấp nếp lại hoặc xoắn lại hình thành nên

C Chuỗi polipeptít ở dạng xoắn hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn hình thành nên cấu trúc không gian 3 chiều

Trang 3

D Do một hay nhiều chuỗi polipep tít liên kết với nhau theo một cách nào đó

Trang 4

sở gd & Đt nam định

trường thpt thịnh long đề kiểm tra sinh học khối 10

thời gian: 15 phút

đề Kiểm tra 15 phút môn sinh học lớp 10

(Đề số: 564467)

Câu 1: Đặc tính nổi trội được hiểu là:

A Những đặc tính mà một cấp tổ chức sống thấp hơn có được mà cấp tổ chức sống cao hơn không có được

B Những đặc tính mà cấp tổ chức sống cao hơn có được mà cấp tổ chức sống thấp hơn không có được

C Được hình thành ở mỗi cấp do sự tương tác giữa các thành phần cấu tạo nên chúng

D Những đặc tính mà cấp tổ chức sống cao hơn có được mà cấp tổ chức sống thấp hơn

không có được Được hình thành ở mỗi cấp do sự tương tác giữa các thành phần cấu tạo nên chúng

Câu 2: Một trong những đặc điểm quan trọng của thế giới sống đó là:

A Thế giới sống liên tục tiến hoá do môi trường sống không ngừng biến đổi

B Thế giới sống không hề tiến hoá do môi trường sống không hề biến đổi

C Thế giới sống liên tục tiến hoá do môi trường sống không ngừng biến đổi và kết quả của quá trình tiến hoá là hình thành một thế giới sống đa dạng phong phú nhưng có chung một nguồn gốc

D Tất cả đều sai

Câu 3: Những đặc điểm sau đây là thuộc về giới nào: “ Bao gồm những sinh vật nhân thực,

đơn hoặc đa bào, cấu trúc dạng sợi, phần lớn thành tế bào có chứa ki tin, không có lục lạp lông và roi”

A Giới khởi sinh B Giới nguyên sinh C Giới nấm D Giới thực vật

Câu 4: Nguyên tố vi lượng là các nguyên tố chiếm tỉ lệ:

A Nhỏ hơn 0,1% khối lượng cơ thể sống

B Nhỏ hơn 0,01% khối lượng cơ thể sống

C Nhỏ hơn 0,5% khối lượng cơ thể sống

D Nhỏ hơn 0,05% khối lượng cơ thể sống

Câu 5: Nguyên tố vi lượng là những nguyên tố chiếm một tỉ lệ cực nhỏ trong tế bào nhưng có

vai trò đặc biệt quan trọng vì:

A Là thành phần cấu tạo nên các hợp chất hữu cơ và các hợp chất vô cơ quan trọng

B Là thành phần quan trọng cấu tạo nên các enzim, các vitamin

C Là thành phần cấu tạo nên các hợp chất hữu cơ quan trọng

D Là thành phần cấu tạo nên các hợp chất vô cơ quan trọng

Câu 6: Thuật ngữ nào sau đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại:

A Đường đôi B Đường đa C Đường đơn D Cácbohidrat

Câu 7: Các hợp chất sau: tinh bột, xenlulozơ, glicogen, ki tin có đặc điểm chung là:

A Các loại đường đơn B Các loại đường đa

C Các loại đường đôi D Các loại lipít

Câu 8: Prôtêin có 4 bậc cấu trúc là bậc 1, bậc 2, bậc 3 (cấu trúc không gian) và bậc 4 Trong

đó từ cấu trúc bậc 1 hình thành nên cấu trúc bậc 2 theo các nào sau đây:

A Cấu trúc bậc 1 xoắn lại theo kiểu 

Trang 5

B Cấu trúc bậc 1 gấp nếp theo kiểu 

C Cấu trúc bậc 1 xoắn lại theo kiểu  hoặc gấp nếp 5 theo kiểu 

D Cấu trúc bậc 1 xoắn lại theo kiểu  hoặc gấp nếp 5 theo kiểu 

Câu 9: Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thế sống là:

Câu 10: Khẳng định nào sau đây về cấu trúc của ADN là không chính xác

A Phân tử ADN bao gồm 2 mạch đơn polinucleotit liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung

B ADN là đại phân tử hữu cơ cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, trong đó đơn phân là các nuclêotit

C 2 mạch đơn của phân tử ADN quấn song song một trục tưởng tượng trong không gian giống một cầu thang xoắn

D ở sinh vật nhân sơ thì ADN có dạng thẳng, còn ở sinh vật nhân chuẩn thì ADN có dạng mạch vòng

Câu 11: Điểm khác nhau cơ bản nhất của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là:

A Tế bào nhân thực chưa có màng nhân, nhân con và nhân có cấu tạo đơn giản hơn so với

tế bào nhân sơ

B Tế bào nhân sơ đã có màng nhân, nhân con và nhân có cấu tạo phức tạp hơn so với tế bào nhân thực

C Tế bào nhân thực đã có màng nhân, nhân con và nhân có cấu tạo phức tạp hơn so với tế bào nhân sơ

D Tế bào nhân sơ chưa có màng nhân, đã có nhân con và nhân có cấu tạo phức tạp hơn so với tế bào nhân thực

Câu 12: Thế giới sinh vật được phân loại theo trình tự lớn dần là:

A Loài  Chi  bộ  họ  lớp  ngành  Giới

B Loài  Chi  Họ  Bộ  lớp  ngành  giới

C Loài  họ  chi  Bộ  lớp  ngành  giới

D Loài  Chi  Họ  lớp  bộ  ngành  giới

Câu 13: Trong các nguyên tố cấu tạo nên cơ thể người thì nguyên tố chiếm tỉ lệ % về khối

lượng lớn nhất là:

Câu 14: Thuật ngữ nào sau đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại:

A Đường đôi B Đường đa C Đường đơn D Cácbohidrat

Câu 15: Tơ nhện, tằm dâu, sừng trâu, tóc, thịt gà và thịt lợn đều được cấu tạo từ prôtêin

nhưng chúng khác nhau về nhiều đặc tính là do:

A Số lượng và thành phần các aa trong mỗi loại prôtêin khác nhau

B Thành phần aa và trình tự các aa trong mỗi loại prôtêin khác nhau

C Số lượng và trình tự các aa trong mỗi loại prôtêin khác nhau

D Số lượng, thành phần và trình tự các aa trong mỗi prôtêin loại khác nhau

Trang 6

sở gd & Đt nam định

trường thpt thịnh long

đề kiểm tra sinh học khối 10

thời gian: 15 phút

đề Kiểm tra 15 phút môn sinh học lớp 10

(Đề số: 654564658) Câu 1: Một trong những đặc điểm quan trọng của thế giới sống đó là:

A Thế giới sống liên tục tiến hoá do môi trường sống không ngừng biến đổi

B Thế giới sống không hề tiến hoá do môi trường sống không hề biến đổi

C Thế giới sống liên tục tiến hoá do môi trường sống không ngừng biến đổi và kết quả của quá trình tiến hoá là hình thành một thế giới sống đa dạng phong phú nhưng có chung một nguồn gốc

D Tất cả đều sai

Câu 2: Điểm khác nhau cơ bản nhất của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là:

A Tế bào nhân thực chưa có màng nhân, nhân con và nhân có cấu tạo đơn giản hơn so với

tế bào nhân sơ

B Tế bào nhân sơ đã có màng nhân, nhân con và nhân có cấu tạo phức tạp hơn so với tế bào nhân thực

C Tế bào nhân thực đã có màng nhân, nhân con và nhân có cấu tạo phức tạp hơn so với tế bào nhân sơ

D Tế bào nhân sơ chưa có màng nhân, đã có nhân con và nhân có cấu tạo phức tạp hơn so với tế bào nhân thực

Câu 3: Những đặc điểm sau đây là thuộc về giới nào: “ Bao gồm những sinh vật nhân thực,

đơn hoặc đa bào, cấu trúc dạng sợi, phần lớn thành tế bào có chứa ki tin, không có lục lạp lông và roi”

A Giới khởi sinh B Giới nguyên sinh C Giới nấm D Giới thực vật

Câu 4: Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thế sống là:

Câu 5: Đặc tính nổi trội được hiểu là:

A Những đặc tính mà một cấp tổ chức sống thấp hơn có được mà cấp tổ chức sống cao hơn không có được

B Những đặc tính mà cấp tổ chức sống cao hơn có được mà cấp tổ chức sống thấp hơn không có được

C Được hình thành ở mỗi cấp do sự tương tác giữa các thành phần cấu tạo nên chúng

D Những đặc tính mà cấp tổ chức sống cao hơn có được mà cấp tổ chức sống thấp hơn

không có được Được hình thành ở mỗi cấp do sự tương tác giữa các thành phần cấu tạo nên chúng

Câu 6: Khẳng định nào sau đây về cấu trúc của ADN là không chính xác

A Phân tử ADN bao gồm 2 mạch đơn polinucleotit liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung

B ADN là đại phân tử hữu cơ cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, trong đó đơn phân là các nuclêotit

C 2 mạch đơn của phân tử ADN quấn song song một trục tưởng tượng trong không gian giống một cầu thang xoắn

D ở sinh vật nhân sơ thì ADN có dạng thẳng, còn ở sinh vật nhân chuẩn thì ADN có dạng mạch vòng

Trang 7

Câu 7: Thế giới sinh vật được phân loại theo trình tự lớn dần là:

A Loài  Chi  bộ  họ  lớp  ngành  Giới

B Loài  Chi  Họ  Bộ  lớp  ngành  giới

C Loài  họ  chi  Bộ  lớp  ngành  giới

D Loài  Chi  Họ  lớp  bộ  ngành  giới

Câu 8: Nguyên tố vi lượng là các nguyên tố chiếm tỉ lệ:

A Nhỏ hơn 0,1% khối lượng cơ thể sống

B Nhỏ hơn 0,01% khối lượng cơ thể sống

C Nhỏ hơn 0,5% khối lượng cơ thể sống

D Nhỏ hơn 0,05% khối lượng cơ thể sống

Câu 9: Trong các nguyên tố cấu tạo nên cơ thể người thì nguyên tố chiếm tỉ lệ % về khối

lượng lớn nhất là:

Câu 10: Tơ nhện, tằm dâu, sừng trâu, tóc, thịt gà và thịt lợn đều được cấu tạo từ prôtêin

nhưng chúng khác nhau về nhiều đặc tính là do:

A Số lượng và thành phần các aa trong mỗi loại prôtêin khác nhau

B Thành phần aa và trình tự các aa trong mỗi loại prôtêin khác nhau

C Số lượng và trình tự các aa trong mỗi loại prôtêin khác nhau

D Số lượng, thành phần và trình tự các aa trong mỗi prôtêin loại khác nhau

Câu 11: Prôtêin có 4 bậc cấu trúc là bậc 1, bậc 2, bậc 3 (cấu trúc không gian) và bậc 4 Trong

đó từ cấu trúc bậc 1 hình thành nên cấu trúc bậc 2 theo các nào sau đây:

A Cấu trúc bậc 1 xoắn lại theo kiểu 

B Cấu trúc bậc 1 gấp nếp theo kiểu 

C Cấu trúc bậc 1 xoắn lại theo kiểu  hoặc gấp nếp 5 theo kiểu 

D Cấu trúc bậc 1 xoắn lại theo kiểu  hoặc gấp nếp 5 theo kiểu 

Câu 12: Cấu trúc bậc 4 của Prôtêin được hình thành do:

A Trình tự các aa liên kết với nhau nhau tạo thành chuỗi pôlipeptít

B Chuỗi polipeptít gấp nếp lại hoặc xoắn lại hình thành nên

C Chuỗi polipeptít ở dạng xoắn hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn hình thành nên cấu trúc không gian 3 chiều

D Do một hay nhiều chuỗi polipep tít liên kết với nhau theo một cách nào đó

Câu 13: Nguyên tố vi lượng là những nguyên tố chiếm một tỉ lệ cực nhỏ trong tế bào nhưng

có vai trò đặc biệt quan trọng vì:

A Là thành phần cấu tạo nên các hợp chất hữu cơ và các hợp chất vô cơ quan trọng

B Là thành phần quan trọng cấu tạo nên các enzim, các vitamin

C Là thành phần cấu tạo nên các hợp chất hữu cơ quan trọng

D Là thành phần cấu tạo nên các hợp chất vô cơ quan trọng

Câu 14: Thuật ngữ nào sau đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại:

A Đường đôi B Đường đa C Đường đơn D Cácbohidrat

Câu 15: Các hợp chất sau: tinh bột, xenlulozơ, glicogen, ki tin có đặc điểm chung là:

A Các loại đường đơn B Các loại đường đa

C Các loại đường đôi D Các loại lipít

Trang 8

sở gd & Đt nam định

trường thpt thịnh long

đề kiểm tra sinh học khối 10

thời gian: 15 phút

đề Kiểm tra 15 phút môn sinh học lớp 10

(Đề số: 3646549) Câu 1: Tơ nhện, tằm dâu, sừng trâu, tóc, thịt gà và thịt lợn đều được cấu tạo từ prôtêin nhưng

chúng khác nhau về nhiều đặc tính là do:

A Số lượng và thành phần các aa trong mỗi loại prôtêin khác nhau

B Thành phần aa và trình tự các aa trong mỗi loại prôtêin khác nhau

C Số lượng và trình tự các aa trong mỗi loại prôtêin khác nhau

D Số lượng, thành phần và trình tự các aa trong mỗi prôtêin loại khác nhau

Câu 2: Prôtêin có 4 bậc cấu trúc là bậc 1, bậc 2, bậc 3 (cấu trúc không gian) và bậc 4 Trong

đó từ cấu trúc bậc 1 hình thành nên cấu trúc bậc 2 theo các nào sau đây:

A Cấu trúc bậc 1 xoắn lại theo kiểu 

B Cấu trúc bậc 1 gấp nếp theo kiểu 

C Cấu trúc bậc 1 xoắn lại theo kiểu  hoặc gấp nếp 5 theo kiểu 

D Cấu trúc bậc 1 xoắn lại theo kiểu  hoặc gấp nếp 5 theo kiểu 

Câu 3: Cấu trúc bậc 4 của Prôtêin được hình thành do:

A Trình tự các aa liên kết với nhau nhau tạo thành chuỗi pôlipeptít

B Chuỗi polipeptít gấp nếp lại hoặc xoắn lại hình thành nên

C Chuỗi polipeptít ở dạng xoắn hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn hình thành nên cấu trúc không gian 3 chiều

D Do một hay nhiều chuỗi polipep tít liên kết với nhau theo một cách nào đó

Câu 4: Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thế sống là:

Câu 5: Đặc tính nổi trội được hiểu là:

A Những đặc tính mà một cấp tổ chức sống thấp hơn có được mà cấp tổ chức sống cao hơn không có được

B Những đặc tính mà cấp tổ chức sống cao hơn có được mà cấp tổ chức sống thấp hơn không có được

C Được hình thành ở mỗi cấp do sự tương tác giữa các thành phần cấu tạo nên chúng

D Những đặc tính mà cấp tổ chức sống cao hơn có được mà cấp tổ chức sống thấp hơn

không có được Được hình thành ở mỗi cấp do sự tương tác giữa các thành phần cấu tạo nên chúng

Câu 6: Khẳng định nào sau đây về cấu trúc của ADN là không chính xác

A Phân tử ADN bao gồm 2 mạch đơn polinucleotit liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung

B ADN là đại phân tử hữu cơ cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, trong đó đơn phân là các nuclêotit

C 2 mạch đơn của phân tử ADN quấn song song một trục tưởng tượng trong không gian giống một cầu thang xoắn

D ở sinh vật nhân sơ thì ADN có dạng thẳng, còn ở sinh vật nhân chuẩn thì ADN có dạng mạch vòng

Trang 9

Câu 7: Nguyên tố vi lượng là những nguyên tố chiếm một tỉ lệ cực nhỏ trong tế bào nhưng có

vai trò đặc biệt quan trọng vì:

A Là thành phần cấu tạo nên các hợp chất hữu cơ và các hợp chất vô cơ quan trọng

B Là thành phần quan trọng cấu tạo nên các enzim, các vitamin

C Là thành phần cấu tạo nên các hợp chất hữu cơ quan trọng

D Là thành phần cấu tạo nên các hợp chất vô cơ quan trọng

Câu 8: Thuật ngữ nào sau đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại:

A Đường đôi B Đường đa C Đường đơn D Cácbohidrat

Câu 9: Các hợp chất sau: tinh bột, xenlulozơ, glicogen, ki tin có đặc điểm chung là:

A Các loại đường đơn B Các loại đường đa

C Các loại đường đôi D Các loại lipít

Câu 10: Một trong những đặc điểm quan trọng của thế giới sống đó là:

A Thế giới sống liên tục tiến hoá do môi trường sống không ngừng biến đổi

B Thế giới sống không hề tiến hoá do môi trường sống không hề biến đổi

C Thế giới sống liên tục tiến hoá do môi trường sống không ngừng biến đổi và kết quả của quá trình tiến hoá là hình thành một thế giới sống đa dạng phong phú nhưng có chung một nguồn gốc

D Tất cả đều sai

Câu 11: Thế giới sinh vật được phân loại theo trình tự lớn dần là:

A Loài  Chi  bộ  họ  lớp  ngành  Giới

B Loài  Chi  Họ  Bộ  lớp  ngành  giới

C Loài  họ  chi  Bộ  lớp  ngành  giới

D Loài  Chi  Họ  lớp  bộ  ngành  giới

Câu 12: Nguyên tố vi lượng là các nguyên tố chiếm tỉ lệ:

A Nhỏ hơn 0,1% khối lượng cơ thể sống

B Nhỏ hơn 0,01% khối lượng cơ thể sống

C Nhỏ hơn 0,5% khối lượng cơ thể sống

D Nhỏ hơn 0,05% khối lượng cơ thể sống

Câu 13: Trong các nguyên tố cấu tạo nên cơ thể người thì nguyên tố chiếm tỉ lệ % về khối

lượng lớn nhất là:

Câu 14: Điểm khác nhau cơ bản nhất của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là:

A Tế bào nhân thực chưa có màng nhân, nhân con và nhân có cấu tạo đơn giản hơn so với

tế bào nhân sơ

B Tế bào nhân sơ đã có màng nhân, nhân con và nhân có cấu tạo phức tạp hơn so với tế bào nhân thực

C Tế bào nhân thực đã có màng nhân, nhân con và nhân có cấu tạo phức tạp hơn so với tế bào nhân sơ

D Tế bào nhân sơ chưa có màng nhân, đã có nhân con và nhân có cấu tạo phức tạp hơn so với tế bào nhân thực

Câu 15: Những đặc điểm sau đây là thuộc về giới nào: “ Bao gồm những sinh vật nhân thực,

đơn hoặc đa bào, cấu trúc dạng sợi, phần lớn thành tế bào có chứa ki tin, không có lục lạp lông và roi”

A Giới khởi sinh B Giới nguyên sinh C Giới nấm D Giới thực vật

Ngày đăng: 17/02/2021, 12:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w