Câu 3: Những đặc điểm sau đây là thuộc về giới nào: “ Bao gồm những sinh vật nhân thực, đơn hoặc đa bào, cấu trúc dạng sợi, phần lớn thành tế bào có chứa ki tin, không có lục lạp lông [r]
Trang 1sở gd & Đt nam định
trường thpt thịnh long đề kiểm tra sinh học khối 10
thời gian: 15 phút
đề Kiểm tra 15 phút môn sinh học lớp 10
(Đề số: 1564646) Câu 1: Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thế sống là:
Câu 2: Đặc tính nổi trội được hiểu là:
A Những đặc tính mà một cấp tổ chức sống thấp hơn có được mà cấp tổ chức sống cao hơn không có được
B Những đặc tính mà cấp tổ chức sống cao hơn có được mà cấp tổ chức sống thấp hơn không có được
C Được hình thành ở mỗi cấp do sự tương tác giữa các thành phần cấu tạo nên chúng
D Những đặc tính mà cấp tổ chức sống cao hơn có được mà cấp tổ chức sống thấp hơn
không có được Được hình thành ở mỗi cấp do sự tương tác giữa các thành phần cấu tạo nên chúng
Câu 3: Khẳng định nào sau đây về cấu trúc của ADN là không chính xác
A Phân tử ADN bao gồm 2 mạch đơn polinucleotit liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung
B ADN là đại phân tử hữu cơ cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, trong đó đơn phân là các nuclêotit
C 2 mạch đơn của phân tử ADN quấn song song một trục tưởng tượng trong không gian giống một cầu thang xoắn
D ở sinh vật nhân sơ thì ADN có dạng thẳng, còn ở sinh vật nhân chuẩn thì ADN có dạng mạch vòng
Câu 4: Một trong những đặc điểm quan trọng của thế giới sống đó là:
A Thế giới sống liên tục tiến hoá do môi trường sống không ngừng biến đổi
B Thế giới sống không hề tiến hoá do môi trường sống không hề biến đổi
C Thế giới sống liên tục tiến hoá do môi trường sống không ngừng biến đổi và kết quả của quá trình tiến hoá là hình thành một thế giới sống đa dạng phong phú nhưng có chung một nguồn gốc
D Tất cả đều sai
Câu 5: Điểm khác nhau cơ bản nhất của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là:
A Tế bào nhân thực chưa có màng nhân, nhân con và nhân có cấu tạo đơn giản hơn so với
tế bào nhân sơ
B Tế bào nhân sơ đã có màng nhân, nhân con và nhân có cấu tạo phức tạp hơn so với tế bào nhân thực
C Tế bào nhân thực đã có màng nhân, nhân con và nhân có cấu tạo phức tạp hơn so với tế bào nhân sơ
D Tế bào nhân sơ chưa có màng nhân, đã có nhân con và nhân có cấu tạo phức tạp hơn so với tế bào nhân thực
Trang 2Câu 6: Những đặc điểm sau đây là thuộc về giới nào: “ Bao gồm những sinh vật nhân thực,
đơn hoặc đa bào, cấu trúc dạng sợi, phần lớn thành tế bào có chứa kitin, không có lục lạp lông và roi”
A Giới khởi sinh B Giới nguyên sinh C Giới nấm D Giới thực vật
Câu 7: Thế giới sinh vật được phân loại theo trình tự lớn dần là:
A Loài Chi bộ họ lớp ngành Giới
B Loài Chi Họ Bộ lớp ngành giới
C Loài họ chi Bộ lớp ngành giới
D Loài Chi Họ lớp bộ ngành giới
Câu 8: Nguyên tố vi lượng là các nguyên tố chiếm tỉ lệ:
A Nhỏ hơn 0,1% khối lượng cơ thể sống
B Nhỏ hơn 0,01% khối lượng cơ thể sống
C Nhỏ hơn 0,5% khối lượng cơ thể sống
D Nhỏ hơn 0,05% khối lượng cơ thể sống
Câu 9: Trong các nguyên tố cấu tạo nên cơ thể người thì nguyên tố chiếm tỉ lệ % về khối
lượng lớn nhất là:
Câu 10: Nguyên tố vi lượng là những nguyên tố chiếm một tỉ lệ cực nhỏ trong tế bào nhưng
có vai trò đặc biệt quan trọng vì:
A Là thành phần cấu tạo nên các hợp chất hữu cơ và các hợp chất vô cơ quan trọng
B Là thành phần quan trọng cấu tạo nên các enzim, các vitamin
C Là thành phần cấu tạo nên các hợp chất hữu cơ quan trọng
D Là thành phần cấu tạo nên các hợp chất vô cơ quan trọng
Câu 11: Thuật ngữ nào sau đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại:
A Đường đôi B Đường đa C Đường đơn D Cácbohidrat
Câu 12: Các hợp chất sau: tinh bột, xenlulozơ, glicogen, ki tin có đặc điểm chung là:
A Các loại đường đơn B Các loại đường đa
C Các loại đường đôi D Các loại lipít
Câu 13: Tơ nhện, tằm dâu, sừng trâu, tóc, thịt gà và thịt lợn đều được cấu tạo từ prôtêin
nhưng chúng khác nhau về nhiều đặc tính là do:
A Số lượng và thành phần các aa trong mỗi loại prôtêin khác nhau
B Thành phần aa và trình tự các aa trong mỗi loại prôtêin khác nhau
C Số lượng và trình tự các aa trong mỗi loại prôtêin khác nhau
D Số lượng, thành phần và trình tự các aa trong mỗi prôtêin loại khác nhau
Câu 14: Prôtêin có 4 bậc cấu trúc là bậc 1, bậc 2, bậc 3 (cấu trúc không gian) và bậc 4 Trong
đó từ cấu trúc bậc 1 hình thành nên cấu trúc bậc 2 theo các nào sau đây:
A Cấu trúc bậc 1 xoắn lại theo kiểu
B Cấu trúc bậc 1 gấp nếp theo kiểu
C Cấu trúc bậc 1 xoắn lại theo kiểu hoặc gấp nếp 5 theo kiểu
D Cấu trúc bậc 1 xoắn lại theo kiểu hoặc gấp nếp 5 theo kiểu
Câu 15: Cấu trúc bậc 4 của Prôtêin được hình thành do:
A Trình tự các aa liên kết với nhau nhau tạo thành chuỗi pôlipeptít
B Chuỗi polipeptít gấp nếp lại hoặc xoắn lại hình thành nên
C Chuỗi polipeptít ở dạng xoắn hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn hình thành nên cấu trúc không gian 3 chiều
Trang 3D Do một hay nhiều chuỗi polipep tít liên kết với nhau theo một cách nào đó
Trang 4sở gd & Đt nam định
trường thpt thịnh long đề kiểm tra sinh học khối 10
thời gian: 15 phút
đề Kiểm tra 15 phút môn sinh học lớp 10
(Đề số: 564467)
Câu 1: Đặc tính nổi trội được hiểu là:
A Những đặc tính mà một cấp tổ chức sống thấp hơn có được mà cấp tổ chức sống cao hơn không có được
B Những đặc tính mà cấp tổ chức sống cao hơn có được mà cấp tổ chức sống thấp hơn không có được
C Được hình thành ở mỗi cấp do sự tương tác giữa các thành phần cấu tạo nên chúng
D Những đặc tính mà cấp tổ chức sống cao hơn có được mà cấp tổ chức sống thấp hơn
không có được Được hình thành ở mỗi cấp do sự tương tác giữa các thành phần cấu tạo nên chúng
Câu 2: Một trong những đặc điểm quan trọng của thế giới sống đó là:
A Thế giới sống liên tục tiến hoá do môi trường sống không ngừng biến đổi
B Thế giới sống không hề tiến hoá do môi trường sống không hề biến đổi
C Thế giới sống liên tục tiến hoá do môi trường sống không ngừng biến đổi và kết quả của quá trình tiến hoá là hình thành một thế giới sống đa dạng phong phú nhưng có chung một nguồn gốc
D Tất cả đều sai
Câu 3: Những đặc điểm sau đây là thuộc về giới nào: “ Bao gồm những sinh vật nhân thực,
đơn hoặc đa bào, cấu trúc dạng sợi, phần lớn thành tế bào có chứa ki tin, không có lục lạp lông và roi”
A Giới khởi sinh B Giới nguyên sinh C Giới nấm D Giới thực vật
Câu 4: Nguyên tố vi lượng là các nguyên tố chiếm tỉ lệ:
A Nhỏ hơn 0,1% khối lượng cơ thể sống
B Nhỏ hơn 0,01% khối lượng cơ thể sống
C Nhỏ hơn 0,5% khối lượng cơ thể sống
D Nhỏ hơn 0,05% khối lượng cơ thể sống
Câu 5: Nguyên tố vi lượng là những nguyên tố chiếm một tỉ lệ cực nhỏ trong tế bào nhưng có
vai trò đặc biệt quan trọng vì:
A Là thành phần cấu tạo nên các hợp chất hữu cơ và các hợp chất vô cơ quan trọng
B Là thành phần quan trọng cấu tạo nên các enzim, các vitamin
C Là thành phần cấu tạo nên các hợp chất hữu cơ quan trọng
D Là thành phần cấu tạo nên các hợp chất vô cơ quan trọng
Câu 6: Thuật ngữ nào sau đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại:
A Đường đôi B Đường đa C Đường đơn D Cácbohidrat
Câu 7: Các hợp chất sau: tinh bột, xenlulozơ, glicogen, ki tin có đặc điểm chung là:
A Các loại đường đơn B Các loại đường đa
C Các loại đường đôi D Các loại lipít
Câu 8: Prôtêin có 4 bậc cấu trúc là bậc 1, bậc 2, bậc 3 (cấu trúc không gian) và bậc 4 Trong
đó từ cấu trúc bậc 1 hình thành nên cấu trúc bậc 2 theo các nào sau đây:
A Cấu trúc bậc 1 xoắn lại theo kiểu
Trang 5B Cấu trúc bậc 1 gấp nếp theo kiểu
C Cấu trúc bậc 1 xoắn lại theo kiểu hoặc gấp nếp 5 theo kiểu
D Cấu trúc bậc 1 xoắn lại theo kiểu hoặc gấp nếp 5 theo kiểu
Câu 9: Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thế sống là:
Câu 10: Khẳng định nào sau đây về cấu trúc của ADN là không chính xác
A Phân tử ADN bao gồm 2 mạch đơn polinucleotit liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung
B ADN là đại phân tử hữu cơ cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, trong đó đơn phân là các nuclêotit
C 2 mạch đơn của phân tử ADN quấn song song một trục tưởng tượng trong không gian giống một cầu thang xoắn
D ở sinh vật nhân sơ thì ADN có dạng thẳng, còn ở sinh vật nhân chuẩn thì ADN có dạng mạch vòng
Câu 11: Điểm khác nhau cơ bản nhất của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là:
A Tế bào nhân thực chưa có màng nhân, nhân con và nhân có cấu tạo đơn giản hơn so với
tế bào nhân sơ
B Tế bào nhân sơ đã có màng nhân, nhân con và nhân có cấu tạo phức tạp hơn so với tế bào nhân thực
C Tế bào nhân thực đã có màng nhân, nhân con và nhân có cấu tạo phức tạp hơn so với tế bào nhân sơ
D Tế bào nhân sơ chưa có màng nhân, đã có nhân con và nhân có cấu tạo phức tạp hơn so với tế bào nhân thực
Câu 12: Thế giới sinh vật được phân loại theo trình tự lớn dần là:
A Loài Chi bộ họ lớp ngành Giới
B Loài Chi Họ Bộ lớp ngành giới
C Loài họ chi Bộ lớp ngành giới
D Loài Chi Họ lớp bộ ngành giới
Câu 13: Trong các nguyên tố cấu tạo nên cơ thể người thì nguyên tố chiếm tỉ lệ % về khối
lượng lớn nhất là:
Câu 14: Thuật ngữ nào sau đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại:
A Đường đôi B Đường đa C Đường đơn D Cácbohidrat
Câu 15: Tơ nhện, tằm dâu, sừng trâu, tóc, thịt gà và thịt lợn đều được cấu tạo từ prôtêin
nhưng chúng khác nhau về nhiều đặc tính là do:
A Số lượng và thành phần các aa trong mỗi loại prôtêin khác nhau
B Thành phần aa và trình tự các aa trong mỗi loại prôtêin khác nhau
C Số lượng và trình tự các aa trong mỗi loại prôtêin khác nhau
D Số lượng, thành phần và trình tự các aa trong mỗi prôtêin loại khác nhau
Trang 6sở gd & Đt nam định
trường thpt thịnh long
đề kiểm tra sinh học khối 10
thời gian: 15 phút
đề Kiểm tra 15 phút môn sinh học lớp 10
(Đề số: 654564658) Câu 1: Một trong những đặc điểm quan trọng của thế giới sống đó là:
A Thế giới sống liên tục tiến hoá do môi trường sống không ngừng biến đổi
B Thế giới sống không hề tiến hoá do môi trường sống không hề biến đổi
C Thế giới sống liên tục tiến hoá do môi trường sống không ngừng biến đổi và kết quả của quá trình tiến hoá là hình thành một thế giới sống đa dạng phong phú nhưng có chung một nguồn gốc
D Tất cả đều sai
Câu 2: Điểm khác nhau cơ bản nhất của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là:
A Tế bào nhân thực chưa có màng nhân, nhân con và nhân có cấu tạo đơn giản hơn so với
tế bào nhân sơ
B Tế bào nhân sơ đã có màng nhân, nhân con và nhân có cấu tạo phức tạp hơn so với tế bào nhân thực
C Tế bào nhân thực đã có màng nhân, nhân con và nhân có cấu tạo phức tạp hơn so với tế bào nhân sơ
D Tế bào nhân sơ chưa có màng nhân, đã có nhân con và nhân có cấu tạo phức tạp hơn so với tế bào nhân thực
Câu 3: Những đặc điểm sau đây là thuộc về giới nào: “ Bao gồm những sinh vật nhân thực,
đơn hoặc đa bào, cấu trúc dạng sợi, phần lớn thành tế bào có chứa ki tin, không có lục lạp lông và roi”
A Giới khởi sinh B Giới nguyên sinh C Giới nấm D Giới thực vật
Câu 4: Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thế sống là:
Câu 5: Đặc tính nổi trội được hiểu là:
A Những đặc tính mà một cấp tổ chức sống thấp hơn có được mà cấp tổ chức sống cao hơn không có được
B Những đặc tính mà cấp tổ chức sống cao hơn có được mà cấp tổ chức sống thấp hơn không có được
C Được hình thành ở mỗi cấp do sự tương tác giữa các thành phần cấu tạo nên chúng
D Những đặc tính mà cấp tổ chức sống cao hơn có được mà cấp tổ chức sống thấp hơn
không có được Được hình thành ở mỗi cấp do sự tương tác giữa các thành phần cấu tạo nên chúng
Câu 6: Khẳng định nào sau đây về cấu trúc của ADN là không chính xác
A Phân tử ADN bao gồm 2 mạch đơn polinucleotit liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung
B ADN là đại phân tử hữu cơ cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, trong đó đơn phân là các nuclêotit
C 2 mạch đơn của phân tử ADN quấn song song một trục tưởng tượng trong không gian giống một cầu thang xoắn
D ở sinh vật nhân sơ thì ADN có dạng thẳng, còn ở sinh vật nhân chuẩn thì ADN có dạng mạch vòng
Trang 7Câu 7: Thế giới sinh vật được phân loại theo trình tự lớn dần là:
A Loài Chi bộ họ lớp ngành Giới
B Loài Chi Họ Bộ lớp ngành giới
C Loài họ chi Bộ lớp ngành giới
D Loài Chi Họ lớp bộ ngành giới
Câu 8: Nguyên tố vi lượng là các nguyên tố chiếm tỉ lệ:
A Nhỏ hơn 0,1% khối lượng cơ thể sống
B Nhỏ hơn 0,01% khối lượng cơ thể sống
C Nhỏ hơn 0,5% khối lượng cơ thể sống
D Nhỏ hơn 0,05% khối lượng cơ thể sống
Câu 9: Trong các nguyên tố cấu tạo nên cơ thể người thì nguyên tố chiếm tỉ lệ % về khối
lượng lớn nhất là:
Câu 10: Tơ nhện, tằm dâu, sừng trâu, tóc, thịt gà và thịt lợn đều được cấu tạo từ prôtêin
nhưng chúng khác nhau về nhiều đặc tính là do:
A Số lượng và thành phần các aa trong mỗi loại prôtêin khác nhau
B Thành phần aa và trình tự các aa trong mỗi loại prôtêin khác nhau
C Số lượng và trình tự các aa trong mỗi loại prôtêin khác nhau
D Số lượng, thành phần và trình tự các aa trong mỗi prôtêin loại khác nhau
Câu 11: Prôtêin có 4 bậc cấu trúc là bậc 1, bậc 2, bậc 3 (cấu trúc không gian) và bậc 4 Trong
đó từ cấu trúc bậc 1 hình thành nên cấu trúc bậc 2 theo các nào sau đây:
A Cấu trúc bậc 1 xoắn lại theo kiểu
B Cấu trúc bậc 1 gấp nếp theo kiểu
C Cấu trúc bậc 1 xoắn lại theo kiểu hoặc gấp nếp 5 theo kiểu
D Cấu trúc bậc 1 xoắn lại theo kiểu hoặc gấp nếp 5 theo kiểu
Câu 12: Cấu trúc bậc 4 của Prôtêin được hình thành do:
A Trình tự các aa liên kết với nhau nhau tạo thành chuỗi pôlipeptít
B Chuỗi polipeptít gấp nếp lại hoặc xoắn lại hình thành nên
C Chuỗi polipeptít ở dạng xoắn hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn hình thành nên cấu trúc không gian 3 chiều
D Do một hay nhiều chuỗi polipep tít liên kết với nhau theo một cách nào đó
Câu 13: Nguyên tố vi lượng là những nguyên tố chiếm một tỉ lệ cực nhỏ trong tế bào nhưng
có vai trò đặc biệt quan trọng vì:
A Là thành phần cấu tạo nên các hợp chất hữu cơ và các hợp chất vô cơ quan trọng
B Là thành phần quan trọng cấu tạo nên các enzim, các vitamin
C Là thành phần cấu tạo nên các hợp chất hữu cơ quan trọng
D Là thành phần cấu tạo nên các hợp chất vô cơ quan trọng
Câu 14: Thuật ngữ nào sau đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại:
A Đường đôi B Đường đa C Đường đơn D Cácbohidrat
Câu 15: Các hợp chất sau: tinh bột, xenlulozơ, glicogen, ki tin có đặc điểm chung là:
A Các loại đường đơn B Các loại đường đa
C Các loại đường đôi D Các loại lipít
Trang 8sở gd & Đt nam định
trường thpt thịnh long
đề kiểm tra sinh học khối 10
thời gian: 15 phút
đề Kiểm tra 15 phút môn sinh học lớp 10
(Đề số: 3646549) Câu 1: Tơ nhện, tằm dâu, sừng trâu, tóc, thịt gà và thịt lợn đều được cấu tạo từ prôtêin nhưng
chúng khác nhau về nhiều đặc tính là do:
A Số lượng và thành phần các aa trong mỗi loại prôtêin khác nhau
B Thành phần aa và trình tự các aa trong mỗi loại prôtêin khác nhau
C Số lượng và trình tự các aa trong mỗi loại prôtêin khác nhau
D Số lượng, thành phần và trình tự các aa trong mỗi prôtêin loại khác nhau
Câu 2: Prôtêin có 4 bậc cấu trúc là bậc 1, bậc 2, bậc 3 (cấu trúc không gian) và bậc 4 Trong
đó từ cấu trúc bậc 1 hình thành nên cấu trúc bậc 2 theo các nào sau đây:
A Cấu trúc bậc 1 xoắn lại theo kiểu
B Cấu trúc bậc 1 gấp nếp theo kiểu
C Cấu trúc bậc 1 xoắn lại theo kiểu hoặc gấp nếp 5 theo kiểu
D Cấu trúc bậc 1 xoắn lại theo kiểu hoặc gấp nếp 5 theo kiểu
Câu 3: Cấu trúc bậc 4 của Prôtêin được hình thành do:
A Trình tự các aa liên kết với nhau nhau tạo thành chuỗi pôlipeptít
B Chuỗi polipeptít gấp nếp lại hoặc xoắn lại hình thành nên
C Chuỗi polipeptít ở dạng xoắn hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn hình thành nên cấu trúc không gian 3 chiều
D Do một hay nhiều chuỗi polipep tít liên kết với nhau theo một cách nào đó
Câu 4: Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thế sống là:
Câu 5: Đặc tính nổi trội được hiểu là:
A Những đặc tính mà một cấp tổ chức sống thấp hơn có được mà cấp tổ chức sống cao hơn không có được
B Những đặc tính mà cấp tổ chức sống cao hơn có được mà cấp tổ chức sống thấp hơn không có được
C Được hình thành ở mỗi cấp do sự tương tác giữa các thành phần cấu tạo nên chúng
D Những đặc tính mà cấp tổ chức sống cao hơn có được mà cấp tổ chức sống thấp hơn
không có được Được hình thành ở mỗi cấp do sự tương tác giữa các thành phần cấu tạo nên chúng
Câu 6: Khẳng định nào sau đây về cấu trúc của ADN là không chính xác
A Phân tử ADN bao gồm 2 mạch đơn polinucleotit liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung
B ADN là đại phân tử hữu cơ cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, trong đó đơn phân là các nuclêotit
C 2 mạch đơn của phân tử ADN quấn song song một trục tưởng tượng trong không gian giống một cầu thang xoắn
D ở sinh vật nhân sơ thì ADN có dạng thẳng, còn ở sinh vật nhân chuẩn thì ADN có dạng mạch vòng
Trang 9Câu 7: Nguyên tố vi lượng là những nguyên tố chiếm một tỉ lệ cực nhỏ trong tế bào nhưng có
vai trò đặc biệt quan trọng vì:
A Là thành phần cấu tạo nên các hợp chất hữu cơ và các hợp chất vô cơ quan trọng
B Là thành phần quan trọng cấu tạo nên các enzim, các vitamin
C Là thành phần cấu tạo nên các hợp chất hữu cơ quan trọng
D Là thành phần cấu tạo nên các hợp chất vô cơ quan trọng
Câu 8: Thuật ngữ nào sau đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại:
A Đường đôi B Đường đa C Đường đơn D Cácbohidrat
Câu 9: Các hợp chất sau: tinh bột, xenlulozơ, glicogen, ki tin có đặc điểm chung là:
A Các loại đường đơn B Các loại đường đa
C Các loại đường đôi D Các loại lipít
Câu 10: Một trong những đặc điểm quan trọng của thế giới sống đó là:
A Thế giới sống liên tục tiến hoá do môi trường sống không ngừng biến đổi
B Thế giới sống không hề tiến hoá do môi trường sống không hề biến đổi
C Thế giới sống liên tục tiến hoá do môi trường sống không ngừng biến đổi và kết quả của quá trình tiến hoá là hình thành một thế giới sống đa dạng phong phú nhưng có chung một nguồn gốc
D Tất cả đều sai
Câu 11: Thế giới sinh vật được phân loại theo trình tự lớn dần là:
A Loài Chi bộ họ lớp ngành Giới
B Loài Chi Họ Bộ lớp ngành giới
C Loài họ chi Bộ lớp ngành giới
D Loài Chi Họ lớp bộ ngành giới
Câu 12: Nguyên tố vi lượng là các nguyên tố chiếm tỉ lệ:
A Nhỏ hơn 0,1% khối lượng cơ thể sống
B Nhỏ hơn 0,01% khối lượng cơ thể sống
C Nhỏ hơn 0,5% khối lượng cơ thể sống
D Nhỏ hơn 0,05% khối lượng cơ thể sống
Câu 13: Trong các nguyên tố cấu tạo nên cơ thể người thì nguyên tố chiếm tỉ lệ % về khối
lượng lớn nhất là:
Câu 14: Điểm khác nhau cơ bản nhất của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là:
A Tế bào nhân thực chưa có màng nhân, nhân con và nhân có cấu tạo đơn giản hơn so với
tế bào nhân sơ
B Tế bào nhân sơ đã có màng nhân, nhân con và nhân có cấu tạo phức tạp hơn so với tế bào nhân thực
C Tế bào nhân thực đã có màng nhân, nhân con và nhân có cấu tạo phức tạp hơn so với tế bào nhân sơ
D Tế bào nhân sơ chưa có màng nhân, đã có nhân con và nhân có cấu tạo phức tạp hơn so với tế bào nhân thực
Câu 15: Những đặc điểm sau đây là thuộc về giới nào: “ Bao gồm những sinh vật nhân thực,
đơn hoặc đa bào, cấu trúc dạng sợi, phần lớn thành tế bào có chứa ki tin, không có lục lạp lông và roi”
A Giới khởi sinh B Giới nguyên sinh C Giới nấm D Giới thực vật