1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 8

Download Đề thi hóa học lớp 10 hay- có đáp án

2 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 14,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình hóa học của các phản ứng theo đúng thứ tự phản ứng và tính V..[r]

Trang 1

A.PHẦN CHUNG : Phần bắt buộc cho tất cả hoc sinh ( Câu 1, 2, 3 )

Câu 1: (2đ)

Hoàn thành chuỗi phản ứng sau đây, ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng (nếu có) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)

NaOH → NaClO → NaCl →Cl2 →H2SO4 → H2S → SO2 → K2SO3 → K2SO4

Câu 2: (2đ)

Dùng phương pháp hóa học để nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt :

NaCl , H2SO4 , Na2S , MgSO4 ,K2CO3

Câu 3: (3đ)

Cho 25,7 gam hỗn hợp X gồm : Al, Fe và Cu Chia X thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 7,28 lít khí (đkc) và 3,2 gam chất rắn

- Phần 2: tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được khí A duy nhất (đkc)

b. Tính thể tích khí A (đkc)

để thu được 2 muối, trong đó số mol muối axit gấp 4 lần số mol muối trung hòa

(Cho H = 1, O = 16, Al = 27, S = 32, K = 39, Fe = 56, Cu = 64, Ba = 137,

Na = 23)

B PHẦN TỰ CHỌN: Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần ( Phần I hoặc phần II ) I/ Phần I : (Chương trình chuẩn)

Câu 4a: (1đ)

Cho FeS2 vào lượng dư dung dịch HCl Dẫn khí thoát ra vào bình đựng nước brom Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra

Câu 5a : (2đ)

Cho V lít SO2 (đkc) vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,1M, thì thu được 21,7 gam kết tủa và dung dịch chứa Y Đun nóng Y thấy có kết tủa xuất hiện nữa Tính V ?

II/ Phần II : ( Chương trình nâng cao )

Câu 4b: (1đ)

Từ quặng pyrit sắt , NaCl và H2O Viết các phương trình phản ứng điều chế

Na2SO4

Câu 5b: (2đ)

Dẫn từ từ 3,36 lit H2S(đkc) vào vào 250ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch A Để phản ứng vừa đủ với lượng dung dịch A nói trên, cần dùng V ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M

Viết phương trình hóa học của các phản ứng theo đúng thứ tự phản ứng và tính V

HẾT

Trang 2

-ĐÁP ÁN HÓA 10- KT HKII NĂM HỌC 2020-2011 A.PHẦN CHUNG :

Câu 1 : ( 2đ ) 8 phương trình Mỗi phương trình 0,25 điểm

Câu 2 : ( 2đ ) : Cách nhận biết : 1 đ ( có thể kẻ bảng )

Viết ptpư : 1đ

Câu 3:(3đ)

Câu 3 :

mp1 = mp2 = 25,7 : 2 = 12,85 (g)

Gọi x, y, z lần lượt là số mol của Al, Fe, Cu trong mỗi phần

* Phần 1 : tác dụng với H2SO4 loãng

2Al + 3H2SO4 à Al2(SO4)3 + 3H2

Fe + H2SO4 à FeSO4 + H2

Có : mCu = 3,2 (g)

a mCu = 6,4 g; mAl = 2*0,15*27= 8,1 (g); mFe = 2*0,1*56 = 11,2 (g)

0,25 đ 0,5 đ

0,5 đ

* Phần 2 : tác dụng với H2SO4 đặc, nóng

2Al + 6H2SO4 đ Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

2Fe + 6H2SO4 đ Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Cu + 2H2SO4 đ CuSO4 + SO2 + 2H2O

b V(SO2) = (

0,5 đ 0,25 đ

SO2 + KOH à KHSO3

a a a (mol)

SO2 + 2KOH à K2SO3 + H2O

b 2b b (mol)

c VKOH) =

0,25 đ

0,5 đ 0,25 đ

Ngày đăng: 17/02/2021, 12:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w