1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Download Đề kiểm tra chất lượng HKI môn lý 8- đề số 2

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 13,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Người lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao. b) Người công nhân đang đẩy xe goòng chuyển động. c) Người công nhân dùng ròng rọc kéo vật lên cao. Nhận xét đúng nhất về 2 lực vẽ ở hìn[r]

Trang 1

Trường THCS Trí Yên

Giáo viên: Nguyễn Trí Luận

đề kiểm tra Chất lượng học kỳ I

Môn: Vật lý 8

Mã số: 02 Thời gian làm bài: 45 phút

Đề số 2:

I Trắc nghiệm:

Câu 1 (3 điểm) - Chọn đáp án đúng nhát trong các đáp án sau:

1 Người lái đò đang ngồi trên 1 chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước:

a) Người lái đò đứng yên so với dòng nước

b) Người lái đò đứng yên so với bờ sông

c) Người lái đò chuyển động so với dòng nước

d) Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền

2 Hành khách đang ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, đột nhiên bị ngả về phía sau, điều đó chứng tỏ xe ô tô: a) Phanh lái b) Rẽ trái c) Rẽ phải d) Tăng tốc

3 Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào do áp suất khí quyển gây ra?

a) Quả bóng bàn bị ép thả vào nước nóng nó phồng lên như cũ

b) Săm xe đạp căng, để ngoài nắng có thể bị nổ

c) Hút sữa trong thấy vỏ hộp bị bẹp nhiều phía

d) Bơm không khí vào quả bóng bay, quả bóng sẽ phồng lên

4 Một vật bị thả vào nước Khi trọng lượng của vật lớn hơn lực đẩy Acsimet thì:

a) Vật chìm xuống b) Vật nổi lên trên mặt thoáng

c) vật lơ lửng d) Lúc nổi, lúc chìm

5 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào có công cơ học?

a) Người lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao

b) Người công nhân đang đẩy xe goòng chuyển động

c) Người công nhân dùng ròng rọc kéo vật lên cao

d) Học sinh đang ngồi học bài

6 Nhận xét đúng nhất về 2 lực vẽ ở hình bên là đúng?

a) Hai lực bằng nhau

b) hai lực cùng phương, ngược chiều, có cường độ bằng nhau

c) hai lực cùng phương, cung chiều, có cường độ bằng nhau

d) hai lực khác phương, ngược chiều, có cường độ bằng nhau

Câu 2 (2 điểm) Điền từ hoặc cum từ thích hợp vào chỗ trống có ghi số:

1 18km/h = (1)m/s

2 Khi có lực tác dụng, mọi vật không thể thay đổi…(2) đột ngột được vì có…(3)

3 …(4) là độ lớn của lực trên 1 diện tích bị ép

4 Khi 2 vật cùng chuyển động trên 1 quãng đường như nhau, vật nào mất ít…(5) thì vật đó chuyển động càng (6)

II Tự luận:

Câu 1: Một vật đang nằm yên trên mặt bàn, biểu diễn các lực tác dụng lên vật

Câu 2: Lúc 7 giờ 1người đi xe đạp khởi hành và thực hiện cuộc vượy đèo gồm 2 chặng:

F

P

Trang 2

Chặng 1: Lên dốc dài 5km trong 20 phút; Chặng 2: xuống dốc dài 20km với vận tốc 30km/h a) Tính thời gian người đó đi cả 2 chặng

b) Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả quãng đường

……… Hết………

Trường THCS Trí Yên

Giáo viên: Nguyễn Trí Luận

đáp án kiểm tra Chất lượng học kỳ I

Môn: Vật lý 8

Mã số: 02 Thời gian làm bài: 45 phút

Đề số 2:

I Trắc nghiệm:

Câu 1 (3 điểm) - mỗi câu đúng cho 0,5 điểm:

Câu 2 (2 điểm):

1 (1): 5

2 (2): vận tốc; (3): quán tính

3 (4): áp suất

4 (5): thời gian (6): nhanh

II Tự luận:

Câu 1 (2 điểm):

- Trọng lượng của vật: P = 20N

- Lực cản của bàn (phản lực):

N = P = 20N

- 2 lực: cùng độ lớn, cùng phương, ngược chiều

Câu 2 (3 điểm):

- Tóm tắt: Xuất phát lú 7 giờ

S1 = 5km; t1 = 20 phút

S2 = 20km; v2 = 30km/h a) t = ?

b) vtb = ? (0,5 điểm) a) (1,5 điểm): Thời gian để người đó xuống đèo là: t2 = S2/v2 = 40 phút

Thời gian để người đó đi cả chặng đường là:

t = t1 + t2 = 60 phút

b) (1 điểm): Vận tốc trung bình của người đó trên cả quãng đường là:

vtb = (S1 + S2)/t = (5 + 20)/1 = 25 km/h

………Hết………

N

P

Ngày đăng: 17/02/2021, 12:02

w