1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Download Đề kiểm tra 15 phút vật lý 8- 2011 2012

7 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 19,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mắt người có thể nhìn rõ một vật khi vật đó nằm trong khoảng :.. từ điểm cực cận đến mắtC[r]

Trang 1

Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu thẳng, không bôi bẩn, làm rách.

- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn

- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài

Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi

câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng

Phiếu trả lời đề: 543

Trang 2

I.Phần trắc nghiệm:

01. Ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ bao giờ cũng:

A. ngược chiều với vật và lớn hơn vật B. ngược chiều với vật

02. Ảnh của một vật in trên màng lưới của mắt là:

A. Ảnh thật nhỏ hơn vật B Ảnh ảo nhỏ hơn vật C. Ảnh thật lớn hơn vật.D. Ảnh ảo lớn hơn vật

03. Mắt người có thể nhìn rõ một vật khi vật đó nằm trong khoảng:

A. từ điểm cực viễn đến mắt B. từ điểm cực cận đến điểm cực viễn

C. từ điểm cực viễn đến vô cực D. từ điểm cực cận đến mắt

04. Ảnh của một vật trên phim trong máy ảnh là:

A. Ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.B. Ảnh thật, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật

C. Ảnh ảo, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.D. Ảnh thật, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật

05. Khi nhìn rõ một vật thì ảnh của vật đó nằm ở:

A. Con ngươi của mắt B. Võng mạc của mắt.C. Lòng đen của mắt.D. Thể thủy tinh của mắt

06. Khoảng cực cận của mắt lão:

A. lớn hơn khoảng cực cận của mắt thường B. bằng khoảng cực cận của mắt thường

C. nhỏ hơn khoảng cực cận của mắt thường D nhỏ hơn khoảng cực cận của mắt cận

07. Tác dụng của kính cận là để:

A. thay đổi thể thủy tinh của mắt B. thay đổi võng mạc của mắt

08. Tiêu cự của thể thủy tinh là dài nhất khi mắt quan sát vật ở:

A. khoảng cực cận B. điểm cực viễn C. khoảng cực viễn D. điểm cực cận

09. Ảnh của một vật trong máy ảnh có vị trí:

A. nằm sát phim B. nằm trên vật kính C. nằm trên phim D. nằm sát vật kính

10. Một người quan sát một vật nhỏ bằng kính lúp, người ấy phải điều chỉnh để:

A. ảnh của vật là ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật.B. ảnh của vật là ảnh ảo cùng chiều, nhỏ hơn vật

C. ảnh của vật là ảnh thật cùng chiều, lớn hơn vật.D. ảnh của vật là ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật

Trang 3

I.Phần trắc nghiệm:

01. Ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ bao giờ cũng:

A. ngược chiều với vật và lớn hơn vật B. ngược chiều với vật

C. cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật D. cùng chiều với vật

02. Ảnh của một vật in trên màng lưới của mắt là:

A. Ảnh ảo lớn hơn vật.B. Ảnh ảo nhỏ hơn vật C. Ảnh thật lớn hơn vật.D. Ảnh thật nhỏ hơn vật

03. Ảnh của một vật trong máy ảnh có vị trí:

A. nằm trên vật kính B. nằm sát vật kính.C. nằm trên phim D. nằm sát phim

04. Một người quan sát một vật nhỏ bằng kính lúp, người ấy phải điều chỉnh để:

A. ảnh của vật là ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật B. ảnh của vật là ảnh ảo cùng chiều, nhỏ hơn vật

C. ảnh của vật là ảnh thật cùng chiều, lớn hơn vật.D. ảnh của vật là ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật

05. Mắt người có thể nhìn rõ một vật khi vật đó nằm trong khoảng:

A. từ điểm cực cận đến điểm cực viễn B. từ điểm cực cận đến mắt

C. từ điểm cực viễn đến vô cực D. từ điểm cực viễn đến mắt

06. Khoảng cực cận của mắt lão:

A. nhỏ hơn khoảng cực cận của mắt thường.B. bằng khoảng cực cận của mắt thường

C. nhỏ hơn khoảng cực cận của mắt cận D lớn hơn khoảng cực cận của mắt thường

07. Tiêu cự của thể thủy tinh là dài nhất khi mắt quan sát vật ở:

A. khoảng cực viễn B. điểm cực cận C. điểm cực viễn D. khoảng cực cận

08. Khi nhìn rõ một vật thì ảnh của vật đó nằm ở:

A. Thể thủy tinh của mắt B. Võng mạc của mắt C. Con ngươi của mắt D. Lòng đen của mắt

09. Tác dụng của kính cận là để:

A. thay đổi võng mạc của mắt.B. nhìn rõ vật ở gần mắt

C. thay đổi thể thủy tinh của mắt D. nhìn rõ vật ở xa mắt

10. Ảnh của một vật trên phim trong máy ảnh là:

A. Ảnh thật, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật B. Ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật

C. Ảnh ảo, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật D Ảnh thật, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật

II.Phần tự luận:

Một kính lúp có số bội giác là 2.5x Vật AB cao 2mm đặt trước kính, AB vuông góc với trục

Trang 4

I.Phần trắc nghiệm:

01. Ảnh của một vật trong máy ảnh có vị trí:

A. nằm sát phim B. nằm trên phim C. nằm sát vật kính.D. nằm trên vật kính

02. Tiêu cự của thể thủy tinh là dài nhất khi mắt quan sát vật ở:

A. điểm cực viễn B. khoảng cực cận C. điểm cực cận D. khoảng cực viễn

03. Ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ bao giờ cũng:

A. cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật B. cùng chiều với vật

C. ngược chiều với vật và lớn hơn vật D. ngược chiều với vật

04. Khi nhìn rõ một vật thì ảnh của vật đó nằm ở:

05. Một người quan sát một vật nhỏ bằng kính lúp, người ấy phải điều chỉnh để:

A. ảnh của vật là ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật B. ảnh của vật là ảnh ảo cùng chiều, nhỏ hơn vật

C. ảnh của vật là ảnh thật cùng chiều, lớn hơn vật.D. ảnh của vật là ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật

06. Khoảng cực cận của mắt lão:

A. lớn hơn khoảng cực cận của mắt thường B. nhỏ hơn khoảng cực cận của mắt thường

C. bằng khoảng cực cận của mắt thường D nhỏ hơn khoảng cực cận của mắt cận

07. Ảnh của một vật trên phim trong máy ảnh là:

A. Ảnh thật, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật B. Ảnh thật, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật

C. Ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật D Ảnh ảo, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật

08. Ảnh của một vật in trên màng lưới của mắt là:

A. Ảnh ảo nhỏ hơn vật B. Ảnh thật lớn hơn vật C. Ảnh thật nhỏ hơn vật.D. Ảnh ảo lớn hơn vật

09. Tác dụng của kính cận là để:

A. thay đổi thể thủy tinh của mắt B. nhìn rõ vật ở xa mắt

10. Mắt người có thể nhìn rõ một vật khi vật đó nằm trong khoảng:

C. từ điểm cực cận đến điểm cực viễn D. từ điểm cực viễn đến mắt

II.Phần tự luận:

Trang 5

I.Phần trắc nghiệm:

01. Khi nhìn rõ một vật thì ảnh của vật đó nằm ở:

02. Tác dụng của kính cận là để:

C. thay đổi thể thủy tinh của mắt D. nhìn rõ vật ở gần mắt

03. Khoảng cực cận của mắt lão:

A. bằng khoảng cực cận của mắt thường B. nhỏ hơn khoảng cực cận của mắt cận

C. nhỏ hơn khoảng cực cận của mắt thường.D. lớn hơn khoảng cực cận của mắt thường

04. Ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ bao giờ cũng:

05. Tiêu cự của thể thủy tinh là dài nhất khi mắt quan sát vật ở:

A. khoảng cực cận B. khoảng cực viễn C. điểm cực viễn D. điểm cực cận

06. Ảnh của một vật in trên màng lưới của mắt là:

A. Ảnh ảo nhỏ hơn vật B. Ảnh ảo lớn hơn vật C. Ảnh thật lớn hơn vật.D. Ảnh thật nhỏ hơn vật

07. Mắt người có thể nhìn rõ một vật khi vật đó nằm trong khoảng:

A. từ điểm cực viễn đến vô cực B. từ điểm cực cận đến điểm cực viễn

08. Ảnh của một vật trên phim trong máy ảnh là:

A. Ảnh ảo, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.B. Ảnh thật, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật

C. Ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.D. Ảnh thật, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật

09. Ảnh của một vật trong máy ảnh có vị trí:

A. nằm sát phim B. nằm trên phim C. nằm sát vật kính.D. nằm trên vật kính

10. Một người quan sát một vật nhỏ bằng kính lúp, người ấy phải điều chỉnh để:

A. ảnh của vật là ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật.B. ảnh của vật là ảnh thật cùng chiều, lớn hơn vật

C. ảnh của vật là ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật D. ảnh của vật là ảnh ảo cùng chiều, nhỏ hơn vật

II.Phần tự luận:

Một kính lúp có số bội giác là 6.5x Vật AB cao 2mm đặt trước kính, AB vuông góc với trục

Trang 6

I.Phần trắc nghiệm:

01. Ảnh của một vật trên phim trong máy ảnh là:

A. Ảnh ảo, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật B. Ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật

C. Ảnh thật, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật D. Ảnh thật, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật

02. Mắt người có thể nhìn rõ một vật khi vật đó nằm trong khoảng:

C. từ điểm cực cận đến điểm cực viễn D. từ điểm cực viễn đến vô cực

03. Một người quan sát một vật nhỏ bằng kính lúp, người ấy phải điều chỉnh để:

A. ảnh của vật là ảnh thật cùng chiều, lớn hơn vật.B. ảnh của vật là ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật

C. ảnh của vật là ảnh ảo cùng chiều, nhỏ hơn vật D. ảnh của vật là ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật

04. Ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ bao giờ cũng:

C. cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật D. cùng chiều với vật

05. Khi nhìn rõ một vật thì ảnh của vật đó nằm ở:

A. Lòng đen của mắt B. Võng mạc của mắt.C. Thể thủy tinh của mắt D. Con ngươi của mắt

06. Khoảng cực cận của mắt lão:

A. nhỏ hơn khoảng cực cận của mắt thường B. nhỏ hơn khoảng cực cận của mắt cận

C. bằng khoảng cực cận của mắt thường D. lớn hơn khoảng cực cận của mắt thường

07. Tiêu cự của thể thủy tinh là dài nhất khi mắt quan sát vật ở:

A. khoảng cực viễn B. khoảng cực cận C. điểm cực viễn D. điểm cực cận

08. Ảnh của một vật trong máy ảnh có vị trí:

A. nằm trên vật kính B. nằm sát vật kính C. nằm sát phim D. nằm trên phim

09. Tác dụng của kính cận là để:

A. thay đổi võng mạc của mắt B. nhìn rõ vật ở xa mắt

C. thay đổi thể thủy tinh của mắt D. nhìn rõ vật ở gần mắt

10. Ảnh của một vật in trên màng lưới của mắt là:

A. Ảnh thật nhỏ hơn vật.B. Ảnh ảo nhỏ hơn vật C. Ảnh thật lớn hơn vật.D. Ảnh ảo lớn hơn vật

Trang 7

03 - | - - 06 { - - - 09 - - } -

2 Đáp án đề: 336

3 Đáp án đề: 594

4 Đáp án đề: 463

5 Đáp án đề: 776

Ngày đăng: 17/02/2021, 11:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w