Do sự sắp xếp khác nhau của 4 loại nuclêôtit đã tạo nên tính đa dạng của ADN.C[r]
Trang 1KIỂM TRA 45 PHÚT (TIẾT 21)
LỚP 9
I MỤC TIÊU
- HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của 3 chương đã được học
- GV đánh giá mức độ nắm vững kiến thức của học sinh để điều chỉnh pp dạy và góp ý pp học của HS
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng:
- Làm Bài tập lai 1 tính
- Trả lời các câu hỏi tự luận
- Hệ thống hóa kiến thức
3 Thái độ: độc lập, trung thực khi là Bài.
II HÌNH THỨC KIỂM TRA
Trắc nghiệm và tự luận
III MA TRẬN
Vận dụng ở cấp
độ thấp
Vận dụng ở cấp
độ cao
CĐ 1: Các TN
của Menđen
7 Tiết
Điều kiện, vai trò phép lai của men đen
10% TSĐ = 10
Điểm
100% =10 điểm
số câu 02
CĐ 2: NST
7 Tiết
kết quả giảm phân của noãn bào bậc 1 Vai trò của giảm phân
và thụ tinh
Sự phát triển của hợp tử
30% TSĐ = 30
Điểm 83.3% = 25 điểmsố câu 02 16.7% = 5 điểmsố câu 01
CĐ 3: ADN và
Gen
6 Tiết
Nguyên tắc nhân đôi của ADN, tính đa dạng và đặc thù của ADN
Mối liên hệ ARN
và Prôtêin Chức năng và cấu trúc của
ARN
60% TSĐ
=60Điểm
41.7% = 25 điểm
số câu 02
8.3% = 5 điểm
số câu 01
50% = 30 điểm
số câu 01
Tổng số điểm:
100 = 100%
60 điểm = 60%
06 Câu
10 điểm = 10%
02 câu
30điểm = 30%
01 câu
Trang 2IV ĐỀ BÀI
A- TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đầu đáp án đúng nhất:
Câu 1: i u ki n c n ph i có trong thí nghi m c a Menden làĐ ề ệ ầ ả ệ ủ
A Bố mẹ đem lai phải thuần chủng
B Bố mẹ phải khác biệt nhau
C Bố mẹ đều không thuần chủng
D Bố mẹ phải giống nhau
Câu 2: Phép lai gi a cá th mang tính tr ng tr i ch a bi t ki u gen v i cá th mang tính tr ng l n làữ ể ạ ộ ư ế ể ớ ể ạ ặ
A Tạo giống mới
B Lai phân tích
C Tạo dòng thuần chủng
D Lai hữu tính
Câu 3: T m t t bào tr ng sau khi th tinh phát tri n thành m t c th hoàn ch nh là nh vào quá trình.ừ ộ ế ứ ụ ể ộ ơ ể ỉ ờ
A Nguyên phân và biệt hoá các tế bào
B Sự sinh sản của trứng C Sự phát triển của hợp tử.D Sự lớn lên của tế bào
Câu 4: T m t noãn bào b c I qua gi m phân s t o ra.ừ ộ ậ ả ẽ ạ
A 4 trứng
B 3 trứng và 1 thể cực
C 2 trứng và 2 thể cực
D 1 trứng và 3 thể cực
Câu 5: Quá trình t nhân đôi c a ADN d a theo nguyên t c nào.ự ủ ự ắ
A Nguyên tắc bổ sung
B Nguyên tắc bán bảo toàn
C Nguyên tắc di truyền
D Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
Câu 6: T ng quan v s l ng gi a a.a và nuclêôtít c a mARN khi trong Ribôxôm là:ươ ề ố ượ ữ ủ ở
A 1 Nuclêôtít ứng với 1 axít amin
B 2 Nuclêôtít ứng với 1 axít amin
C 3 Nuclêôtít ứng với 1 axít amin
D 4 Nuclêôtít ứng với 1 axít amin
B- TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)
Câu 7 ( 2 đ): Thụ tinh là gì? Ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh
Câu 8 ( 2 đ): Trình bày cấu trúc hóa học của phân tử ADN Tính đa dạng và đặc thù của ADN ? Câu 9 (3đ) :
a Nêu chức năng của các loại ARN ?
b Cho một đoạn mạch của ARN có trình tự của các Nuclêotit như sau:
- A – U – G – X – X – U – A – G – G –
Hãy xác định trình tự các Nuclêotit trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên
V ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM
A - TRẮC NGHIỆM ( 2,0 điểm)
M i đáp án đúng 0.5 đi mỗ ể
B- TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)
7
(2 đđ)
- Khái niệm về thụ tinh
Thụ tinh là sự kết hợp giữa 1 giao tử đực ( tinh trùng )và 1 giao tử cái ( Trứng ) để tạo thành hợp tử
- Ý nghĩa của giảm phân, thụ tinh
+ Trong quá trình giảm phân đã tạo ra các giao tử trong đó bộ NST giảm đi 1 nửa nhờ vậy qua quá trình thụ tinh bộ NST của loài được khôi
phục Vậy hai quá trình giảm phân và thụ tinh giúp ổn định bộ NST ( 2n)
đặc trưng qua các thế hệ của loài
+ Trong giảm phân có xảy ra hiện tượng phân li độc lập, tổ hợp tự
0.5đ
1.5đ
Trang 3do của NST đã tạo nên nhiều loại giao tử khác nhau về nguồn gốc
+ Trong quá trình thụ tinh có sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử đã tạo nên vô số biến dị tổ hợp, từ đó tạo nên sự đa dạng, phong
phú ở những loài sinh sản hữu tính
8
(2 đ)
- Cấu tạo hóa học của của phân tử ADN :
+ ADN ( Axit đêôxiribônuclêic) là một loại axitnuclêic được cấu
tạo từ các nguyên tố : C, H, O, N và P.
+ ADN thuộc loại đại phân tử, có kích thước lớn, có thể dài tới
hàng trăm m và khối lượng đạt tới hàng triệu, hàng chục triệu đơn
vị cácbon ( đvC )
+ ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm nhiều phân tử
con gọi là đơn phân.
A - ađênin X- xitôzin
T - timin G - guanin
+ Bốn loại nuclêôtit trên liên kết với nhau theo chiều dọc và sắp
xếp theo nhiều cách khác nhau vì vậy tạo nên vô số phân tử ADN
khác nhau
- Tính đặc thù của ADN được quy định bởi số lượng, thành phần và
trình tự sắp xếp của các nuclêôtit Do sự sắp xếp khác nhau của 4 loại
nuclêôtit đã tạo nên tính đa dạng của ADN
1 đ
1 đ
9
(3đ)
a + mARN truyền đạt TTDT
+ tARN vận chuyển aa
+ rARN tham gia cấu trúc riboxom
b
ARN - A – U – G – X – X – U – A – G – G –
ADN (Mạch gốc)– T – A – X – G – G – A – T – X – X
A – T – G – X – X – T – A – G – G
-1.5đ 1.5đ