1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Download Đề KT HK Vật lý 10

2 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 18,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 29: Một chất điểm chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc không đổi 4m/s 2 và vận tốc ban đầu 36 km/h..[r]

Trang 1

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu đúng

Câu 1: Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động thì:

A Gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều hướng theo chiều dương

B Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều hướng theo chiều dương

C Vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều hướng theo chiều dương

D Các phát biểu C và B đều đúng

Câu 2: Hãy chỉ ra chuyển động nào là sự rơi tự do :

A Vật chuyển động thẳng đứng hướng xuống, với vận tốc đầu là 1m/s

B Viên bi rơi xuống từ độ cao cực đại sau khi được ném lên theo phương thẳng đứng

C Viên bi rơi xuống đất sau khi lăn trên máng nghiêng

D Tờ giấy rơi trong không khí

Câu 3: Hòa nói với Bình: “Mình đi mà hóa ra đứng; cậu đứng mà hóa ra đi “ Trong câu nói này thì vật làm mốc là ai?

A Không phải Hòa cũng không phải Bình B Bình C Hòa D Cả Hòa lẫn Bình

Câu 4: Một kiện hàng có trọng lượng 2000N đặt trên mặt đất Lực mà mặt đất tác dụng lên kiện hàng có độ lớn:

A Nhỏ hơn 2000 N B lớn hơn 2000 N C Bằng 2000 N D Chưa biết

Câu 5: Một vật nặng rơi từ độ cao 45m xuống đất , bỏ qua lực cản của không khí (lấy g = 10m/s2) Thời gian vật rơi xuống đất là:

A 3s B 2s C 4s D Một giá trị khác

Câu 6: Điều nào sau đây là đúng khi nói về chất điểm?

A Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ so với chiều dài của quỹ đạo của vật

B Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ

C Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ

D Chất điểm là một điểm

Câu 7: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 18 km/h thì xuống dốc chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc

a = 0,5 m/s2 và khi xuống đến chân dốc vận tốc của ôtô là 36 km/h Chiều dài dốc là :

A 36m B 108m C 75 m D Một giá trị khác

Câu 8: Chuyển động tròn đều là chuyển động :

A Có chu kỳ T là thời gian vật chuyển động được một vòng quỹ đạo

B Vật đi được những cung tròn bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ

C Có quỹ đạo là một đường tròn

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 9: Cho các đồ thị như hình sau:

Đồ thị của chuyển động thẳng đều là:

A II , III , I B I , III , IV C I , III D VI , II , III

Câu 10: Một vật có khối lượng 100g trượt trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là 0,1.

Lấy g = 10m/s2 Lực ma sát trượt tác dụng lên vật là:

A 0,2N B 10N C 20N D 0,1N

Câu 11: Biểu thức của định luật II Niu-tơn là:

A F ma    B F ma   C F ma   D F ma   

Câu 12: Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau khi vật chuyển động:

A Tròn đều B Thẳng C Thẳng đều D Biến đổi đều

Câu 13: Khi một con bò kéo cày, lực tác dụng làm con bò chuyển động về phía trước là:

A Lực mà con bò tác dụng vào mặt đất B Lực mà chiếc cày tác dụng vào con bò

C Lực mà mặt đất tác dụng vào con bò D Lực mà bò tác dụng vào chiếc cày

Câu 14: Hai vật có khối lượng bằng nhau , đặt cách nhau 10 cm thì lực hấp dẫn giữa chúng là 1,0672.10-7N Khối lượng của mỗi vật là:

Câu 15: Một vật đang chuyển động tròn đều thì lực hướng tâm có:

A Độ lớn luôn thay đổi B Hướng không thay đổi C Độ lớn không thay đổi D Độ lớn bằng không

Câu 16: Biểu thức nào sau đây là đúng với biểu thức tính gia tốc hướng tâm?

A aht = v

r = ω r B aht =

ω2

r = v

2.r C aht = v2

r = ω

2.r D aht = v

2 r = ω r

2

x

x

v

x

(IV)

x0

Trang 2

Cõu 17: Một chất điểm chuyển động trờn một đường trũn bỏn kớnh R = 15m, với tốc độ dài 54km/h Gia tốc hướng tõm

và tốc độ gúc của chất điểm là :

A 15m/s2 và 1rad/s B 1m/s2 và 15rad/s C 194,4m/s2 và 3,6rad/s D Một giỏ trị khỏc

Cõu 18: Một lũ xo cú chiều dài tự nhiờn 30 cm Lũ xo được giữ cố định tại một đầu, cũn đầu kia treo một vật cú trọng

lượng 10N Khi ấy lũ xo dài 35cm Hỏi độ cứng của lũ xo bằng bao nhiờu?

Cõu 19: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dũng nước với vận tốc 7km/h đối với dũng nước Vận tốc

chảy của dũng nước đối với bờ sụng là 2km/h Vận tốc của thuyền đối với bờ sụng là bao nhiờu?

A 5 km/h B 6km/h C 3km/h D 9km/h

Cõu 20: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A Một vật nhỏ hỳt trỏi đất một lực, cú độ lớn bằng với lực mà trỏi đất hỳt vật

B Một vật nhỏ hỳt trỏi đất một lực, cú độ lớn lớn hơn so với lực mà trỏi đất hỳt vật

C Một vật nhỏ hỳt trỏi đất một lực, cú độ lớn nhỏ hơn so với lực mà trỏi đất hỳt vật

D Một võt nhỏ khụng thể hỳt trỏi đất

Cõu 21: Gia tốc của chuyển động trũn đều là đại lượng:

A Vộctơ luụn cựng phương, chiều với vộctơ vận tốc dài B Vộctơ luụn tiếp tuyến với quỹ đạo của chuyển động

C Vộctơ luụn hướng về tõm quỹ đạo của chuyển động D Cả A, B , C đều sai

Cõu 22: Một mỏy bay đang bay ngang với tốc độ 150 m/s ở độ cao 2 km thỡ thả một gúi hàng Lấy g = 10 m/s2 Thời gian

để hàng rơi xuống đất, và tầm bay xa tớnh theo phương ngang là :

A 0.1 s và 30 m B 10 s và 1500 m C 20 s và 3000 m D Một giỏ trị khỏc

Cõu 23 Điều nào sau đõy là sai khi núi về: điều kiện cõn bằng của một vật rắn chịu tỏc dụng của ba lực khụng song

song :

A Hợp lực của ba lực phải bằng khụng

B Hợp lực của hai lực phải cõn bằng với lực thứ ba

C Ba lực đồng quy nhưng khụng đồng phẳng

D Ba lực phải đồng phẳng, đồng quy và cú hợp lực bằng khụng

Cõu 24: Gọi F là hợp lực của hai lực  F1 và  F2 , độ lớn tơng ứng của các lực là F1 và F2 Biểu thức nào sau

đây là đúng trong mọi trờng hợp ?

A F= F1+ F2 B F =F1- F2 C F= F1+F2 D F=F12

+ F22

Cõu 25 Trong hệ SI , đơn vị của mụmen lực là:

A N.m B Niutơn (N) C Jun (J) D N/m

Cõu 26: Mụmen lực tỏc dụng lờn một vật là đại lượng:

A Vectơ B Luụn cú giỏ trị dương

C Đặc trưng cho tỏc dụng làm quay vật của lực D Để xỏc định độ lớn của lực tỏc dụng

Cõu 27: Lực ma sỏt trượt cú đặc điểm nào sau đõy?

A Xuất hiện ở mặt tiếp xỳc của vật đang trượt trờn một bề mặt, cú hướng ngược với hướng của vận tốc

B Cú độ lớn tỉ lệ với độ lớn của ỏp lực

C Cụng thức Fmst= μtN

D Cả A,B,C đều đỳng

Cõu 28: Phaựt bieồu naứo sau ủaõy ủuựng vụựi noọi dung cuỷa ủũnh luaọt Huực?

A Trong giụựi haùn ủaứn hoài, lửùc ủaứn hoài tổ leọ nghũch vụựi ủoọ bieỏn daùng cuỷa vaọt ủaứn hoài

B Trong giụựi haùn ủaứn hoài, lửùc ủaứn hoài tổ leọ nghũch vụựi bỡnh phửụng ủoọ bieỏn daùng cuỷa vaọt ủaứn hoài

C Trong giụựi haùn ủaứn hoài, lửùc ủaứn hoài tổ leọ thuaọn vụựi ủoọ bieỏn daùng cuỷa vaọt ủaứn hoài

D Trong giụựi haùn ủaứn hoài, lửùc ủaứn hoài tổ leọ thuaọn vụựi bỡnh phửụng ủoọ bieỏn daùng cuỷa vaọt ủaứn hoài

Cõu 29: Một chất điểm chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc khụng đổi 4m/s2 và vận tốc ban đầu 36 km/h Sau bao lõu thỡ chất điểm dừng lại?

Cõu 30: Cho hai lực đồng qui cú độ lớn bằng 150N và 200N Giỏ trị nào cú thể là độ lớn của hợp lực:

Hết

Ngày đăng: 17/02/2021, 11:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w