NaCl và AgNO3.[r]
Trang 1Tr ường THCS Bắc Sơn ng THCS B c S n ắc Sơn ơn
H và tên: ọ và tên:
L p: ớp:
ki m tra
Đề kiểm tra ểm tra Môn Hoá 9 - Ti t 20 ết 20
Ma trận
M cức độ
N i dung ộ
Bi t ết Hi u ểm tra V n d ng ận dụng ụng T ng ổng
0,25
Ph n ng trao ản ứng trao đổi ức đổng i 1
0,25
3
0,75
1
0,25
5
1,25
Ph ươn ng tr nh hóa ỡnh hóa
h c ọc
2
2
2
2
4
1
4
0,75
4
1
3
4
1
0,25
1
4
12 10
Trang 2Tr ường THCS Bắc Sơn ng THCS B c S n ắc Sơn ơn
H và tên: ọ và tên:
L p: ớp:
ki m tra
Đề kiểm tra ểm tra Môn Hoá 9 - Ti t 20 ết 20
i m
Đ ểm tra L i phê c a cô giáo ờng THCS Bắc Sơn ủa cô giáo
Ph n I ần I : Tr c nghi m ắc Sơn ệm : (2 ie m ủieồm ồm ).
Khoanh tr n vào áp án úng: ũn vào đáp án đúng: đáp án đúng: đáp án đúng:
Câu 1: Baz tác d ng v i mu i t o s n ph m: ơ tác dụng với muối tạo sản phẩm: ụng với muối tạo sản phẩm: ới muối tạo sản phẩm: ối tạo sản phẩm: ạo sản phẩm: ản phẩm: ẩm:
A mu i + n c ối + nước ướp: B mu i + Hiđrô.ối + nước
C mu i m i + baz m i.ối + nước ớp: ơ mới ớp: D a,b,c đ u sai.ều sai
Câu 2: i u ki n x y ra ph n ng trao Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi là: ều kiện xảy ra phản ứng trao đổi là: ện xảy ra phản ứng trao đổi là: ản phẩm: ản phẩm: ứng trao đổi là: đáp án đúng:ổi là: i là:
A không c nần B s n ph m ph i có ch t dản phẩm phải có chất dễ ẩm phải có chất dễ ản phẩm phải có chất dễ ất dễ ễ bay h i.ơ mới
C s n ph m ph i có ch t k t t a không tan.ản phẩm phải có chất dễ ẩm phải có chất dễ ản phẩm phải có chất dễ ất dễ ết 20 ủa không tan D câu B,C đ u đúng.ều sai
Câu 3: C p ch t nào sau ây ặp chất nào sau đây ất nào sau đây đáp án đúng: không tác d ng ụng đáp án đúng:ược với nhau ới muối tạo sản phẩm: c v i nhau?
Câu 4: Nh n bi t các dung d ch: K ận biết các dung dịch: K ết các dung dịch: K ịch: K 2 SO 4 , KNO 3 và NaCl b ng cách nào ằng cách nào ?
Câu 5: H p ch t nào tác d ng v i dung d ch K ợc với nhau ất nào sau đây ụng với muối tạo sản phẩm: ới muối tạo sản phẩm: ịch: K 2 SO 4 ?
C dd AgNO3 D C 3 câu đ u sai.ản phẩm phải có chất dễ ều sai
Câu 6: Dóy ox t nào t c d ng ới muối tạo sản phẩm: ỏc dụng được với dung dịch NaOH? ụng với muối tạo sản phẩm: đáp án đúng:ược với nhau ới muối tạo sản phẩm: c v i dung d ch NaOH? ịch: K
Câu 7: e nha n bie t 1 dung d ch baz co the du ng thuo c th ẹeồ nhaọn bieỏt 1 dung dũch bazụ coự theồ duứng thuoỏc thửỷ ồm ọn bieỏt 1 dung dũch bazụ coự theồ duứng thuoỏc thửỷ ỏc dụng được với dung dịch NaOH? ũn vào đáp án đúng: ụng với muối tạo sản phẩm: ự theồ duứng thuoỏc thửỷ ồm ứng trao đổi là: ỏc dụng được với dung dịch NaOH? ửỷ:
A qu y t m B dung d ch phenolphtalein ớp: ũch phenolphtalein
C ca a, b eàu sai D.ca A, B eàu u ng ủa không tan ủa không tan ủa không tan ựng.
Trang 3Câu 8: Pha n ửựng.ng : 2HCl + Cu(OH) 2 CuCl 2 +2H 2 O thuo c loái pha n ọn bieỏt 1 dung dũch bazụ coự theồ duứng thuoỏc thửỷ ỷ ửự theồ duứng thuoỏc thửỷ : ng
A the B hoa h ùp ỏ B hoaự hụùp ựng ụùp. C trung hoa D trao o i ủa khơng tan ồi.
Ph n I ần I I: T lu n ự luận ận dụng : (8 i m đ ểm tra ).
Câu 1 : (2 i m đ ểm tra )
Hồn thành các chuy n ển đổi hố học theo sơ đồ sau đáp án đúng:ổi là: i hố h c theo s ọn bieỏt 1 dung dũch bazụ coự theồ duứng thuoỏc thửỷ ơ tác dụng với muối tạo sản phẩm: đáp án đúng:ồm sau:
Fe 1 FeCl2 2 Fe(OH)2 3 FeSO4
FeO
Câu2:(2 i m) đ ểm tra
Nêu tính ch t hố h c c a Baz M i tính ch t vi t ph ng tr nh ph n ng minh ất dễ ọ và tên: ủa khơng tan ơ mới ỗi tính chất viết phương trỡnh phản ứng minh ất dễ ết 20 ươ mới ỡnh phản ứng minh ản phẩm phải cĩ chất dễ
ho ạ.
Câu 3: (4 i m đ ểm tra ).
a.(1,5 i m) đ ểm tra
hồ tan v a đ 16g CuO c n v a đ 200g dung d ch H
Để hồ tan vừa đủ 16g CuO cần vừa đủ 200g dung dịch H ừa đủ 16g CuO cần vừa đủ 200g dung dịch H ủa khơng tan ần ừa đủ 16g CuO cần vừa đủ 200g dung dịch H ủa khơng tan ịch H 2SO4 thu đ c dung d ch ược dung dịch ịch H A
Vi t ph ng tr nh và t nh n ng đ ph n tr m c a dung d ch H ết 20 ươ mới ỡnh phản ứng minh ớp: ồi ộ phần trăm của dung dịch H ần ăm của dung dịch H ủa khơng tan ịch H 2SO4.
b.( 2,5 i m đ ểm tra )
Cho dung d ch A tác d ng v a đ v i 200ml dung d ch NaOH t o ra ag k t t a ịch H ụùp ừa đủ 16g CuO cần vừa đủ 200g dung dịch H ủa khơng tan ớp: ịch H ạ ết 20 ủa khơng tan Tính n ng đ mol /l c a dung d ch NaOH và kh i l ng ag k t t a thu đ c ồi ộ phần trăm của dung dịch H ủa khơng tan ịch H ối + nước ược dung dịch ết 20 ủa khơng tan ược dung dịch
Trang 4Đáp án và biểu điểm
Ph n I ần I : Tr c nghi m ắc Sơn ệm : (2 ie m) ủieồm) ồm)
M i câu đúng đ c 0.5 đi mỗi tính chất viết phương trỡnh phản ứng minh ược dung dịch ể hoà tan vừa đủ 16g CuO cần vừa đủ 200g dung dịch H
áp án
Trang 5Ph n I ần I I: T lu nự luận ận dụng : (8 i m). điểm) ểm tra: 25/10/2011
Câu 1.Hoàn thành m i ph ng tr nh ph n ng hóa h c đ c 0,5 đi mỗi tính chất viết phương trỡnh phản ứng minh ươ mới ỡnh phản ứng minh ản phẩm phải có chất dễ ọ và tên: ược dung dịch ể hoà tan vừa đủ 16g CuO cần vừa đủ 200g dung dịch H
1/ Fe +2HCl → FeCl2 + H2O
3/ Fe(OH)2 + H2SO4 → FeSO4 + 3H2O
4/ 2Fe(OH)2 ⃗t O FeO + 2H2O
0,5đ 0,5ủa không tan
0,5ủa không tan
0,5ủa không tan
Câu 2 (4 đi m): nể hoà tan vừa đủ 16g CuO cần vừa đủ 200g dung dịch H ❑CaO= 11, 256 =0,2 mol 0,5 điể hoà tan vừa đủ 16g CuO cần vừa đủ 200g dung dịch Hm
a, Vi t ph ng tr nh ph n ng : ết 20 ươ mới ỡnh phản ứng minh ản phẩm phải có chất dễ 0.5 đi mể hoà tan vừa đủ 16g CuO cần vừa đủ 200g dung dịch H CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
, Tính C% c a Hủa không tan 2SO4 1 đi m ể hoà tan vừa đủ 16g CuO cần vừa đủ 200g dung dịch H
b Vi t PTHH ết 20
- Tính kh i l ng k t t a ối + nước ược dung dịch ết 20 ủa không tan
- Tính n ng đ Cồi ộ phần trăm của dung dịch H M c a NaOH.ủa không tan
Câu3 Nêu đ c tính ch t hoá h c c a Baz và vi t các PT minh ho (2đi m) ược dung dịch ất dễ ọ và tên: ủa không tan ơ mới ết 20 ạ ể hoà tan vừa đủ 16g CuO cần vừa đủ 200g dung dịch H