Để trên catot xuất hiện 0,33 kg Cu, thì điện tích chuyển qua bình phải bằng bao nhiêuB. Tính cường độ dòng điện qua mạch chính.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Môn thi: VẬT LÝ- Khối 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: 17/12/2012
ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Đề gồm có 01 trang)
Đơn vị ra đề: THPT Nguyễn Trãi
A PHẦN CHUNG
Câu 1: (2,0 điểm) Phát biểu định luật Cu – lông Viết biểu thức và nêu đơn vị từng đại
lượng trong biểu thức
Câu 2: (1,0 điểm) Định nghĩa suất điện động của nguồn điện.
Câu 3: (1,0 điểm) Nêu bản chất dòng điện trong kim loại.
Câu 4: (1,0 điểm) Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q5.109C tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng là 0,1 m có độ lớn là bao nhiêu?
Câu 5: (1,0 điểm) Cho dòng điện chạy qua bình điện phân chứa dung dịch CuSO4có anot bằng Cu Biết rằng đương lượng hoá của Cu là
7 1
.A 3,3.10 /
F n
Để trên catot xuất hiện 0,33 kg Cu, thì điện tích chuyển qua bình phải bằng bao nhiêu?
B PHẦN RIÊNG
a Phần dành cho chương trình cơ bản
Câu 6: (1,0 điểm) Khoảng cách giữa một proton và một electron là r 5.1011m
, coi rằng proton và electron là các điện tích điểm Tính lực tương tác giữa chúng
Câu 7: (1,0 điểm) Mắc điện trở R1 vào 2 cực của nguồn điện có điện trở trong r 4 thì cường độ dòng điện qua R1 là 1,2 A Nếu mắc thêm điện trở R 2 2 nối tiếp R1 là 1A Tính
R1
Câu 8: (2,0 điểm) Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ,
bỏ qua điện trở của các dây nối Biết
1 1
R , R 2 6 , R 3 3 , 6V ,r 1
a Tính cường độ dòng điện qua mạch chính
b Tính hiệu điện thế hai đầu nguồn điện
b Phần dành cho chương trình nâng cao
Câu 6: (1,0 điểm) Một quả cầu nhỏ mang điện tích Q106C đặt trong không khí Đặt điện tích q2.107Ctại M, xác định lực điện trường do quả cầu mang điện tích Q tác dụng lên q Suy ra lực điện trường tác dụng lên quả cầu mang điện tích Q, biết E M 9.105V m/
Câu 7: (1,0 điểm) Đặt một hiệu điện thế 4,8 V vào hai đầu dây thép dài 5 m tiết diện đều 0,5
mm2 thì cường độ dòng điện trong dây thép bằng bao nhiêu? Điện trở suất của thép là 8
12.10 m
Câu 8: (2,0 điểm) Cho mạch điện như hình vẽ Các nguồn giống nhau
có suất điện động = 1,5V, điện trở trong r = 0,25
Các điện trở R1 = 3, R2 = 6, đèn Đ(3V – 3W)
,r
R3 R2 R1
,
b rb
R 1
Trang 2a Tìm cường độ dòng điện trong mạch chính?
b Đèn Đsáng bình thường không?
HẾT.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Môn thi: VẬT LÝ – Khối 11
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Hướng dẫn chấm gồm có 3 trang) Đơn vị ra đề: THPT NGUYỄN TRÃI
Câu 1
(2,0 điểm) Định luật Cu - lông Lực hút hay đẩy giữa hai điện tích đặt trong chân không
có phương trùng với đường thẳng nối hai điện tích điểm
đó, có độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích
và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng
Công thức :
1 2 2
q q
F k
r
k = 9.109 Nm2/C2 Trong hệ SI:
- F là độ lớn của lực Cu- lông, đo bằng đơn vị Niuton
(N)
- q1 là điện tích của điện tích điểm thứ nhất, đo bằng
đơn vị Cu- lông (C)
- q2 là điện tíchcủa điện tích điểm thứ hai, đo bằng đơn
vị C
- r là khoảng cách giữa hai
1,0 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 2
(1,0 điểm) Định nghĩa Suất điện động ξ của nguồn điện là đại lượng đặc
trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công A của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một điện tích dương q ngược chiều điện trường và độ lớn của điện tích đó
1,0 điểm
Câu 3
(1,0 điểm) Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướngcủa các electron tự do dưới tác dụng của điện trường 1,0 điểm
Câu 4
(1,0 điểm)
Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q:
9 9
5.10 9.10 4500 / (0,1)
Q
r
1,0 điểm
Câu 5 Áp dụng công thức định luật Faraday ta có: 1,0 điểm
Đ
R 1 R 2
Trang 3(1,0 điểm) 6
7
10 3,3.10
B PHẦN RIÊNG
a Phần dành cho chương trình cơ bản
b Phần dành cho chương trình nâng cao
Câu 6
(1,0 điểm) Lực điện trường tác dụng lên qF M qE M
:F M ngược chiều EM
2.10 9.10 0,18
Theo định luật III Niuton, lực điện tác dụng lên quả cầu :
0,25 điểm 0,25 điểm
0,5 điểm
Câu 7
(1,0 điểm)
Điện trở của dây thép:
l R S
Cường độ dòng điện trong dây thép:
4
U US
R l
0,25 điểm
0,75 điểm
Câu 8
(2,0 điểm)
a
1 2
1 2
1
N b
b
R R
R R
Vậy I = 1 (A)
1,0 điểm
Câu 6
(1,0 điểm)
Lực tương tác giữa hai điện tích :
( 1,6.10 ).( 1,6.10 )
5.10
p e
q q
r
1,0 điểm
Câu 7
(1,0 điểm) Áp dụng định luật Ôm cho toàn mạch ta có: I R1( 1r) (1)
1( 1 2 )
I R R r
(2)
Từ (1) và (2) suy ra:
1( 1 ) 2( 1 2 ) 1 6
I R r I R R r R
0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm
Câu 8
(2,0 điểm) a) Ta có: 23 2 3
2 3
2
R R R
R R
1 23
6 1,5
1 2 1
N
b) Hiệu điện thế hai đầu nguồn điện
6 1,5.1 4,5
U Ir V
0,5 điểm 0,5 điểm
1,0 điểm
Trang 4b.Ta có:
3 3
dm
d
dm
U
R
3
1 3
dm
dm
d
U
R
Vậy I = IĐ = 1(A)
Idm = IĐ = 1 (A) đèn sáng bình thường
0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm