Câu 1 : Các thao tác chèn hình ảnh vào văn bản: 1/ Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí cần chènA. 2/ Nháy chọn dải lệnh Insert Picture.[r]
Trang 1Tiết 71,72
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Bước 1 Mục tiêu đề kiểm tra
1 Kiến thức:
Đánh giá mức độ nhận thức, khả năng tư duy đối với các kiến thức đã học: Máy tính
và phần mềm máy tính, hệ điều hành máy tính, các thao tác với tệp và thư mục
2 Kĩ năng:
Rèn luyện kĩ năng làm bài trắc nghiệm, và hiểu được các thao tác cơ bản khi sử dụng Word
3 Thái độ:
Rèn luyện thái độ học tập nghiêm túc, sáng tạo, khoa học
Bước 2 Hình thức kiểm tra:
Kết hợp TNKQ và TL (60% TNKQ, 40% TL)
Bước 3 Ma trận đề:
Mức
độ Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng dụng cao Vận Tổng
Bài 13 Làm
quen với soạn
thảo văn bản
Nhận biết các biểu tượng hiểu được tác dụng của chúng, biết cách lưu văn bản
Số câu: 5
Số điểm: 1.25đ
Ti số 12.5%
Câu 2, 6
0.5đ
5%
Câu 17,
18, 19
0.75đ
7.5%
5
1.25đ
= 12.5% Bài 14 Soạn
thảo văn bản
đơn giản
Biết được một số tác soạn thảo đơn giản
Hiểu được các bảng mã để gõ chữ Việt
Vận dụng được một trong 2 kiểu
gõ (VNI, TELEX)
Số câu: 4
Số điểm: 2.75đ
Ti số 27.5%
Câu 8, 15
0.5đ
5%
Câu 1
0.25đ
2.5%
Câu 26
2
20%
4
2,75đ
=27.5%
Bài 15 Chỉnh
sửa văn bản
Biết được cách chỉnh sửa văn bản bằng các lệnh, các phím xóa
Trang 2Số câu: 5
Số điểm: 1.25đ
Ti số 12.5 %
Câu 3, 14
0.5đ
5%
Câu 21,
22, 23
0.75đ
7.5%
5
1.25đ
= 12.5% Bài 16, 17 Định
dạng văn bản
Biết được các thao tác định dạng văn bản
Hiểu và thực hiện được thao tác
Số câu: 4
Số điểm: 1đ
Ti số 10%
Câu 10
0.25đ
2.5%
Câu 4, 13, 24
0.75đ
7.5%
4
1đ
= 10% Bài 18 Trình
bày trang văn
bản và in
Biết cách trình bày trang văn bản
Việc trình bày văn bản rất có cần thiết
Số câu: 4
Số điểm: 1đ
Ti số 10%
Câu 5,
11, 12
0.75đ
7.5%
Câu 20
0.25đ
2.5%
4
1đ
= 10% Bài 19 Thêm
hình ảnh để
minh học
Biết các lệnh chèn hình ảnh vào văn bản
Nắm được các thao tác chèn hình ảnh vào văn bản
Số câu: 2
Số điểm: 2.25đ
Tỉ số: 22.5%
Câu 7
0.25đ
2.5%
Câu 25
2đ
20%
2
2.25đ
22.5% Bài 20 Trình
bày cô đọng
bằng bảng
Biết được các lệnh dùng để tạo bảng (table)
Nắm được các thao tác tạo bảng với số cột và số hàng tùy ý
Số câu: 2
Số điểm: 0.5đ
Tỉ số: 2.5%
Câu 9, 16
0.5đ
5%
2
0.5đ
2.5% Tổng Số câu: 26
Tsố đ: 10đ
Tỉ số 100 %
11
2.75 đ
27.5 %
14
5.25đ
52.5 %
1
2đ
20%
26
10 đ
= 100% Bước 4 Biên soạn câu hỏi theo ma trận
ĐỀ BÀI
A LÝ THUYẾT
Câu 1 Em sử dụng phông chữ Times New Roman để gõ được chữ Việt, bảng mã là:
Câu 2 Tên phần mềm dùng để soạn thảo văn bản?
A Microsoft PowerPoint B Microsoft Excel C Microsoft Paint D Microsoft Word
Câu 3 Để xóa kí tự ngay trước (bên trái) con trỏ soạn thảo ta sử dụng phím:
Trang 3Câu 4 Để định dạng chữ "Quê hương" thành "Quê hương " ta sử dụng các nút lệnh nào sau đây?
Câu 5 Để thay đổi lề trái của trang văn bản ta điều chỉnh số trong mục:
Câu 6 Để thoát phần mềm soạn thảo văn bản, em sử dụng nút lệnh nào?
A New B Close C Open D Save
Câu 7 Lệnh dùng để chèn hình ảnh vào văn bản:
A Insert Picture B Insert Table C Format Picture D Format Table
Câu 8 Giữa các từ ta dùng bao nhiêu kí tự trống (gõ phím Spacebar)?
Câu 9 Để chèn thêm một cột vào bên phải cột chứa ô có con trỏ soạn thảo ta chọn lệnh:
A Insert Above B Insert Left C Insert Right D Insert Below
Câu 10 Muốn căn giữa văn bản sau khi đã chọn phần văn bản, em chọn nút lệnh nào?
A Justify B Center C Align Right D Align Left
Câu 11 Khi trình bày trang văn bản, ta có hướng trang nào?
A Trang đứng B Trang ngang C Trang đứng, trang dọc D Trang đứng, trang ngang
Câu 12 Để in văn bản em sử dụng nút lệnh nào?
A Print Preview B Print C Insert Table D Copy
II Những phát biểu dưới đây là đúng (Đ) hay sai (S) (1đ)
13 Định dạng kí tự là thay đổi dáng vẻ của các kí tự trong văn bản
14 Ta không thể sửa đổi những nội dung gõ sai
15 Con trỏ soạn thảo cho biết vị trí xuất hiện của kí tự ta gõ vào
16 Để xóa cột trong bảng (Table) ta chọn lệnh Delete Rows
III Điền vào bảng sau yù nghĩa các nút lệnh: (2đ)
B TỰ LUẬN (4đ)
Câu 25: Em hãy nêu các thao tác chèn hình ảnh vào văn bản (2đ)
Câu 26: Bằng một trong các kiểu gõ (VNI, TELEX) em đã học hoàn thành đoạn thơ sau: (2đ)
“Tre xanh
Ở đâu tre cũng xanh tươi Cho dù đất sỏi đá vôi bạc màu!
Rễ siêng không ngại đất nghèo Tre bao nhiêu rễ bấy nhiêu cần cù.”
Bước 5 Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) và biểu điểm.
Trang 4Đáp Án (Đề 1)
A Phần trắc nghiệm
I – Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
B D A B D B A B C B D B
II – Chọn câu đúng, sai
III Điền vào bảng sau yù nghĩa các nút lệnh: (2đ)
Câu Nút lệnh Tên Sử dụng để
B Phần tự luận
Câu 1: Các thao tác chèn hình ảnh vào văn bản:
1/ Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí cần chèn
2/ Nháy chọn dải lệnh Insert Picture Hộp thoại Insert Picture xuất hiện
3/ Chọn hình ảnh cần chèn
4/ Nháy Insert
Câu 2: Có 2 kiểu gõ: VNI và TELEX
Tre xanh
O73 dau96 tre cung4 xanh tuoi7
Cho du2 dat961 soi3 da91 voi6 bac5 mau2!
Re64 sieng6 khong6 ngai5 dat961 ngheo2
Tre bao nhieu6 tuoi63 bay61 nhieu6 can62 cu2.
Tre xanh Owr dauda tre cungx xanh tuoiw Cho duf datdas soir dads voio bacj mauf! Reex sienge khongo ngaij datdas ngheof Tre bao nhieue tuoior bayas nhieue canaf cuf.