WeldingtechnicSMAW4G
Trang 130 0
0 - 3.2 mm
SMAW
V TRÍ HÀN TR N - 4GỊ Ầ
V TRÍ HÀN TR N - 4GỊ Ầ
M c ớch: ụ đ
Giỳp cho ng i th hàn cú ki n th c th c t và k thu t ph ngườ ợ ế ứ ự ế ỹ ậ ở ươ
phỏp hàn rónh v trớ hàn ng a (hàn tr n) ị ử ầ
Th c hành nhi u k thu t hàn ph ng phỏp này s giỳp ớch b xungự ề ỹ ậ ở ươ ẽ ổ
cho hàn v trớ ng ngang 5Gở ị ố
BƯỚC 1 - CHU N B M U HÀNẨ Ị Ẫ
∗ Chu n b hai t m kim lo i cú kớch th c cho tr cẩ ị ấ ạ ướ ướ
∗ Gú c vỏ t : 30 0 +/- 2 0
∗ Mài c nh cựn ạ : 2 - 3.2 mm
∗ T m m dựng hàn ch n 2 u rónh hànấ đệ để ặ đầ
∗ V ng ch ng bi n d ngă ố ế ạ
BƯỚC 2 - CÀ I ĐẶT THI T BẾ Ị
Hướ
ng hàn
9 0 0
4 G
Trang 2B ƯỚC 3 - H À N ĐÍ NH
(XEM “bước 3, Vị trí hàn ngang 2G”)
BƯỚC 4 - VỊ TRÍ MẪU HÀN
B ƯỚC 5 - H À N
Đường hàn lót dùng que hàn có đường kính nhỏ
ø2.6
50 tới 100
Sử dụng kỹ thuật tương tự như (mục 3.2 hàn 3G).
không bị xệ mối hàn
lớn ø 3.2 hoặc ø 4.0
hai bên và đi nhanh ở giữa mối hàn
trung gian ở vị trí 3G ( mục 3.2 ).
Trang 3 Tuỳ theo khoảng rộng của mối ghép để chia lớp hàn bề mặt cho phù hợp
trung gian ở vị trí 3G ( mục 3.2 ).
vị trí hàn 4G l à tư thế hàn được nâng cao hơn so với vị trí hàn 3G Nhưng tất cả các thao tác gây hồ quang, di chuyển que hàn, ngắt hồ quang, nối que và sắp xếp các lớp hàn đều được thực hiện giống như ở phương pháp hàn 3G Với kỹ thuật
đi que hồ quang ngắn hơn không đ áng kể, gi úp cho bể hàn chảy không bị xệ xuống theo tác dụng của trọng lực.
Ở
Thông số quy trình hàn
Vị trí hàn: Trần
Tính hàn của
thép: tốt
Được hàn từ một
mặt.
(xuyên thấu)
Chiều dày vật liệu
6 0 0 + / - 5 0
2 m m
1 2 3 n
3 2 m m
T
Trang 4Nhóm que hàn E 7016 E7016 E 7016 E 7016 E 7016 E 7016 Đường kính que hàn
Tốc độ di chuyển