Câu 1. Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit? A. Glucozơ . B. Xenlulozơ . C. Saccarozơ. D. Fructozơ. Câu 2. Xà phòng hóa hoàn toàn 12,3 gam chất béo cần vừa đủ 0,12 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng xà phòng thu được là: A. 13,42 gam. B. 17,80 gam. C. 9,74 gam. D. 18,24 gam. Câu 3. Cho 9,75 gam kim loại hóa tri II (M) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được 2,24 lít NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất). Kim loại M là A. Zn. B. Al. C. Ag. D. Fe. Câu 4. Một lọ hóa chất đã mờ được nghi ngờ là phenyl amoni clorua. Hãy cho biết hóa chất nào có thể sử dụng để xác định lọ hóa chất đó. A. dung dịch NaOH, dung dịch NH3 B. dung dịch NaOH, dung dịch HCl C. dung dịch AgNO3, dung dịch NaOH D. dung dịch AgNO3, dung dịch NaCl Câu 5. Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thì ta thu được hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương, công thức cấu tạo của este là: A. CH3COOHCH=CH2. B. CH2=CHCOOCH3. C. HCOOCH2CH=CH2 . D. HCOOCH=CHCH3.
Trang 1SỞ GD-ĐT SÓC TRĂNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi này có 03 trang)
Họ tên:………
MÃ ĐỀ: 12A Lớp………; SBD………
A TRẮC NGHIỆM: (9,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất (A, B, C, D) ghi vào giấy làm bài
Câu 1 Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Câu 2 Xà phòng hóa hoàn toàn 12,3 gam chất béo cần vừa đủ 0,12 mol NaOH Cô cạn dung dịch
sau phản ứng, khối lượng xà phòng thu được là:
Câu 3 Cho 9,75 gam kim loại hóa tri II (M) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được
2,24 lít NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là
Câu 4 Một lọ hóa chất đã mờ được nghi ngờ là phenyl amoni clorua Hãy cho biết hóa chất nào có
thể sử dụng để xác định lọ hóa chất đó
A dung dịch NaOH, dung dịch NH3 B dung dịch NaOH, dung dịch HCl
C dung dịch AgNO3, dung dịch NaOH D dung dịch AgNO3, dung dịch NaCl
Câu 5 Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thì ta thu được hỗn hợp các chất đều có phản
ứng tráng gương, công thức cấu tạo của este là:
Câu 6 Những phản ứng nào sau đây có thể chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống
nhau?
A Phản ứng với Cu(OH)2 B Phản ứng với H2/Ni, nhiệt độ
Câu 7 Nếu phân loại theo nguồn gốc thì trong 4 polime dưới đây polime nào cùng loại polime với
tơ lapsan?
A cao su thiên nhiên B xenlulozo trinitat C tơ nilon-6,6 D tơ tằm.
Câu 8 Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?
Câu 9 Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống nước, vải che mưa vật liệu điện
A cao su thiên nhiên B poli(vinylclorua) C Polietilen D thủy tinh hữu cơ Câu 10 Este tạo bởi ancol no đơn chức mạch hở và este no đơn chức mạch hở có công thức tổng
quát là:
A CnH2n+2O2 (n≥2) B CnH2nO2 (n≥2) C CnH2nO2 (n≥1) D CnH2nO (n≥2) Câu 11 Dãy sắp xếp các chất có nhiệt độ sôi tăng dần là:
A CH3COOH<HCOOCH3<C2H5OH<C2H6 B C2H6 < HCOOCH3<C2H5OH<
CH3COOH
C C2H6<HCOOCH3<CH3COOH<C2H5OH D HCOOCH3<C2H6<C2H5OH<CH3COOH.
Trang 2Câu 12 Tên gọi không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH là
Câu 13 công thức cấu tạo thu gọn của phenylamin
Câu 14 Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch Fe2(SO4)3?
Câu 15 Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ, người ta dùng phản ứng:
Câu 16 Phân tử khối trung bình của tơ nilon-6,6 là 27798 và tơ capron là 36273 Hệ số polime hóa
của tơ capron là 36273 và tơ nilon-6,6 nêu trên lần lượt là
A 113 và 150 B 121 và 152 C 321 và 123 D 150 và 169 Câu 17 Trong mùn cưa có chứa hơp chất nào sau đây?
Câu 18 Tơ sợi axetat được sản xuất từ chất:
C Sợi amiacat đồng D este của xenlulozo và axit axetic.
Câu 19 Cho amin đơn chức X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức là RNH3Cl Cho 3,5
gam Y tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được 5,255gam kết tủa Vậy công thức của amin là:
Câu 20 Cho các cặp oxi hoá khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Từ trái sang phải tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự Fe2+, Cu2+, Fe3+ và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe2+ Điều khẳng định nào sau đây là đúng:
A Cu có khả năng tan được trong dung dịch CuCl2.
B Fe không tan được trong dung dịch CuCl2.
C Cu có khả năng tan được trong dung dịch FeCl2.
D Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2.
Câu 21 Polime nào sau đây có mạch phân nhánh?
Câu 22 Cho este có công thức cấu tạo: CH2 = C(CH3) – COOCH3.Tên gọi của este đó là:
A metyl metacrylat B metyl acrylat C metyl metacrylic D metyl acrylic Câu 23 Khi thủy phân saccarozơ thì thu được :
Câu 24 Sự sắp xếp nào sau đây đúng với tính bazơ: (1)C6H5NH2 ; (2)C2H5NH2 ; (3)(C6H5)2NH ;(4)
(CH3)2NH ;(5) NH3
A (2) > (4) > (5) > (3) > (1) B (4) > (2) > (5) > (3) > (1)
C (4) > (2) > (5) > (1) > (3) D (5) > (4) > (1) > (2) > (3).
Câu 25 So với nguyên tử phi kim cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại
A thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn
B thường có số e ở phân lớp ngoài cùng nhiều hơn
C thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn
D thường dễ nhận e trong các phản ứng hóa học
Trang 3Câu 26 Este có mùi chuối chín là :
A isoamyl fomat B Isoamyl axetat C etyl butirat D metyl propionat Câu 27 Saccarozơ là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử :
Câu 28 Cho 41,1 gam kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 62,4 gam
muối clorua, kim loại đó là kim loại nào?
Câu 29 Tên gọi khác của axit 2,6-diaminohecxanoic là
Câu 30 Những kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
A Na,Mg, Ag B K,Na,Ca,Ba C Fe,Pb,Zn,Hg D Li, Ca, Ba, Cu.
B TỰ LUẬN: (1,0 điểm)
Cho 26 gam Zn tác dụng hết với 140 ml dung dịch A gồm HNO3 1 M và H2SO4 nồng độ 20,26% (d=1,14g/ml) thu được V lit NO (ở đktc) Tìm V?
(Cho Mg=24, Be=9, Na=23, O=16, Cl=35,5, H=1, N=14, Cu=64, Ca=40, Ba=137, S=32)
Trần Thanh Tùng
-Hết
Trang 4SỞ GD-ĐT SÓC TRĂNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi này có 03 trang)
Họ tên:………
MÃ ĐỀ: 12B Lớp………; SBD………
A TRẮC NGHIỆM: (9,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất (A, B, C, D) ghi vào giấy làm bài
Câu 1 Dãy sắp xếp các chất có nhiệt độ sôi tăng dần là:
A C2H6<HCOOCH3<CH3COOH<C2H5OH B C2H6 < HCOOCH3<C2H5OH<
CH3COOH
C CH3COOH<HCOOCH3<C2H5OH<C2H6 D HCOOCH3<C2H6<C2H5OH<CH3COOH Câu 2 Este có mùi chuối chín là :
A etyl butirat B isoamyl fomat C metyl propionat D Isoamyl axetat Câu 3 Xà phòng hóa hoàn toàn 12,3 gam chất béo cần vừa đủ 0,12 mol NaOH Cô cạn dung dịch
sau phản ứng, khối lượng xà phòng thu được là:
Câu 4 Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Câu 5 Khi thủy phân saccarozơ thì thu được :
Câu 6 Những kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
A Li, Ca, Ba, Cu B Na,Mg, Ag C K,Na,Ca,Ba D Fe,Pb,Zn,Hg Câu 7 Cho 41,1 gam kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 62,4 gam muối
clorua, kim loại đó là kim loại nào?
Câu 8 Cho amin đơn chức X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức là RNH3Cl Cho 3,5
gam Y tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được 5,255gam kết tủa Vậy công thức của amin là:
Câu 9 Este tạo bởi ancol no đơn chức mạch hở và este no đơn chức mạch hở có công thức tổng quát
là:
A CnH2n+2O2 (n≥2) B CnH2nO2 (n≥2) C CnH2nO2 (n≥1) D CnH2nO (n≥2) Câu 10 Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thì ta thu được hỗn hợp các chất đều có phản
ứng tráng gương, công thức cấu tạo của este là:
Câu 11 Saccarozơ là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử :
Câu 12 Cho 9,75 gam kim loại hóa tri II (M) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thì thu
được 2,24 lít NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là
Câu 13 Trong mùn cưa có chứa hơp chất nào sau đây?
Trang 5A Saccarozơ B Tinh bột C Xenlulozơ D Glucozơ.
Câu 14 Cho este có công thức cấu tạo: CH2 = C(CH3) – COOCH3.Tên gọi của este đó là:
A metyl acrylat B metyl metacrylic C metyl acrylic D metyl
metacrylat
Câu 15 Tên gọi khác của axit 2,6-diaminohecxanoic là
Câu 16 Tên gọi không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH là
Câu 17 Nếu phân loại theo nguồn gốc thì trong 4 polime dưới đây polime nào cùng loại polime với
tơ lapsan?
A tơ tằm B tơ nilon-6,6 C xenlulozo trinitat D cao su thiên nhiên Câu 18 Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ, người ta dùng phản ứng:
Câu 19 Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống nước, vải che mưa vật liệu điện
A cao su thiên nhiên B thủy tinh hữu cơ C Polietilen D poli(vinylclorua) Câu 20 Tơ sợi axetat được sản xuất từ chất:
A este của xenlulozo và axit axetic B visco
Câu 21 Những phản ứng nào sau đây có thể chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống
nhau?
A Phản ứng với Cu(OH)2 B Phản ứng với AgNO3/ ddNH3.
C Phản ứng với Na D Phản ứng với H2/Ni, nhiệt độ
Câu 22 Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?
Câu 23 công thức cấu tạo thu gọn của phenylamin
Câu 24 So với nguyên tử phi kim cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại
A thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn
B thường dễ nhận e trong các phản ứng hóa học
C thường có số e ở phân lớp ngoài cùng nhiều hơn
D thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn
Câu 25 Phân tử khối trung bình của tơ nilon-6,6 là 27798 và tơ capron là 36273 Hệ số polime hóa
của tơ capron là 36273 và tơ nilon-6,6 nêu trên lần lượt là
A 113 và 150 B 150 và 169 C 321 và 123 D 121 và 152 Câu 26 Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch Fe2(SO4)3?
Câu 27 Cho các cặp oxi hoá khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Từ trái sang phải tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự Fe2+, Cu2+, Fe3+ và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe2+ Điều khẳng định nào sau đây là đúng:
A Cu có khả năng tan được trong dung dịch FeCl2.
B Cu có khả năng tan được trong dung dịch CuCl2.
C Fe không tan được trong dung dịch CuCl2.
Trang 6D Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2.
Câu 28 Sự sắp xếp nào sau đây đúng với tính bazơ: (1)C6H5NH2 ; (2)C2H5NH2 ; (3)(C6H5)2NH ;(4)
(CH3)2NH ;(5) NH3
A (4) > (2) > (5) > (3) > (1) B (4) > (2) > (5) > (1) > (3).
C (2) > (4) > (5) > (3) > (1) D (5) > (4) > (1) > (2) > (3).
Câu 29 Một lọ hóa chất đã mờ được nghi ngờ là phenyl amoni clorua Hãy cho biết hóa chất nào có
thể sử dụng để xác định lọ hóa chất đó
A dung dịch AgNO3, dung dịch NaOH B dung dịch NaOH, dung dịch NH3
C dung dịch NaOH, dung dịch HCl D dung dịch AgNO3, dung dịch NaCl
Câu 30 Polime nào sau đây có mạch phân nhánh?
B TỰ LUẬN: (1,0 điểm)
Cho 26 gam Zn tác dụng hết với 140 ml dung dịch A gồm HNO3 1 M và H2SO4 nồng độ 20,26% (d=1,14g/ml) thu được V lit NO (ở đktc) Tìm V?
(Cho Mg=24, Be=9, Na=23, O=16, Cl=35,5, H=1, N=14, Cu=64, Ca=40, Ba=137, S=32)
Trần Thanh Tùng
-Hết
Trang 7SỞ GD-ĐT SÓC TRĂNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi này có 03 trang)
Họ tên:………
MÃ ĐỀ: 12C Lớp………; SBD………
A TRẮC NGHIỆM: (9,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất (A, B, C, D) ghi vào giấy làm bài
Câu 1 Những phản ứng nào sau đây có thể chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống
nhau?
A Phản ứng với Cu(OH)2 B Phản ứng với AgNO3/ ddNH3.
C Phản ứng với H2/Ni, nhiệt độ D Phản ứng với Na.
Câu 2 Sự sắp xếp nào sau đây đúng với tính bazơ: (1)C6H5NH2 ; (2)C2H5NH2 ; (3)(C6H5)2NH ;(4)
(CH3)2NH ;(5) NH3
A (4) > (2) > (5) > (1) > (3) B (5) > (4) > (1) > (2) > (3).
C (4) > (2) > (5) > (3) > (1) D (2) > (4) > (5) > (3) > (1).
Câu 3 Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống nước, vải che mưa vật liệu điện
A poli(vinylclorua) B thủy tinh hữu cơ C Polietilen D cao su thiên
nhiên
Câu 4 Những kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
A Li, Ca, Ba, Cu B K,Na,Ca,Ba C Na,Mg, Ag D Fe,Pb,Zn,Hg Câu 5 So với nguyên tử phi kim cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại
A thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn
B thường dễ nhận e trong các phản ứng hóa học
C thường có số e ở phân lớp ngoài cùng nhiều hơn
D thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn
Câu 6 Cho este có công thức cấu tạo: CH2 = C(CH3) – COOCH3.Tên gọi của este đó là:
A metyl acrylat B metyl metacrylat C metyl acrylic D metyl metacrylic Câu 7 Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thì ta thu được hỗn hợp các chất đều có phản
ứng tráng gương, công thức cấu tạo của este là:
Câu 8 Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?
Câu 9 Saccarozơ là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử :
Câu 10 Tên gọi khác của axit 2,6-diaminohecxanoic là
Câu 11 Trong mùn cưa có chứa hơp chất nào sau đây?
Trang 8Câu 12 Phân tử khối trung bình của tơ nilon-6,6 là 27798 và tơ capron là 36273 Hệ số polime hóa
của tơ capron là 36273 và tơ nilon-6,6 nêu trên lần lượt là
A 150 và 169 B 113 và 150 C 121 và 152 D 321 và 123 Câu 13 Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ, người ta dùng phản ứng:
Câu 14 Polime nào sau đây có mạch phân nhánh?
Câu 15 Xà phòng hóa hoàn toàn 12,3 gam chất béo cần vừa đủ 0,12 mol NaOH Cô cạn dung dịch
sau phản ứng, khối lượng xà phòng thu được là:
Câu 16 Este có mùi chuối chín là :
A isoamyl fomat B etyl butirat C metyl propionat D Isoamyl axetat Câu 17 công thức cấu tạo thu gọn của phenylamin
Câu 18 Cho 41,1 gam kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 62,4 gam
muối clorua, kim loại đó là kim loại nào?
Câu 19 Tên gọi không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH là
C axit -aminopropionic D axit 2-aminopropanoic
Câu 20 Cho amin đơn chức X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức là RNH3Cl Cho 3,5
gam Y tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được 5,255gam kết tủa Vậy công thức của amin là:
Câu 21 Khi thủy phân saccarozơ thì thu được :
Câu 22 Nếu phân loại theo nguồn gốc thì trong 4 polime dưới đây polime nào cùng loại polime với
tơ lapsan?
A tơ tằm B xenlulozo trinitat C cao su thiên nhiên D tơ nilon-6,6 Câu 23 Tơ sợi axetat được sản xuất từ chất:
Câu 24 Cho các cặp oxi hoá khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Từ trái sang phải tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự Fe2+, Cu2+, Fe3+ và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe2+ Điều khẳng định nào sau đây là đúng:
A Cu có khả năng tan được trong dung dịch FeCl2.
B Fe không tan được trong dung dịch CuCl2.
C Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2.
D Cu có khả năng tan được trong dung dịch CuCl2.
Câu 25 Este tạo bởi ancol no đơn chức mạch hở và este no đơn chức mạch hở có công thức tổng
quát là:
A CnH2nO2 (n≥2) B CnH2n+2O2 (n≥2) C CnH2nO2 (n≥1) D CnH2nO (n≥2) Câu 26 Dãy sắp xếp các chất có nhiệt độ sôi tăng dần là:
Trang 9A CH3COOH<HCOOCH3<C2H5OH<C2H6 B C2H6<HCOOCH3<CH3COOH<C2H5OH.
C C2H6 < HCOOCH3<C2H5OH< CH3COOH D HCOOCH3<C2H6<C2H5OH<CH3COOH Câu 27 Một lọ hóa chất đã mờ được nghi ngờ là phenyl amoni clorua Hãy cho biết hóa chất nào có
thể sử dụng để xác định lọ hóa chất đó
A dung dịch NaOH, dung dịch NH3 B dung dịch AgNO3, dung dịch NaCl
C dung dịch AgNO3, dung dịch NaOH D dung dịch NaOH, dung dịch HCl
Câu 28 Cho 9,75 gam kim loại hóa tri II (M) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thì thu
được 2,24 lít NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là
Câu 29 Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Câu 30 Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch Fe2(SO4)3?
B TỰ LUẬN: (1,0 điểm)
Cho 26 gam Zn tác dụng hết với 140 ml dung dịch A gồm HNO3 1 M và H2SO4 nồng độ 20,26% (d=1,14g/ml) thu được V lit NO (ở đktc) Tìm V?
(Cho Mg=24, Be=9, Na=23, O=16, Cl=35,5, H=1, N=14, Cu=64, Ca=40, Ba=137, S=32)
Trần Thanh Tùng
-Hết
Trang 10SỞ GD-ĐT SÓC TRĂNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi này có 03 trang)
Họ tên:………
MÃ ĐỀ: 12D Lớp………; SBD………
A TRẮC NGHIỆM: (9,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất (A, B, C, D) ghi vào giấy làm bài
Câu 1 Nếu phân loại theo nguồn gốc thì trong 4 polime dưới đây polime nào cùng loại polime với
tơ lapsan?
A tơ nilon-6,6 B xenlulozo trinitat C cao su thiên nhiên D tơ tằm.
Câu 2 Trong mùn cưa có chứa hơp chất nào sau đây?
Câu 3 Este có mùi chuối chín là :
A Isoamyl axetat B isoamyl fomat C etyl butirat D metyl
propionat
Câu 4 Sự sắp xếp nào sau đây đúng với tính bazơ: (1)C6H5NH2 ; (2)C2H5NH2 ; (3)(C6H5)2NH ;(4)
(CH3)2NH ;(5) NH3
A (4) > (2) > (5) > (3) > (1) B (5) > (4) > (1) > (2) > (3).
C (2) > (4) > (5) > (3) > (1) D (4) > (2) > (5) > (1) > (3).
Câu 5 Cho 9,75 gam kim loại hóa tri II (M) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được
2,24 lít NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là
Câu 6 Khi thủy phân saccarozơ thì thu được :
Câu 7 Những phản ứng nào sau đây có thể chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống
nhau?
C Phản ứng với AgNO3/ ddNH3 D Phản ứng với H2/Ni, nhiệt độ
Câu 8 Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thì ta thu được hỗn hợp các chất đều có phản
ứng tráng gương, công thức cấu tạo của este là:
Câu 9 Tên gọi không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH là
Câu 10 công thức cấu tạo thu gọn của phenylamin
Câu 11 Cho este có công thức cấu tạo: CH2 = C(CH3) – COOCH3.Tên gọi của este đó là:
A metyl acrylic B metyl metacrylic C metyl acrylat D metyl
metacrylat