[r]
Trang 2Muốn so sánh hai số thập phân ta làm thế nào?
54,8………54,79 76,1………76,2 64,700………64,7
>
<
=
ÔN BÀI CŨ
Trang 47,5 28,416 201,05 0,187 36,2 9,001 84,302 0,010
a)
b)
Đọc các số thập phân sau:
Trang 5Viết số thập phân có:
2
a)Năm đơn vị, bảy phần mười;
a)Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm;
5,7
32,85
Trang 6c)Không đơn vị, một phần trăm:
d) Không đơn vị, ba trăm linh
bốn phần nghìn
0,01
0,304 Viết số thập phân có:
Trang 7Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538
3
41,835 42,358 41,538
Trang 8Tính bằng cách thuận tiện
nhất:
4
36 x 45
6 x 5
a
)
6 x 6
6 x 5
=
= 54
9 x 5 x
Trang 10Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé :
61,028 56,678 60,812 49,789
Trang 12Dặn dị
Xem lại bài, làm
các bài tập trong vở
bài tập toán.
Chuẩn bị bài: Viết
các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (trang 44 sgk)