PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B. Đơn vị, chục, trăm, nghìn.[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B
Đơn vị, chục, trăm, nghìn.
LỚP 2
Trang 2ÔN BÀI CŨ:
Em hãy nêu các số tròn chục đã học
Các số tròn chục đã học là: 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90
1 chục; 2 chục; 3 chục; 4 chục; 5 chục; 6 chục; 7 chục; 8chục; 9 chục
Trang 32 3 4 5 6 7 8 9 10
10 đơn vị còn gọi là 1 chục
1/ Ôn tập về đơn vị, chục và trăm:
1
10 đơn vị còn gọi là gì?
1 chục bằng bao nhiêu đơn vị?
1 chục bằng 10 đơn vị
Đơn vị, chục, trăm, nghìn.
Trang 41 chục
10
2 chục 20
3 chục 30
4 chục 40
10 chục
100
10 chục bằng mấy trăm?
10 chục bằng 100
Trang 52/ Giới thiệu 1 nghìn:
a/ Giới thiệu số tròn trăm:
Có mấy trăm? 1 trăm.100
Trang 62 trăm.
Có mấy trăm?
200
2/ Giới thiệu 1 nghìn:
a/ Giới thiệu số tròn trăm:
Trang 72/ Giới thiệu 1 nghìn:
a/ Giới thiệu số tròn trăm:
Có mấy trăm?
3 trăm 300
Trang 82/ Giới thiệu 1 nghìn:
a/ Giới thiệu số tròn trăm:
Có mấy trăm?
4 trăm. 400
Trang 92/ Giới thiệu 1 nghìn:
a/ Giới thiệu số tròn trăm:
Có mấy trăm?
500
5 trăm.
Trang 102/ Giới thiệu 1 nghìn:
a/ Giới thiệu số tròn trăm:
Có mấy trăm?
600
6 trăm
Trang 11Có mấy trăm?7 trăm.
700
Trang 122/ Giới thiệu 1 nghìn:
a/ Giới thiệu số tròn trăm:
Toán:
Đơn vị, chục, trăm, nghìn.Tiết: 137
Có mấy trăm? 8 trăm 800
Trang 132/ Giới thiệu 1 nghìn:
a/ Giới thiệu số tròn trăm:
Toán:
Đơn vị, chục, trăm, nghìn.Tiết: 137
Có mấy trăm? 9 trăm 900
Trang 14Các số: 100; 200; 300; 400; 500; 600; 700; 800; 900 Những số này được gọi là những số tròn trăm.
Cùng có 2 chữ số 0 đứng cuối cùng.
Các số từ 100 đến 900 có đặc điểm gì chung?
Đơn vị, chục, trăm, nghìn.
Trang 1510 trăm
Có mấy trăm? 10 trăm.
b/ Giới thiệu 1000:
10 trăm được gọi là 1 nghìn
10 trăm = 1 nghìn
Viết là: 1000 1 chục bằng mấy đơn vị?1 chục bằng 10 đơn vị.
1 trăm bằng mấy chục?1 trăm bằng 10 chục
1 nghìn bằng mấy trăm?1 nghìn bằng 10 trăm
Trang 16300
ba trăm
200 hai trăm
500 năm trăm
100 một trăm
400 bốn trăm
600 sáu trăm
800 tám trăm
1000 một nghìn
1 Đọc, viết (theo mẫu)
900
chín trăm
700 bảy trăm
Trang 172 Viết ( theo mẫu)
200
500
700
900
800
400
600
100
300
1000
hai trăm
một nghìn
ba trăm một trăm sáu trăm
bốn trăm
tám trăm
chín trăm
bảy trăm
năm trăm
Trang 18Trò chơi chọn đáp án đúng
1 chục được viết là:
A/ 100
B/ 200
C/ 10
3
1 trăm được viết là:
A/ 10 B/ 100 C/ 1000
1 nghìn được viết là:
A/ 1000
B/ 10
C / 100