Mét sè n íc cã nÒn c«ng nghiÖp ph¸t triÓn.. V.[r]
Trang 2§Þa lý
3) D©n c Ch©u ¸:
(triÖu km 2)
D©n sè n¨m 2004
(triÖu ng êi)
Ch©u MÜ
Ch©u ¢u
Ch©u §¹i D ¬ng
Ch©u Nam Cùc
42
10 9 14
876
728 (2)
33 Ch©u ¸ 44 3875 (1)
Ch©u Phi 30 884
Trang 4§«ng ¸
§«ng nam ¸
nam ¸ T©y nam ¸
b¾c ¸
Trang 5Ng ời dân Châu á sống tập trung ở:
A Các vùng núi và cao nguyên.
B Chỉ sống ở vùng ven biển.
C Các vùng đồng bằng châu thổ màu mỡ.
C.
Trang 6Châu á (tiếp theo )
Địa lí
3 C dân châu á:
- Châu á có số dân đông nhất thế giới.
- Đa số dân c châu á là ng ời da vàng Họ sống tập trung
đông đúc tại các vùng đồng bằng châu thổ màu mỡ.
4 Hoạt động kinh tế:
Trang 7L ợc đồ kinh tế một số n ớc châu á
Trang 8Trồng lúa mì
Trồng lúa gạo
Trồng bông
Nuôi trâu,bò
Đánh bắt và nuôi trồng hải sản
Sản xuất ô tô
Khai thác dầu mỏ
Một số Hoạt động kinh tế chính của châu á
Trang 9Nông nghiệp
Công nghiệp
Trồng lúa mì
Sản xuất ô tô
Trồng bông
Nuôi trâu,bò
Khai thác dầu mỏ
Trồng lúa gạo
Đánh bắt và
nuôi trồng hải sản
Phiếu học tập
Nối từng hoạt động kinh tế phù hợp với ngành kinh tế
Quan sát l ợc đồ và SGK, thảo luận nhóm 4 hoàn thành phiếu học tập
d ới đây:
Trang 10Nông nghiệp
Công
Phiếu học tập Nối từng hoạt động kinh tế phù hợp với ngành kinh tế
Trồng lúa mì
Sản xuất ô tô
Trồng bông
Nuôi trâu,bò
Khai thác dầu mỏ
Trồng lúa gạo
Đánh bắt và
Trang 11Hoạt động
Khai thác dầu
Sản xuất ô tô
Trồng lúa mì
Trồng lúa gạo
Trồng bông
Nuôi trâu, bò
Đánh bắt và nuôi
trồng hải sản
Em h y hoàn thành phiếu thảo luận nhóm sau:ã
- Khu vực Tây Nam á: ả Rập Xê út, I-Ran, I-Rắc…
- Khu vực Nam á: ấn Độ
- Khu vực Đông Nam á: Việt Nam, Ma-lai-xi-a,Bru-nây -Tập trung ở Đông á: Nhạt Bản, Hàn Quốc, Trung
Quốc.
- Khu vực Trung á: Ca-dăc-xtan
- Khu vực Nam á: ấn Độ.
- Khu vực Đông á: Phía đông bắc Trung Quốc.
- Nam á: ấn Độ.
- Các N ớc khu vực Đông Nam á.
- Đông á: Trung Quốc.
- Nam á: ấn Độ.
- Đông á: Trung Quốc.
- Khu vực Trung á: Ca-dăc-xtan
- Khu vực Nam á: ấn Độ.
- Khu vực Đông á: Trung Quốc.
- Các vùng ven biển
Trang 12Vùng đồng bằng ch õu Á
Trang 13Châu á (tiếp theo )
Địa lí
III C dân châu á:
- Châu á có số dân đông nhất thế giới.
- Đa số dân c châu á là ng ời da vàng Họ sống tập trung
đông đúc tại các vùng đồng bằng châu thổ màu mỡ.
IV Hoạt động kinh tế:
- Nông nghiệp là ngành sản xuất chính của đa số ng ời dân châu
á Một số n ớc có nền công nghiệp phát triển.
V Khu vực đông nam á:
Trang 14§«ng nam ¸
nam ¸
T©y nam ¸
§«ng ¸
b¾c ¸
Trang 15Lµo
camphuchia Th¸iLan
Mi-an-ma
Ma-lai-xi-a
Xin-ga-po
Phi-lip-pin
Bru-n©y
In-®o-nª-xi-a
§«ng-ti-mo
Trang 16HS nghiên cứu SGK, l ợc đồ thảo luận nhóm 2 hoàn thành phiếu học tập sau:
Phiếu học tập Câu 1.Vị trí địa lí của khu vực Đông Nam á:
Đặc điểm nổi bật của địa hình châu á:
Các đồng bằng của khu vực Đông Nam á nằm chủ yếu
ở: Câu 2: Kể tên các quốc gia ở khu vục Đông Nam á:
Câu 3: Đặc điểm khí hậu của khu vực Đông Nam á:
Trang 17
Châu á (tiếp theo )
Địa lí
3 C dân châu á:
- Châu á có số dân đông nhất thế giới.
- Đa số dân c châu á là ng ời da vàng Họ sống tập trung
đông đúc tại các vùng đồng bằng châu thổ màu mỡ.
4 Hoạt động kinh tế:
- Nông nghiệp là ngành sản xuất chính của đa số ng ời dân châu
á Một số n ớc có nền công nghiệp phát triển.
5 Khu vực đông nam á:
- Có khí hậu nhiệt đới gió mùa nóng ẩm Ng ời dân trồng nhiều cây lúa gạo, cây công nghiệp, khai thác khoáng sản.
Trang 18Đa s
ố là n
Có 6 khu vực
Nông
nghiệp
là
ngành
chính
Có số
dân đông
nhất thế giới
Có 3 phía giáp với biển và
đại d ơng
h
Thiên
nhiê
n rất
đa dạ
ng vàphon
g phú