Trường Tiểu học An Phong.. Họ và tên học sinh:...[r]
Trang 1Trường Tiểu học An Phong
Họ và tên học sinh:
Lớp:
Toán: Luyện tập
Bài 1: Viết (theo mẫu):
Mẫu: Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị
a) Số 70 gồm……chục và ……đơn vị
b) Số 50 gồm……chục và ……đơn vị
c) Số 80 gồm……chục và ……đơn vị
Bài 2:
a) Khoanh vào số bé nhất: 70 , 40 , 20 , 50 , 30
b) Khoanh vào số lớn nhât: 10 , 80 , 60 , 90 , 70
Bài 3: Viết số theo thứ tự: 80, 20 70, 50, 90
a) Từ bé đến lớn:
b) Từ lớn đến bé:
Toán: Cộng các số tròn chục
Bài 1: Tính:
Bài 2: Tính nhẩm:
Bài 3: Bình có 20 viên bi, anh cho Bình thêm 10 viên bi nữa Hỏi Bình có tất cả
bao nhiêu viên bi?
Bài giải:
+
+
+ +
+ +
+ +
+ +
+ +
Trang 2Trường Tiểu học An Phong
Toán: Luyện tập
Bài 1: Tính nhẩm:
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
Bài 3: Lan hái được 20 bông hoa Mai hái được 10 bông hoa Hỏi cả hai bạn hái
được bao nhiêu bông hoa?
Bài giải:
Toán: Trừ các số tròn chục
Bài 1: Tính:
-+
-+
-+
-+
+
Trang 3Trường Tiểu học An Phong
Bài 2: Tính nhẩm:
Bài 3: Tổ một gấp được 20 cái thuyền, tổ hai gấp được 30 cái thuyền Hỏi cả
hai tổ gấp được bao nhiêu cái thuyền?
Bài giải:
Bài 4:
50 – 10 20 40 – 10 40 30 50 – 20
60 – 30 50 80 – 20 50 90 80 – 10
>
<
=